Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hải Thượng
1.257 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/13
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Thành Bích 1954 – 1972 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Thái Long 1954 – 1972 · Đại Xuân- Quế Vũ- Hà Bắc
- Nguyễn Thượng Hà 1954 – 1972 · Hoằng Lộc- Hoằng Hoá- Thanh Hoá
- Nguyễn Thạc Tiến 1953 – 1972 · Nam Cao- Kiến Xương- Thái Bình
- Nguyễn Thế Phúc 1952 – 1972 · Cát Văn- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Thế Quang 1953 – 1972 · 23 Yên Thế - Hàng Tiện- Nam Định- Nam Hà
- Nguyễn Thế Quang 1954 – 1972 · Cát Văn- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Thế Sơn 1952 – 1972 · Thanh Long- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Thế Sương 1954 – 1973 · Lai Thành- Kim Sơn- Ninh Bình
- Nguyễn Thế Để 1955 – 1972 · Hồng Lĩnh- Hưng Hà- Thái Bình
- Nguyễn Tiến Phin 1954 – 1972 · Công Lý- Lý Nhân- Hà Nam Ninh
- Nguyễn Tri Phương - - Quảng Nam-Đà Nẵng
- Nguyễn Trong Nầng 1946 – 1972 · Thắng Thuỷ- Vĩnh Hải- Hải Phòng
- Nguyễn Trung Chính 1952 – 1972 · Bình Dương- Đông Triều- Quảng Ninh
- Nguyễn Trung Quyết 1954 – 1972 · Nghi Quang- Nghi Lạc- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Trung Tập 1950 – 1972 · Vê xá- Lộc Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Truyền Thống 1952 – 1972 · Tuy Phú- Thái Thụy- Thái Bình
- Nguyễn Trọng Bằng 1948 – 1972 · Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc
- Nguyễn Trọng Châu 1951 – 1972 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Trọng Doán 1942 – 1972 · Dương Thành- Phúc Bình- Bắc Thái
- Nguyễn Trọng Khi 1945 – 1972 · Bích Dân- Cẩm Phả- Quảng Ninh
- Nguyễn Trọng Long 1954 – 1972 · Thuỳ Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình
- Nguyễn Trọng Long 1953 – 1972 · Khánh An- Yên Khánh- Hà Nam Ninh
- Nguyễn Trọng Lẫm 1951 – 1972 · Số14-Phan Chu Trinh- Thị xã Thái Bình- Thái Bình
- Nguyễn Trọng Nhiên 1952 – 1973 · Thanh Hùng- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Trọng Thái 1950 – 1972 · Vầy Nưa- Đà Bắc- Hòa Bình
- Nguyễn Trọng Thọ 1953 – 1972 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Trọng Tiến 1953 – 1972 · Bình Dương- Đông Triều- Quảng Ninh
- Nguyễn Trọng Đạt 1949 – 1972 · Diễn Kỳ- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Tân Thanh 1950 – 1972 · Khắc Yên- Yên Phong- Hà Bắc
- Nguyễn Tư Thọ 1953 – 1972 · Thạch Vĩnh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Tường Dương 1954 – 1972 · Đội 9- Nam Tân- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Tất Thành 1950 – 1972 · Châu Đình- Quỳnh Châu- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Viên Cường 1949 – 1972 · Liên Hoà- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Viết Bắc 1954 – 1972 · Khắc Yên- Yên Phong- Hà Bắc
- Nguyễn Viết Lượng 1948 – 1972 · Đức Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Viết Ngợi 1951 – 1972 · Hồng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Nguyễn Viết Thanh 1954 – 1972 · Thái Thuỷ- Thái Thụy- Thái Bình
- Nguyễn Viết Tân 1954 – 1972 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ An
- Nguyễn Võ Chấu 1948 – 1972 · Thanh lương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Võ Trung 1954 – 1972 · Quảng Lân- Quảng Xương- Thanh Hoá
- Nguyễn Văn An 1952 – 1972 · Trùng Tiến- Khu Cốc Lầu- Lào Cai
- Nguyễn Văn Bi 1954 – 1972 · An Hoà- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Biên 1953 – 1972 · Thanh Hải- Lục Ngạn- Bắc Giang
- Nguyễn Văn Bát 1951 – 1972 · Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Bình 1954 – 1972 · An Ninh- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Văn Bình 1954 – 1972 · Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Văn Bình 1954 – 1972 · Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Văn Bảo 1951 – 1973 · Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Bằng 1951 – 1972 · Phố Chợ- Thị Trấn Gia Lâm- Hà Nội
