NTLS xã Hoài Hương
Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định
637 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Thị Ba 1948 – 1974
- Nguyễn Thị Bươn 1942 – 1966
- Nguyễn Thị Bốn 1936 – 1968
- Nguyễn Thị Chừng 1947 – 1971
- Nguyễn Thị Cường 1940 – 1966
- Nguyễn Thị Cảnh 1949 – 1967
- Nguyễn Thị Kha 1947 – 1970
- Nguyễn Thị Nghễ 1932 – 1967
- Nguyễn Thị Phi 1942 – 1969
- Nguyễn Thị Thiệt 1921 – 1969
- Nguyễn Thị Thắng Hy sinh 1971
- Nguyễn Thị Trĩ 1930 – 1968
- Nguyễn Thị Trọng 1950 – 1973
- Nguyễn Thị Tím 1945 – 1971
- Nguyễn Thị Tấn 1932 – 1971
- Nguyễn Thị Đông 1946 – 1967
- Nguyễn Thủy 1934 – 1969
- Nguyễn Tiết 1955 – 1979
- Nguyễn Trung Phụng 1929 – 1971
- Nguyễn Truyện 1926 – 1972
- Nguyễn Trượng 1943 – 1967
- Nguyễn Tám 1933 – 1968
- Nguyễn Tán 1933 – 1961
- Nguyễn Tân 1937 – 1967
- Nguyễn Tôn 1924 – 1967
- Nguyễn Tùng 1941 – 1966
- Nguyễn Tùng Châu 1945 – 1966
- Nguyễn Tồn 1941 – 1967
- Nguyễn Vân 1955 – 1972
- Nguyễn Văn A 1941 – 1965
- Nguyễn Văn Cật 1920 – 1966
- Nguyễn Văn Dầy 1933 – 1968
- Nguyễn Văn Huỳnh 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Háo 1944 – 1965
- Nguyễn Văn Khinh 1944 – 1966
- Nguyễn Văn Liêm 1954 – 1971
- Nguyễn Văn Minh 1950 – 1968
- Nguyễn Văn Nghiệp 1937 – 1959
- Nguyễn Văn Nọ 1942 – 1974
- Nguyễn Văn Quận 1951 – 1969
- Nguyễn Văn Sinh 1947 – 1974
- Nguyễn Văn Thông 1956 – 1974
- Nguyễn Văn Tâm 1935 – 1974
- Nguyễn Văn Tẩn 1958 – 1974
- Nguyễn Văn Xuân 1951 – 1969
- Nguyễn Văn Đông 1942 – 1971
- Nguyễn Văn Đường 1938 – 1974
- Nguyễn Văn Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Vĩnh Lợi 1924 – 1949
- Nguyễn Vĩnh Tâm 1949 – 1970
- Nguyễn Xuân Hùng 1945 – 1969
- Nguyễn Xuân Lênh 1955 – 1971
- Nguyễn Xuân Điệt 1931 – 1954
- Nguyễn Xáng 1908 – 1969
- Nguyễn cật 1930 – 1966
- Nguyễn Điệp 1942 – 1968
- Nguyễn Đình Bảy 1956 – 1975
- Nguyễn Đăng 1952 – 1969
- Nguyễn Đường 1949 – 1973
- Nguyễn Đậm 1950 – 1972
- Nguyễn Đệ 1943 – 1969
- Nguyễn Đệ 1930 – 1969
- Nguyễn Đốc 1942 – 1969
- Nguyễn Đủ 1925 – 1966
- Nguyễn Đức Kế 1953 – 1967
- Nguyễn Đức Thí 1922 – 1967
- Nguyễn Đức Tân 1955 – 1972
- Nguyễn ảnh 1949 – 1972
- Nguyễt Hạt 1936 – 1969
- Ngô Thâm 1935 – 1971
- Ngô Thị Mai 1928 – 1966
- Ngô Tra 1930 – 1954
- Ngô Tứ 1940 – 1972
- Ngô Văn Hiếu 1961 – 1984
- Phan Son 1929 – 1968
- Phan Sắt 1952 – 1972
- Phan Thanh Châu 1943 – 1972
- Phan Thanh Liêm 1948 – 1970
- Phan Thể 1937 – 1969
- Phan Tấn Thạnh 1947 – 1967
- Phan Văn Trầm Hy sinh 1972
- Phan Đấu 1925 – 1950
- Phạm Canh 1942 – 1969
- Phạm Cân 1946 – 1972
- Phạm Cống 1944 – 1966
- Phạm Hẳng 1934 – 1967
- Phạm Khan 1934 – 1970
- Phạm Lùm 1924 – 1968
- Phạm Lẹ 1952 – 1972
- Phạm Minh 1926 – 1967
- Phạm Mỹ Khê 1936 – 1970
- Phạm Ngọc Châu 1946 – 1971
- Phạm Ngọc Khánh 1935 – 1961
- Phạm Nhọc 1937 – 1969
- Phạm Phụ 1940 – 1969
- Phạm Thoại 1933 – 1969
- Phạm Thơ 1949 – 1967
- Phạm Thị Hương 1928 – 1972
- Phạm Thị Hương 1950 – 1968
- Phạm Thị Mai 1925 – 1969