Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hải Thượng

1.257 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Công Thuần 1954 – 1972 · Kỳ Giang- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh
  2. Vũ Công Trực 1954 – 1972 · Xuân Lan- Móng Cái- Quảng Ninh
  3. Vũ Hồng Nhãn Sinh 1952 · Lê Hồ- Kim Bảng- Hà Nam Ninh
  4. Vũ Hồng Thái 1947 – 1972 · Cao Ngạn- Đồng Hỷ- Bắc Thái
  5. Vũ Khánh Dần 1953 – 1972 · Số 58- Phường 48- TX Bắc Ninh- Hà Bắc
  6. Vũ Khắc Tình 1953 – 1972 · Kỳ Hải- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh
  7. Vũ Mạnh Hùng 1948 – 1972 · Quảng Hoà- Quảng Xương- Thanh Hoá
  8. Vũ Ngọc Hoàn 1954 – 1972 · Khắc Yên- Yên Phong- Hà Bắc
  9. Vũ Quang Hùng 1954 – 1972 · Tây Phong- Tiền Hải- Thái Bình
  10. Vũ Quang Thanh 1952 – 1972 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc
  11. Vũ Quý Hải 1954 – 1973 · Đông Xuân- Đông Hưng- Thái Bình
  12. Vũ Quốc Hùng 1950 – 1972 · Thanh Hải- Lục Ngạn- Bắc Giang
  13. Vũ Thanh Bình 1950 – 1972 · Phố Chủ- Lục Ngạn- Hà Bắc
  14. Vũ Thế Tư 1950 – 1972 · Niên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh
  15. Vũ Tiến Trọng 1951 – 1972 · Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  16. Vũ Trung Thông 1954 – 1973 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  17. Vũ Trung Thực 1944 – 1972 · Kiều bài- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng
  18. Vũ Trọng Kiên 1953 – 1972 · Miền Đồi- Lạc Sơn- Hoà Bình
  19. Vũ Viết Lễ 1950 – 1972 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  20. Vũ Văn Biền 1951 – 1972 · Tây Phong- Tiền Hải- Thái Bình
  21. Vũ Văn Châu 1953 – 1972 · Quảng Long- Quảng Xương- Thanh Hoá
  22. Vũ Văn Chắng 1951 – 1972 · Tây Phương- Tiền Hải- Thái Bình
  23. Vũ Văn Khoa 1954 – 1972 · Thanh Lĩnh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
  24. Vũ Văn Khoát Sinh 1954 · Nghĩa Tiến- Nghĩa Đàn- Nghệ Tĩnh
  25. Vũ Văn Liêm 1954 – 1972 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hoá
  26. Vũ Văn Long Hy sinh 1972 · Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh
  27. Vũ Văn Lợi 1952 – 1972 · Mỹ Dung- Ngoại thành Nam Định- Nam Hà
  28. Vũ Văn May 1954 – 1972 · Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  29. Vũ Văn Mật 1953 – 1972 · Nam Đông- Nam Ninh- Nam Hà
  30. Vũ Văn Nhã 1950 – 1972 · Trường Cát- An Hải- Hải Phòng
  31. Vũ Văn Soái 1953 – 1972 · Chân Lý- Lý Nhân- Hà Nam Ninh
  32. Vũ Văn Suốt 1951 – 1972 · Bảo Lý- Lý Nhân- Hà Nam Ninh
  33. Vũ Văn Thái 1952 – 1972 · Đình Bằng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  34. Vũ Văn Thái 1954 – 1972 · Thanh Minh- Yên Lãng- Hải Phòng
  35. Vũ Văn Tiến Hy sinh 1972 · Châu Hội- Quỳ Châu- Nghệ Tĩnh
  36. Vũ Văn Tản 1954 – 1973 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình
  37. Vũ Văn Đặng 1948 – 1972 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  38. Vũ Xuân Bình 1954 – 1972 · An Tràng- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  39. Vũ Xuân Khang 1954 – 1972 · Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
  40. Vũ Xuân Ngô 1942 – 1972 · Văn Hoàng- Phú Xuyên- Hà Tây
  41. Vũ Xuân Quý 1953 – 1972 · Thụy Phong- Thái Thụy- Thái Bình
  42. Vũ Đình Chiểu 1922 – 1972 · Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
  43. Vũ Đình Dược 1952 – 1972 · Thái Giang- Thái Thụy- Thái Bình
  44. Vũ Đức Cừ 1952 – 1972 · Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình
  45. Vũ Đức Hoà 1953 – 1972 · Đình Bằng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  46. Vũ Đức Lực 1954 – 1972 · Thắng Lợi- Thường Trí- Hà Tây
  47. Xa Văn Lập 1954 – 1972 · Thiệu Minh- Thiệu Hoá- Thanh Hoá
  48. Đinh Công Cứu 1950 – 1972 · Phú Vinh- Tân Lạc- Hoà Bình
  49. Đinh Công Kiên 1954 – 1972 · Đức Xuân- Na Hang- Tuyên Quang