- Nguyễn Văn Chiến 1952 – 1972 · Số 6 Ngõ Huyện- Hoàn Kiếm- Hà Nội
- Nguyễn Văn Chiến 1954 – 1972 · Nam Cao- Kiến Xương- Thái Bình
- Nguyễn Văn Choàng 1953 – 1972 · Phương Độ- Vị Xuyên- Hà Giang
- Nguyễn Văn Châu 1950 – 1972 · Thanh Phú- Vũ Thư- Thái Bình
- Nguyễn Văn Chí 1952 – 1972 · Tiên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà
- Nguyễn Văn Chính 1950 – 1972 · Tiên Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Chăm 1952 – 1971 · Phương Lân- Phú Ninh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Chứ Hy sinh 1972 · Tiên Nội- Duy Tiên- Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Cúc 1944 – 1972 · Kỳ Thanh- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Cảnh Sinh 1952 · Vũ Văn- Vũ Thư- Thái Bình
- Nguyễn Văn Cấp 1952 – 1972 · Nam Chánh- Nam Ninh- Nam Hà
- Nguyễn Văn Cần 1952 – 1972 · Diễn Phú- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Duyên 1948 – 1972 · Vũ Ninh- Kiến Xương- Thái Bình
- Nguyễn Văn Dân 1954 – 1972 · Thụy Hoà- Yên Phong- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Dũng 1954 – 1972 · Hưng Thành- TX Tuyên Quang- Tuyên Quang
- Nguyễn Văn Dương 1950 – 1972 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Văn Dần 1953 – 1972 · Hương Ninh- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Dần 1953 – 1972 · Hương Ninh- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Hiếu 1952 – 1972 · An Thắng- An Thụy- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Hiếu 1954 – 1972 · Số 51 Vỏng Thị- Ba Đình- Hà Nội
- Nguyễn Văn Hiếu 1952 – 1972 · Yên Bằng- ý Yên- Nam Hà
- Nguyễn Văn Hiệp 1950 – 1972 · Khu Quang Trung- TX Thái Bình- Thái Bình
- Nguyễn Văn Hoà 1954 – 1972 · Phong Thịnh- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Huynh Sinh 1952 · Giao Xuân- Giao Thuỷ- Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Hành Hy sinh 1972 · Phú Chiểu- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Hậu 1954 – 1973 · Đại Thắng- Kim Sơn- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Hội 1949 – 1972 · Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc
- Nguyễn Văn In 1953 – 1972 · Hương Minh- Hương Khê- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Khanh 1952 – 1972 · Nam Phong- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Văn Khiếu 1953 – 1972 · Quảng Châu- Việt Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Khoa 1954 – 1972 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hoá
- Nguyễn Văn Khoa 1953 – 1973 · Thạch Văn- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Khoá 1953 – 1972 · Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hoá
- Nguyễn Văn Khương 1954 – 1972 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Khương 1951 – 1973 · Hoàng Hà- Hoàng Hoá- Thanh Hoá
- Nguyễn Văn Khả 1954 – 1972 · Tây Sơn- .- Thái Bình
- Nguyễn Văn Kiểm 1953 – 1972 · Thái Thọ- Thái Thụy- Thái Bình
- Nguyễn Văn Ky 1951 – 1972 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Ký 1938 – 1972 · Đình Sơn- Anh Sơn- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Kỷ 1954 – 1972 · Hoằng Thắng- Hoàng Hoá- Thanh Hoá
- Nguyễn Văn Kỷ 1950 – 1972 · Long Hưng- Yên Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Lai 1951 – 1972 · Liêm Thịnh- Nam Ninh- Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Lan 1952 – 1972 · Đông Dương- Đông Hương- Thái Bình
- Nguyễn Văn Liên 1951 – 1972 · Yên Quy- Yên Định- Thanh Hoá
- Nguyễn Văn Loan 1952 – 1972 · Hoà Kiệt- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà
- Nguyễn Văn Long 1952 – 1972 · Kỳ Thanh- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Luyến 1954 – 1972 · Sơn Hà- Hương Sơn- Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Luận 1953 – 1972 · An Hà- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Láng 1950 – 1972 · Châu Hội- Quỳ Châu- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Lê 1946 – 1972 · Tiên Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú