Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hải Thượng
1.257 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/13
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đậu Văn Thắng 1953 – 1972 · Bãi Sậy- Anh Thi- Hải Hưng
- Đậu Xuân Dần 1950 – 1972 · Xuân Giang- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh
- Đặng Hữu Sơn 1948 – 1972 · Xuân Hải- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh
- Đặng Ngọc Quắc 1949 – 1972 · Cao Sơn- Anh Sơn- Nghệ Tĩnh
- Đặng Quang Phan 1954 – 1972 · Chân Lý- Lý Nhân- Hà Nam
- Đặng Quang Tự 1953 – 1972 · Ninh Hòa- Hoa Lư- Ninh Bình
- Đặng Quang Đức 1953 – 1972 · Kỳ Hoà- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh
- Đặng Tiến Cậy 1947 – 1972 · Mỹ Hưng- Ngoại thành Nam Định- Nam Hà
- Đặng Văn Cường 1954 – 1972 · Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội
- Đặng Văn Cường 1954 – 1972 · Vũ Hồng- Vũ Thư- Thái Bình
- Đặng Văn Hoan 1954 – 1972 · Trà Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh
- Đặng Văn Hoà 1948 – 1972 · Chiến Thắng- Yên Lãng- Hải Phòng
- Đặng Văn Hà Hy sinh 1973 · Ninh Thành- Gia Khánh- Hà Nam Ninh
- Đặng Văn Hùng 1951 – 1972 · Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Đặng Văn Khi 1944 – 1972 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
- Đặng Văn Ngọ 1954 – 1972 · Quang Lộc- Can Lộc- Hà Tĩnh
- Đặng Văn Thi 1950 – 1972 · Thanh Tiến- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
- Đặng Văn Thắng 1946 – 1972 · Hiệp Lực- Minh Giang- Hải Hưng
- Đặng Văn Trung 1947 – 1972 · Ngọc Lũ- Bình Lục- Nam Hà
- Đặng Văn Trọng 1950 – 1972 · Vũ Hồng- Vũ Thư- Thái Bình
- Đặng Văn Đào 1953 – 1972 · Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội
- Đặng Xuân Bình 1949 – 1972 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Đặng Xuân Ninh 1950 – 1972 · Thạch Lâm- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
- Đặng Xuân Phương 1951 – 1972 · T. Quang- Vũ Thư- Thái Bình
- Đặng Xuân Tiến 1954 – 1972 · Yên Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Đặng Đình Bình 1954 – 1972 · Diễn Phác- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh
- Đặng Đình Lương 1952 – 1973 · Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
- Đặng Đình Phương 1951 – 1972 · Sơn Thịnh- Hương Sơn- HàTĩnh
- Đặng Đình Thìn 1954 – 1972 · Giao Xuân- Giao Thuỷ- Hà Nam Ninh
- Đống Xuân Thưởng 1948 – 1972 · Thanh lương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
- Đồng Quang Huân 1948 – 1972 · Công Hiền- Vĩnh bảo- Hải Phòng
- Đồng Văn Dô 1954 – 1972 · Lê Chí- Gia Lâm- Hà Nội
- Đồng Văn Mai 1952 – 1972 · Thạch Khê- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
- Đỗ Bá Đô Hy sinh 1972 · Tân Ninh- Đa Phúc- Vĩnh Phú
- Đỗ Duy Đào 1947 – 1972 · Vũ Ninh- Vũ Thư- Thái Bình
- Đỗ Hùng Dũng 1954 – 1972 · Tam Phúc- Vĩnh Tương- Vĩnh Phú
- Đỗ Hùng Sương 1954 – 1972 · Phú Khê- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Đỗ Hồng Thuyên 1953 – 1972 · Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Đỗ Mạnh Quyền 1953 – 1972 · Nam Phúc- Nam Ninh- Nam Hà
- Đỗ Mạnh Tiến 1954 – 1972 · Tiên Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Đỗ Ngọc Dũng 1952 – 1972 · Tân Hưng- Giá Phú- Vĩnh Phú
- Đỗ Ngọc Lạc 1953 – 1972 · Tiên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà
- Đỗ Như Khanh 1952 – 1972
- Đỗ Thanh Nơi 1946 – 1972 · Tú cường- Thanh Miện- Hải Hưng
- Đỗ Văn Bảo 1945 – 1972 · An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Đỗ Văn Hành 1952 – 1972 · Phúc Sơn- Nho Quan- Ninh Bình
- Đỗ Văn Khôi 1952 – 1972 · Tuy Phú- Thái Thụy- Thái Bình
- Đỗ Văn Lai 1950 – 1972 · Số 238- Đà Nẵng- Hải Phòng
- Đỗ Văn Lệnh 1954 – 1972 · Phương Độ- Vị Xuyên- Hà Giang
- Đỗ Văn Minh 1943 – 1972 · Yên Đông- ý Yên- Nam Hà
- Đỗ Văn Nga 1954 – 1972 · Mỹ Dương- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Đỗ Văn Ngõa 1950 – 1972 · Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Đỗ Văn Tụ 1950 – 1972 · Ngọc Thuỵ- Gia Lâm- Hà Nội
- Đỗ Xuân Trụ 1952 – 1972 · Nông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng
- Đỗ Đình Tiết 1952 – 1972 · Lý hộc- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Đỗ Đức Huệ 1952 – 1972 · Thái Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình
- đồng chí: Ân Hy sinh 1967 · - - Đơn vị: H 99