  50. Đinh Công Thiết 1952 – 1972 · Thanh Tiến- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  51. Đinh Công Ân 1947 – 1972 · Bãi Sậy- Anh Thi- Hải Hưng
  52. Đinh Công Ắm 1954 – 1972 · Vầy Nưa- Đà Bắc- Hòa Bình
  53. Đinh Công ịm Hy sinh 1973 · Phú Cường- Hưng Hà- Thái Bình
  54. Đinh Mạnh Thảo 1952 – 1972 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  55. Đinh Ngọc Quang 1952 – 1972 · Quảng Thành- Quảng Khánh- Cao Lạng
  56. Đinh Ngọc Quý 1953 – 1972 · Đinh Xá- Bình Lục- Nam Hà
  57. Đinh Nho Long 1953 – 1972 · Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Hà (nay là tỉnh Nam Định)
  58. Đinh Như Dinh 1941 – 1972 · Lập Lễ- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng
  59. Đinh Quang Thiết 1953 – 1973 · Lai Thanh- Kim Sơn- Hà Nam Ninh
  60. Đinh Quốc Pho 1952 – 1972 · Vạn Kim- Mỹ Đức- Hà Tây
  61. Đinh Văn Cúp 1945 – 1972 · Phú Kỳ- Nho Quan- Hà Nam Ninh
  62. Đinh Văn Hoè 1952 – 1972 · Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình
  63. Đinh Văn Lương 1953 – 1972 · Phú Kỳ- Nho Quan- Hà Nam Ninh
  64. Đinh Văn Phen 1954 – 1972 · Tu Lý- Đà Bắc- Hoà Bình
  65. Đinh Văn Phú 1954 – 1972 · Hiệp Hoà- Hưng Yên- Quảng Ninh
  66. Đinh Văn Soa 1954 – 1972 · Hương Vĩnh- Hương Khê- Hà Tĩnh
  67. Đinh Văn Thìn 1951 – 1972 · Quảng Thanh- Quảng Xương- Thanh Hoá
  68. Đinh Văn Thăng 1947 – 1972 · Quảng Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  69. Đinh Văn Thường 1954 – 1972 · Quảng Long- Quảng Xương- Thanh Hoá
  70. Đinh Văn Toán 1954 – 1972 · Anh Lâm- Tân Yên- Yên Bái
  71. Đinh Văn Đài 1953 – 1972 · Yên Bình- Yên Mô- Ninh Bình (nay làMai Sơn- Yên Mô- N Bình)
  72. Đoàn Hoà Bình Hy sinh 1972 · Số 75-Mai hương- Bạch mai- Hà Nội
  73. Đoàn Hữu Nghĩa 1952 – 1972 · Đức Thuận- Đức Thọ- Nghệ Tĩnh
  74. Đoàn Kim Nhơn 1954 – 1972 · Quỳnh Nguyên- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  75. Đoàn Minh Hải Sinh 1950 · Nam Đào- Nam Ninh- Hà Nam Ninh
  76. Đoàn Thanh Bình 1954 – 1972 · Yến Khê- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng
  77. Đoàn Văn Lẵm 1952 – 1972 · Vũ Vinh- Vũ Thư- Thái Bình
  78. Đoàn Văn Sơn 1950 – 1972 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hoá
  79. Đoàn Văn Thành 1950 – 1972 · Lễ Hạ- - Nam Định
  80. Đoàn Đức Cư 1954 – 1972 · Thuỳ Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình
  81. Đàm Văn Hoà 1953 – 1972 · Vầy Nưa- Đà Bắc- Hòa Bình
  82. Đàm Văn Toàn 1954 – 1972 · Tân Tiến- Tiền Hải- Thái Bình
  83. Đàn Quốc Thuận Sinh 1954 · Thái Thọ- Thái Thụy- Thái Bình
  84. Đàn Văn Niên 1955 – 1973 · Vũ Lãng- Tiền Hải- Thái Bình
  85. Đào Công Định 1954 – 1972 · Vũ Đông- Kiến Xương- Thái Bình
  86. Đào Duy Từ 1954 – 1972 · Thái Thuận- Thái Thụy- Thái Bình
  87. Đào Hiền Lương Sinh 1954 · Phú Vinh- Tân Lạc- Hoà Bình
  88. Đào Khắc Hoạt 1952 – 1972 · Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hoá
  89. Đào Quốc Khánh 1952 – 1972 · Yên Thịnh- Yên Định- Thanh Hoá
  90. Đào Trọng Bình 1954 – 1972 · Tân Giang- - Thái Bình
  91. Đào Trọng Huy 1950 – 1972 · Lai Thanh- Kim Sơn- Hà Nam Ninh
  92. Đào Văn Tiến 1951 – 1972 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  93. Đào Văn Toàn 1954 – 1972 · Minh Nông-Việt trì- Phú thọ
  94. Đào Văn Định 1950 – 1972 · Bình Thanh- Kiến Xương- Thái Bình
  95. Đào Xuân Nhiễm 1955 – 1972 · Số 28-Phố Quang Trung- Tp Hà Giang- Hà Giang
  96. Đào Xuân Thiện Sinh 1952 · Yến Khê- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng
  97. Đào Đức Thu 1953 – 1972 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình
  98. Đậu Công Triều 1953 – 1972 · An Hà- Lạng Giang- Hà Bắc
  99. Đậu Khắc Đình 1953 – 1972 · Đồng Lãn- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  100. Đậu Văn Lượng 1950 – 1972 · Yên Bình- Yên Mô- Ninh Bình (nay là_x000D_ Mai Sơn- Yên Mô- N Bình)