Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hải Thượng

1.257 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Nga 1946 – 1973 · Kim Xã- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  2. Trần Văn Nghi 1951 – 1972 · Vũ Đông- Kiến Xương- Thái Bình
  3. Trần Văn Ngọ 1954 – 1972 · Thanh Lộc- Can Lộc- Nghệ Tĩnh
  4. Trần Văn Ngọc 1952 – 1972 · Yên Viên-Khối Vân- Gia Lâm- Hà Nội
  5. Trần Văn Nhâm 1952 – 1972 · Thạch Hội- Thạch Hà- Hà Tĩnh
  6. Trần Văn Phong Sinh 1954 · Yên Mỹ- ý Yên- Hà Nam Ninh
  7. Trần Văn Phê 1954 – 1972 · Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
  8. Trần Văn Phức 1953 – 1972 · Diễn Thanh- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh
  9. Trần Văn Quyết 1951 – 1972 · Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà
  10. Trần Văn Quảng 1942 – 1972 · Lão Hộ- Yên Dũng- Bắc Giang
  11. Trần Văn Sang 1954 – 1972 · Bắc Đô- Thái Thụy- Thái Bình
  12. Trần Văn Sách 1945 – 1972 · Thái An- Thái Thụy- Thái Bình
  13. Trần Văn Thanh 1953 – 1972 · Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  14. Trần Văn Thiện Sinh 1952 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  15. Trần Văn Thành 1952 – 1972 · Thái Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình
  16. Trần Văn Thành 1950 – 1972 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
  17. Trần Văn Thăng 1951 – 1972 · Vầy Nưa- Đà Bắc- Hòa Bình
  18. Trần Văn Thơi 1953 – 1972 · Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  19. Trần Văn Thảnh 1952 – 1972 · Tràng Các- An Hải- Hải Phòng
  20. Trần Văn Thợ 1953 – 1972 · Bích Dân- Cẩm Phả- Quảng Ninh
  21. Trần Văn Tiến 1953 – 1972 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  22. Trần Văn Tiến 1951 – 1972 · Thọ Thành- Thường Xuân- Thanh Hoá
  23. Trần Văn Tiến 1952 – 1972 · Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
  24. Trần Văn Tiều 1952 – 1972 · Tiên Nội- Duy Tiên- Hà Nam Ninh
  25. Trần Văn Toàn 1944 – 1972 · Diễn Lâm- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh
  26. Trần Văn Toàn 1954 – 1972 · Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình
  27. Trần Văn Toản 1952 – 1972 · Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh
  28. Trần Văn Tám 1953 – 1972 · Thanh Sơn- Anh Sơn- Nghệ Tĩnh
  29. Trần Văn Tập 1953 – 1972 · Linh Sơn- Anh Sơn- Nghệ Tĩnh
  30. Trần Văn áp 1950 – 1972 · Ngũ lão- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng
  31. Trần Xuân Bưởi 1947 – 1972 · Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hoá
  32. Trần Xuân Cảnh 1954 – 1972 · Tương Lĩnh- Kim Bảng- Hà Nam Ninh
  33. Trần Xuân Khuyên 1948 – 1972 · Nam Chánh- Nam Ninh- Nam Hà
  34. Trần Xuân Minh 1953 – 1972 · Đức Hoà- Đức Thuận- Nghệ Tĩnh
  35. Trần Xuân Mão 1950 – 1972 · Liên Hoà- Yên Hưng- Quảng Ninh
  36. Trần Xuân Thuỷ 1954 – 1972 · Số 238- Đà Nẵng- Hải Phòng
  37. Trần Xuân Thành 1947 – 1972 · Thạch Hải- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
  38. Trần Xuân Toàn 1949 – 1972 · Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình
  39. Trần Xuân Đào 1954 – 1972 · Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ An
  40. Trần Đình Cầm 1954 – 1972 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  41. Trần Đình Lang 1951 – 1972 · Hương Bình- Thanh Trì- Hà Nội
  42. Trần Đình Long 1952 – 1972 · Diễn Lâm- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh
  43. Trần Đình Nghiêm 1948 – 1972 · Thanh Nguyên- Từ Liêm- Nam Hà
  44. Trần Đình Thọ 1939 – 1972 · Nam Phong- Phú Xuyên- Hà Tây
  45. Trần Đình Trọng 1954 – 1972 · Phú Vinh- Tân Lạc- Hoà Bình
  46. Trần Đình Tâm 1952 – 1972 · Hồng Tiến- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
  47. Trần Đồng Trương 1947 – 1972 · Nhật Tân- Kim Bảng- Nam Hà
  48. Trần Đức Hùng 1954 – 1972 · Số 75-Mai hương- Bạch mai- Hà Nội
  49. Trần Đức Thành 1954 – 1973 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc
