Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hải Thượng

1.257 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Lý 1953 – 1973 · Quảng Ninh- Kiến Xương- Thái Bình
  2. Nguyễn Văn Lý 1953 – 1972 · Nguyễn Thái Học- Ba Đình- Hà Nội
  3. Nguyễn Văn Lương 1950 – 1972 · Phú Lễ- Quan Hoá- Thanh Hoá
  4. Nguyễn Văn Lương 1954 – 1973 · Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hoá
  5. Nguyễn Văn Lại Hy sinh 1972 · Thạch Long- Thạch Thành- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Lạp 1953 – 1972 · Yên Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc
  7. Nguyễn Văn Lễ 1949 – 1972 · Bình Chương- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  8. Nguyễn Văn Lịch 1953 – 1972 · Sinh Sơn- Sơn Thịnh- Quảng Ngãi
  9. Nguyễn Văn Lịch 1953 – 1972 · Lý hộc- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  10. Nguyễn Văn Lộc 1952 – 1972 · Hiệp Hoà- Hưng Hà- Thái Bình
  11. Nguyễn Văn Lụa 1942 – 1972 · Thiết ống- Bá Thước- Thanh Hoá
  12. Nguyễn Văn Lục 1953 – 1972 · Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội
  13. Nguyễn Văn Lự 1951 – 1972 · Thiên Lộc- Can Lộc- Nghệ Tĩnh
  14. Nguyễn Văn Minh 1953 – 1972 · Phong Thịnh- Phong Chương- Nghệ Tĩnh
  15. Nguyễn Văn Mão 1951 – 1972 · Số 30- Kỳ Hữu- Lạng Sơn
  16. Nguyễn Văn Mạnh 1954 – 1972 · Đông Triều- Tiền Hải- Thái Bình
  17. Nguyễn Văn Mạo 1949 – 1972 · Yên Nam- Duy Tiên- Nam Hà
  18. Nguyễn Văn Nghinh Sinh 1949 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng
  19. Nguyễn Văn Nghiên 1954 – 1972 · Diễn Xuân- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh
  20. Nguyễn Văn Nghiễm 1950 – 1972 · Tây Hồ- Tiên Nữ- Hải Hưng
  21. Nguyễn Văn Nghiệp 1943 – 1973 · Nam Tiến- Phú Xuân- Hà Sơn Bình
  22. Nguyễn Văn Ngọ 1954 – 1972 · Phong Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An
  23. Nguyễn Văn Nhâm 1953 – 1972 · Hợp Lý- Triệu Sơn- Thanh Hoá
  24. Nguyễn Văn Nhân 1954 – 1972 · Thanh Vãn- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  25. Nguyễn Văn Nhân 1954 – 1972 · Diễn Nguyên- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh
  26. Nguyễn Văn Nhắc 1950 – 1973 · Thuỷ Triều- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng
  27. Nguyễn Văn Nhị 1952 – 1972 · Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  28. Nguyễn Văn Niên 1953 – 1972 · Hiệp Hoà- Yên Hưng- Quảng Ninh
  29. Nguyễn Văn Nông 1953 – 1972 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An
  30. Nguyễn Văn Năm 1953 – 1972 · Ngọc Sơn- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  31. Nguyễn Văn Phận 1954 – 1972 · Văn Phương- Nho Quan- Ninh Bình
  32. Nguyễn Văn Phổ 1952 – 1972 · Đông Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc
  33. Nguyễn Văn Phổ 1952 – 1972 · Chi Lăng- Quốc Võ- Hà Bắc
  34. Nguyễn Văn Quang 1951 – 1972 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ - Thái Bình
  35. Nguyễn Văn Quang 1954 – 1972 · Bình Minh- Kiến Xương- Thái Bình
  36. Nguyễn Văn Quyết 1954 – 1972 · Từ Dương- L . Tường- Vĩnh Phú
  37. Nguyễn Văn Quý 1954 – 1972 · Vân Trường- Tiên Sơn- Hà Bắc
  38. Nguyễn Văn Say 1952 – 1972 · An Hoà- An Hải- Hải Phòng
  39. Nguyễn Văn Sinh 1942 – 1972 · Công Bồi- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  40. Nguyễn Văn Sáu 1940 – 1972 · Động Cơ- Tiền Hải- Thái Bình
  41. Nguyễn Văn Sơn 1954 – 1972 · Phố đề Thám- Tx Thái Bình- Thái Bình
  42. Nguyễn Văn Thanh 1950 – 1972 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh
  43. Nguyễn Văn Thanh 1954 – 1972 · Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hoá
  44. Nguyễn Văn Thi 1949 – 1972 · Thiệu Giang- Thiệu Hoá- Thanh Hoá
  45. Nguyễn Văn Thu 1945 – 1972 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  46. Nguyễn Văn Thuy 1949 – 1972 · Long Hưng- Yên Giang- Hải Hưng
  47. Nguyễn Văn Thuận 1954 – 1972 · Phương Lân- Phú Ninh- Vĩnh Phú
