Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hải Thượng
1.257 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/13
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Xuân Cơ 1954 – 1972 · Hiệp Hoà- Hưng Hà- Thái Bình
- Nguyễn Xuân Cần 1954 – 1973 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hoá
- Nguyễn Xuân Hải 1952 – 1972 · Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Hồ 1952 – 1972 · Minh Quân- Trấn Yên- Yên Bái
- Nguyễn Xuân Hởi 1938 – 1972 · Lễ Hạ- - Nam Định
- Nguyễn Xuân Khới 1948 – 1972 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Xuân Lam 1952 – 1972 · Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Lý 1951 – 1973 · Việt Lâm- Bắc Giang- Hà Giang
- Nguyễn Xuân Mát 1950 – 1972 · Kỳ Bá- Đồng Hội- TX Thái bình- Thái Bình
- Nguyễn Xuân Ngô 1953 – 1972 · Hương Liên- Hương Khê- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Xuân Ngọc 1953 – 1972 · Kỳ Ninh- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Xuân Quynh 1950 – 1972 · Khánh Lợi- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Xuân Quân 1953 – 1972 · Cẩm Bình- Cẩm Thuỷ- Thanh Hoá
- Nguyễn Xuân Thú 1947 – 1972 · Thuỵ Quỳnh- Thuỵ Anh- Thái Bình
- Nguyễn Xuân Thạu 1947 – 1972 · Quảng Hoà- Quảng Xương- Thanh Hoá
- Nguyễn Xuân Tiếp 1950 – 1972 · Sinh Sơn- Sơn Thịnh- Quảng Ngãi
- Nguyễn Xuân Trác 1953 – 1972 · Bách Thuận- Vũ Thư- Thái Bình
- Nguyễn Xuân Tình 1954 – 1972 · Lỗ Sơn- Tân Lạc- Hoà Bình
- Nguyễn Xuân Tính 1949 – 1972 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Tể 1951 – 1972 · Tây Phong- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Xuân Đoan 1941 – 1972 · Chu pan- Yên Bảng- Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Đích 1936 – 1972 · Văn Tương- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Đình Bẵng 1955 – 1972 · Lễ Hạ- - Nam Định
- Nguyễn Đình Chiến 1953 – 1972 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Chất 1952 – 1972 · Thanh Tịnh- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Cảnh 1953 – 1972 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Dũng 1952 – 1973 · Phương Đông- Uông Bí- Quảng Ninh
- Nguyễn Đình Hoàng 1953 – 1972 · Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hoá
- Nguyễn Đình Hân 1954 – 1972 · Nam Sơn- An Hải- Hải Phòng
- Nguyễn Đình Hồng 1953 – 1972 · Vương Lân- Bá Thước- Thanh Hoá
- Nguyễn Đình Khoa 1950 – 1975 · Diễn Phú- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Lan 1947 – 1972 · Số 6 Ngõ Huyện- Hoàn Kiếm- Hà Nội
- Nguyễn Đình Lăng 1954 – 1972 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Lưu 1949 – 1972 · Thụy Hoà- Yên Phong- Hà Bắc
- Nguyễn Đình Minh 1952 – 1972 · Hương Giang- Hương Khê- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Nam 1954 – 1972 · Thuỷ Phong- Thanh Thuỷ- Thanh Chương- Nghệ An
- Nguyễn Đình Nhân 1953 – 1972 · Quảng Lưu- Quảng Xương- Thanh Hoá
- Nguyễn Đình Phái 1948 – 1973 · Liêm Thuận- Thanh Liêm- Nam Hà
- Nguyễn Đình Phương 1932 – 1972 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hải Hưng
- Nguyễn Đình Sính Hy sinh 1972 · Thuỵ Liên- Thái Thụy- Thái Bình
- Nguyễn Đình Sơn Hy sinh 1972 · Kim Chung- Hoài đức- Hà Sơn Bình
- Nguyễn Đình Thung 1954 – 1972 · Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Đình Tiến 1953 – 1972 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Trụ 1944 – 1972 · Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hoá
- Nguyễn Đình Tích 1940 – 1972 · Vũ Vinh- Vũ Thư- Thái Bình
- Nguyễn Đình Tịnh 1954 – 1972 · Luận Khê- Thường Xuân- Thanh Hoá
- Nguyễn Đình Điện 1952 – 1972 · Thái Tân- Thái Thuỵ- Thái Bình
- Nguyễn Đăng Chiến 1954 – 1972 · Đinh Tiên- Yên Phong- Hà Bắc
- Nguyễn Đăng Ký 1946 – 1972 · Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Đăng Toại 1952 – 1972 · Mỹ Dung- Ngoại thành Nam Định- Nam Hà