  50. Trần Đức Thời 1953 – 1972 · Thạch Văn- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
  51. Trần Đức Tấn 1948 – 1972 · Phó Minh Khai- Phủ Lý- Hà Nam Ninh
  52. Trần Đức ân 1954 – 1972 · Sơn Châu- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh
  53. Trịnh Hữu Thuỷ 1952 – 1972 · Nam Chấn- Nam Ninh- Hà Nam Ninh
  54. Trịnh Minh Hiểu 1951 – 1972 · Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hoá
  55. Trịnh Minh Ngữ 1952 – 1972 · An Lộng- Quỳnh Hoàng- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  56. Trịnh Ngọc Thìn 1952 – 1972 · Võ Lịch- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  57. Trịnh Ngọc Tâm 1954 – 1972 · Yên Thái- Yên Định- Thanh Hoá
  58. Trịnh Quang Nhậm 1947 – 1972 · Đông Hải- An Hải- Hải Phòng
  59. Trịnh Tiến Thuần 1954 – 1973 · Quỳnh Lập- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh
  60. Trịnh Viết Cương 1954 – 1972 · Bách Thuận- Vũ Thư- Thái Bình
  61. Trịnh Viết Thoàn 1952 – 1972 · Thanh Lĩnh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
  62. Trịnh Văn Lý 1947 – 1972 · Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà
  63. Trịnh Văn Pháo 1952 – 1972 · Vĩnh Hoà- Vĩnh Lộc- Thanh Hoá
  64. Trịnh Văn Thanh 1954 – 1973 · Vân Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  65. Trịnh Văn Đấu 1950 – 1972 · Hoằng Quý- Hoằng Hoá- Thanh Hoá
  66. Trịnh Xuân Giai 1954 – 1972 · Thanh Phong- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  67. Trịnh Xuân Huynh 1954 – 1972 · Quảng Thanh- Quảng Xương- Thanh Hoá
  68. Trịnh Xuân Thịnh Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
  69. Trịnh Đình Năng 1954 – 1972 · Thọ Minh- Thọ Xuân- Thanh Hoá
  70. Trịnh Đại Lễ 1952 – 1972 · Diễn Mỹ- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh
  71. Tô Minh Dưu 1953 – 1972 · Đồng Lâm- Tiền Hải- Thái Bình
  72. Tô Thành Dân 1952 – 1972 · Quảng Lân- Quảng Xương- Thanh Hoá
  73. Tô Văn Hải 1954 – 1972 · Thuỳ Lương- Thái Thụy- Thái Bình
  74. Tô Văn Ngũ 1953 – 1972 · Tây An- Tiền Hải- Thái Bình
  75. Tô Văn Quang 1934 – 1972 · Thụy hưng- Thái Thụy- Thái Bình
  76. Tô Vĩnh Mao Hy sinh 1972 · Hương Thuỵ- Hương Khê- Nghệ Tĩnh
  77. Tăng Ngọc Nhâm 1951 – 1972 · Diễn Hoa- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh
  78. Tạ Huy Thuần 1952 – 1972 · Mỹ Hưng- Ngoại thành Nam Định- Nam Hà
  79. Tạ Huy Đông 1945 – 1972 · Thọ Vinh- Kim Đông- Hải Hưng
  80. Tạ Hữu Hương 1954 – 1972 · Nam Giang- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
  81. Tạ Hữu Kỳ 1953 – 1972 · Tân Lâm Hương- Thạch Hà- Hà Tĩnh
  82. Tạ Văn Can 1946 – 1972 · Bích Dân- Cẩm Phả- Quảng Ninh
  83. Tạ Văn Long 1947 – 1972 · Xuân Viễn- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh
  84. Tạ Văn Minh 1954 – 1972 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hải Hưng
  85. Tạ Đình Phác 1955 – 1973 · Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
  86. Tạ Đồng Hỷ 1954 – 1972 · Vũ Lãng- Tiền Hải- Thái Bình
  87. Tứ Đức Hùng 1952 – 1972 · Số 49- Hoàng Hoa Thám- Hà Nội
  88. Vi Công Huấn 1952 – 1972 · Đinh Hoà- Yên Định- Thanh Hoá
  89. Vi Văn Khuyến 1952 – 1972 · Kỳ Giang- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh
  90. Vi Văn Mây 1951 – 1972 · Yên Khê- Con Cuông- Nghệ Tĩnh
  91. Vi Văn Quang 1953 – 1972 · Châu Đình- Quỳ Hợp- Nghệ Tĩnh
  92. Vi Văn Tâm 1953 – 1972 · Đồng Tiến- Quỳ Hợp- Nghệ Tĩnh
  93. Vi Văn Tình 1950 – 1973 · Hoà Kiệt- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà
  94. Vi Văn Tính 1953 – 1972 · Lạng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  95. Võ Quốc Bảo 1953 – 1972 · Đức Bình- Đức Thọ- Nghệ Tĩnh
  96. Võ Tạ Lạch 1955 – 1972 · Minh Lạc- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  97. Võ Văn Minh 1954 – 1972 · Khối 37- Hai Bà Trưng- Hà Nội
  98. Vĩ Văn Thi 1953 – 1972 · Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  99. Vũ Bá Chu 1952 – 1972 · Lý hộc- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  100. Vũ Công Giáo 1954 – 1972 · Yên Thành- Yên Mộ- Ninh Bình