  48. Nguyễn Văn Thuỳ 1954 – 1972 · Minh Lạc- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  49. Nguyễn Văn Thành 1954 – 1972 · Phố Chợ- Thị Trấn Gia Lâm- Hà Nội
  50. Nguyễn Văn Thành 1954 – 1972 · Vương Lân- Bá Thước- Thanh Hoá
  51. Nguyễn Văn Thích 1953 – 1972 · Diễn Phác- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh
  52. Nguyễn Văn Thông 1954 – 1972 · Vũ Văn- Vũ Thư- Thái Bình
  53. Nguyễn Văn Thường 1949 – 1972 · Tân Lâm Hương- Thạch Hà- Hà Tĩnh
  54. Nguyễn Văn Thạch 1953 – 1972 · Nam Hải- Nam Ninh- Nam Hà
  55. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1972 · Thanh Hải- Lục Ngạn- Bắc Giang
  56. Nguyễn Văn Thắng 1954 – 1972 · Phong Thịnh- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  57. Nguyễn Văn Thắng 1954 – 1972 · Tiền Phong- Vũ Thư- Thái Bình
  58. Nguyễn Văn Thịnh 1954 – 1972 · Hương Minh- Hương Khê- Nghệ Tĩnh
  59. Nguyễn Văn Thịnh 1946 – 1972 · Đông Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc
  60. Nguyễn Văn Thịnh 1954 – 1972 · Tân Giang- - Thái Bình
  61. Nguyễn Văn Thới 1952 – 1972 · Diễn Phú- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh
  62. Nguyễn Văn Tiến 1953 – 1972 · Xuân Thiên- Thọ Xuân- Thanh Hoá
  63. Nguyễn Văn Tiến 1953 – 1972 · Thiệu Minh- Thiệu Hoá- Thanh Hoá
  64. Nguyễn Văn Tiễn 1950 – 1972 · Bình Chương- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  65. Nguyễn Văn Toàn 1953 – 1972 · Tục Khang- Nam Ninh- Nam Hà
  66. Nguyễn Văn Tri 1950 – 1972 · Đinh Hoà- Kim Sơn- Ninh Bình
  67. Nguyễn Văn Trung 1952 – 1972 · Lạng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  68. Nguyễn Văn Trung 1954 – 1972 · Số 58- Phường 48- TX Bắc Ninh- Hà Bắc
  69. Nguyễn Văn Trung 1949 – 1972 · Thanh Sơn- Kim Bằng- Nam Hà
  70. Nguyễn Văn Tráng 1950 – 1972 · Thiết ống- Bá Thước- Thanh Hoá
  71. Nguyễn Văn Trọng 1954 – 1972 · Phú Lễ- Quan Hoá- Thanh Hoá
  72. Nguyễn Văn Trợ 1955 – 1972 · Yên Hợp- Yên Văn- Yên Bái
  73. Nguyễn Văn Trữ 1953 – 1972 · Yên Bình- Yên Mô- Ninh Bình (nay là_x000D_ Mai Sơn- Yên Mô- N Bình)
  74. Nguyễn Văn Tuân 1954 – 1972 · An Thắng- An Thụy- Hải Phòng
  75. Nguyễn Văn Tuấn 1953 – 1972 · Đông Quang- Yên Sơn- Hà Bắc
  76. Nguyễn Văn Tâm 1949 – 1972 · Hoằng Phúc- Hoằng Hoá- Thanh Hoá
  77. Nguyễn Văn Tâm 1942 – 1973 · Hương Trà- Hương Khê- Nghệ Tĩnh
  78. Nguyễn Văn Tâm 1952 – 1973 · Hoằng Hoá- Hoằng Hoá- Thanh Hoá
  79. Nguyễn Văn Tân 1952 – 1972 · Đình Trung- Tam Dương- Vĩnh Phú
  80. Nguyễn Văn Tình 1954 – 1973 · Xuân Tứ- Thọ Xuân- Thanh Hoá
  81. Nguyễn Văn Tín 1948 – 1972 · Đức Long- Nho Quan- Hà Nam Ninh
  82. Nguyễn Văn Tính 1948 – 1972
  83. Nguyễn Văn Tú 1947 – 1972 · Cẩm Sơn- Cẩm Thuỷ- Thanh Hoá
  84. Nguyễn Văn Tư 1951 – 1972 · Thạch Bàn- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
  85. Nguyễn Văn Tạo 1949 – 1972 · Diễn Cát- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh
  86. Nguyễn Văn Tạo 1946 – 1973 · Vinh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  87. Nguyễn Văn Tản 1954 – 1972 · Đại Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  88. Nguyễn Văn Tề 1951 – 1972 · Điềm Mặc- Định Hóa- Bắc Thái (nay là Thái Nguyên)
  89. Nguyễn Văn Tự 1952 – 1972 · Cửa Ông- Cẩm Phả- Quảng Ninh
  90. Nguyễn Văn Ân 1954 – 1972 · Vũ Tiên- Vũ Thư- Thái Bình
  91. Nguyễn Văn Điểu 1953 – 1972 · Quảng Trạch- Kiến Xương- Thái Bình
  92. Nguyễn Văn Đê 1948 – 1972 · Hưng Tân- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh
  93. Nguyễn Văn Đôn 1954 – 1972 · Vũ Tây- Kiến Xương- Thái Bình
  94. Nguyễn Văn Đường 1954 – 1972 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
  95. Nguyễn Văn Đẵng 1954 – 1972 · Nam Tiến- .- Hà Nam Ninh
  96. Nguyễn Văn Đồng 1952 – 1972 · Thanh An- Thanh Chương- Nghệ An
  97. Nguyễn Văn Đức 1954 – 1972 · Minh Khai- Phủ Lý- Hà Nam Ninh
  98. Nguyễn Xuân Bàng 1954 – 1972 · Vũ Chính- Vũ Thư- Thái Bình
  99. Nguyễn Xuân Bái 1950 – 1972 · Vân Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  100. Nguyễn Xuân Chí 1947 – 1972 · Long Hưng- Yên Giang- Hải Hưng