- Nguyễn Đăng Đoàn 1947 – 1972 · Liên Thuỷ- Lệ Thuỷ- Quảng Bình
- Nguyễn Đức Bình 1954 – 1972 · Đông Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Đức Cảnh 1949 – 1972 · Tuy Phú- Thái Thụy- Thái Bình
- Nguyễn Đức Cấn 1950 – 1972 · Thanh Lĩnh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đức Di 1949 – 1972 · Phong Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Nguyễn Đức Hùng 1954 – 1972
- Nguyễn Đức Khanh 1946 – 1972 · Thái Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình
- Nguyễn Đức Khiềm Sinh 1954 · Đa Tốn- Gia Lâm- Hà Nội
- Nguyễn Đức Long 1953 – 1972 · Anh Lâm- Tân Yên- Yên Bái
- Nguyễn Đức Lập Sinh 1954 · Thọ Thành- Thường Xuân- Thanh Hoá
- Nguyễn Đức Nghiễm 1954 – 1972 · Phúc Niên- Triệu Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Đức Quang 1954 – 1972 · Nhân Thịnh- Lý Nhân- Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đức Quyền 1953 – 1972 · Vĩnh Tân- Tp Vinh- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đức Soái 1954 – 1972 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Nguyễn Đức Sơn 1936 – 1972 · Trung Việt- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Nguyễn Đức Thiện 1950 – 1972 · Phố Chủ- Lục Ngạn- Hà Bắc
- Nguyễn Đức Thành Hy sinh 1968 · Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Đức Thịnh 1952 – 1972 · Phú Cường- Hưng Hà- Thái Bình
- Nguyễn Đức Tâm 1952 – 1972 · xã Tráng Việt- huyện Yên Lãng- Vĩnh Phú (nay là Tráng việt- Mê Linh- Tp hà Nội)
- Nguyễn Đức Tú 1954 – 1972 · Nhân Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đức Từ 1954 – 1972 · Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đức ảm 1945 – 1972 · Quảng Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Nguyễn đức Hoài 1954 – 1972 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Nguỵ Ngọc Sinh 1951 – 1972 · Xuân Viên- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh
- Ngân Văn Nít 1954 – 1972 · Xuân Hỷ- Quan Hoá- Thanh Hoá
- Ngân Văn Sơn 1954 – 1972 · Tam Thái- Tương Dương- Nghệ Tĩnh
- Ngô Khánh Đăng 1950 – 1972 · Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc
- Ngô Nhật Thành 1948 – 1972 · Động Cơ- Tiền hải- Thái Bình
- Ngô Quang Nhiều 1949 – 1972 · Chi Kiên- Văn lãng- Lạng Sơn
- Ngô Quốc Tuấn Hy sinh 1972 · Nghĩa Hợp- Nghĩa hưng- Hà Nam Ninh
- Ngô Văn Chính 1954 – 1972 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Ngô Văn Giữ 1952 – 1972 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hoá
- Ngô Văn Hiền 1952 – 1972 · C.Phong- Q. Châu- Nghệ Tĩnh
- Ngô Văn Nhiệm 1954 – 1973 · Đông Minh- Tiền Hải- Thái Bình
- Ngô Văn Thuỵ 1954 – 1972 · Thạch Long- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Ngô Văn Thắng 1952 – 1972 · Vũ Tiên- Vũ Thư- Thái Bình
- Ngô Văn Trọng 1946 – 1972 · Phú Kỳ- Nho Quan- Hà Nam Ninh
- Ngô Xuân Dương 1952 – 1972 · Thôn Tài- Thanh Liêm- Liêm Túc- Nam Hà
- Ngô Đức Phượng 1954 – 1972 · Hưng Yên- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Ngô Đức Tính 1948 – 1972 · Giao Xuân- Giao Thuỷ- Hà Nam Ninh
- Ninh Văn Chiến 1952 – 1972 · Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Ninh Văn Hanh 1954 – 1972 · Thái Phúc- Thái Thụy- Thái Bình
- Phan Công Lý 1954 – 1972 · Kỳ Châu- Kỳ Anh- Hà Tĩnh
- Phan Khắc 1950 – 1972 · Vũ Lộc- Kiến Xương- Thái Bình
- Phan Trọng Sỹ 1953 – 1972 · Đức Lại- Đức Thọ- Hà Tĩnh
- Phan Văn Ba 1950 – 1972 · Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Cường 1952 – 1972 · Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An
- Phan Văn Hùng 1945 – 1972 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Trọng 1953 – 1972 · Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
- Phan Đình Thuý 1954 – 1972 · Tiên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà