Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hải Thượng

1.257 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Xuân Sáng 1950 – 1972 · Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình
  2. Phạm Xuân Đàng 1957 – 1972 · Công Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh
  3. Phạm Đình Cuông 1954 – 1972 · Khánh An- Yên Khánh- Hà Nam Ninh
  4. Phạm Đình Diên 1951 – 1972 · Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh
  5. Phạm Đình Duật 1954 – 1972 · Thái Giang- Thái Thuỵ- Thái Bình
  6. Phạm Đình Đơn 1953 – 1972 · Thanh Hoà- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  7. Phạm Đăng Thái 1954 – 1973 · Sơn Châu- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh
  8. Phạm Đức Hoà 1950 – 1972 · Vũ Tiên- Vũ Thư- Thái Bình
  9. Phạm Đức Hương 1945 – 1972 · Hội Du- Tiên Sơn- Hà Bắc
  10. Phạm Đức Hậu 1952 – 1972 · Xuân Thành- Xuân Trường- Nam Định
  11. Phạm Đức Khoẻ 1951 – 1972 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  12. Phạm Đức Ngưỡng Sinh 1954 · Thụy Trinh- Thái Thụy- Thái Bình
  13. Phạm Đức Nhi 1952 – 1972 · Thanh Hà- Thanh Chương- Nghệ An
  14. Phạm Đức Thuần 1954 – 1972 · Xuân Lam- Thọ Xuân- Thanh Hoá
  15. Phạm Đức Trử 1953 – 1972 · Đức Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh
  16. Quách Công Thiết 1947 – 1972 · Nam Giang- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
  17. Quách Duy Tích 1954 – 1972 · Minh Tân- Kiến Xương- Thái Bình
  18. Quách Tô Đàn 1952 – 1972 · Thạch Mỹ- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
  19. Quãn Đình Phùng 1954 – 1972 · Phúc Thành- Vũ Thư- Thái Bình
  20. Quế Văn Cúc 1953 – 1972 · Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh
  21. Thiều Quang Chiến 1953 – 1972 · Thạch Long- Thạch Thành- Thanh Hóa
  22. Thái Bá Ngọ 1954 – 1972 · Diễn Hồng- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh
  23. Thái Duy Thăng 1950 – 1972 · Xuân Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh
  24. Thái Khắc Thâm 1953 – 1972 · Vũ Tiên- Vũ Thư- Thái Bình
  25. Thái Thanh Nguyên 1946 – 1972 · Hoa Thanh- Yên Thành- Nghệ Tĩnh
  26. Triệu Ngọc Hưng 1953 – 1972 · Yến Khê- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng
  27. Triệu Văn Bảng 1948 – 1972 · Châu Đình- Quỳnh Châu- Nghệ Tĩnh
  28. Triệu Văn Mùi 1944 – 1972 · Văn An- Văn Quan- Lạng Giang
  29. Trương Bá Nam 1954 – 1972 · Thạch Nam- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
  30. Trương Huy Quý 1953 – 1972 · Bắc Liên- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
  31. Trương Nhật Cẩn 1950 – 1972 · Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hoá
  32. Trương Quang Cấp 1953 – 1972 · Quỳnh Lập- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh
  33. Trương Quang Trung 1947 – 1972 · Hương Ninh- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh
  34. Trương Quốc Bẩy 1950 – 1972 · Thạch Hải- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
  35. Trương Văn Dưỡng 1953 – 1972 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Đàn- Nghệ Tĩnh
  36. Trương Văn Ngọc 1950 – 1972 · Nghĩa Lý- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
  37. Trương Văn Quang 1950 – 1972 · Châu Quang- Quỳ Hợp- Nghệ Tĩnh
  38. Trương Xuân Thích 1953 – 1972
  39. Trần Cao Đào 1954 – 1972 · Nam Thượng- Nam Đàn- Nghệ An
  40. Trần Công Ba 1953 – 1972 · Trà Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh
  41. Trần Công Khanh 1954 – 1972 · Thạch Vĩnh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
  42. Trần Công Nhu 1954 – 1972 · Nam Phong- Nam Ninh- Hà Nam Ninh
  43. Trần Công Phúc 1945 – 1972 · Kỳ Sơn- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh
  44. Trần Duy Sinh 1950 – 1972 · Chân Lý- Lý Nhân- Hà Nam Ninh
  45. Trần Duy Đích Sinh 1950 · Xuân Khê- Lý Nhân- Nam Hà
  46. Trần Dương Hợp 1953 – 1972 · Diễn Lâm- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh
  47. Trần Huy Hiền 1954 – 1972 · Tây Đô- Hưng Hà- Thái Bình
  48. Trần Hồng Trọn 1952 – 1972 · Liên Hoà- Phú Xuyên- Hà Tây
  49. Trần Hữu Lanh 1954 – 1972 · Nam Cao- Kiến Xương- Thái Bình
  50. Trần Hữu Nhân 1955 – 1972 · Hồng Hà- Hưng Hà- Thái Bình
  51. Trần Hữu Sổi 1944 – 1972 · Nhân Thắng- Lý Sơn- Nam Hà
  52. Trần Kim Tiến 1953 – 1972 · Hương Bình- Thanh Trì- Hà Nội
  53. Trần Minh Châu 1954 – 1972 · Đình Sơn- Anh Sơn- Nghệ Tĩnh
  54. Trần Minh Lộc 1948 – 1972 · Lỗ Sơn- Tân Lạc- Hoà Bình
  55. Trần Minh Nghĩa 1947 – 1972 · Nhân Thịnh- Lý Nhân- Hà Nam
  56. Trần Ngọc Bình 1955 – 1972 · Phú Cường- Hưng Hà- Thái Bình
  57. Trần Ngọc Hùng 1954 – 1972 · An Ninh- Tiền Hải- Thái Bình
  58. Trần Ngọc Liên 1951 – 1972
  59. Trần Ngọc Ninh 1948 – 1972 · Đồng Tiến- Tiên Lãng- Hà Bắc
  60. Trần Phúc Thức 1952 – 1972 · Thanh Tịnh- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  61. Trần Quý - -
  62. Trần Quốc Bình 1954 – 1972 · Hương Minh- Hương Khê- Nghệ Tĩnh
  63. Trần Quốc Lợi 1950 – 1972 · Yên Lê- Như Xuân- Thanh Hoá
  64. Trần Quốc Tuấn 1950 – 1973 · Kỳ Văn- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh
  65. Trần Sơn 1953 – 1955 · Sơn Thịnh- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh
  66. Trần Thanh Bình 1954 – 1972 · Lai Thanh- Kim Sơn- Hà Nam Ninh
  67. Trần Thanh Bình 1947 – 1972 · Kỳ Lộc- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh
  68. Trần Thông 1954 – 1972 · Nghĩa Tiến- Nghĩa Đàn- Nghệ Tĩnh
  69. Trần Thế Mạnh 1954 – 1972 · Đồng Lâm- Tiền Hải- Thái Bình
  70. Trần Thọ Phương 1950 – 1972 · Nghi Hương- Nghi lạc- Nghệ Tĩnh
  71. Trần Trung Chiến 1954 – 1972 · Vũ Vinh- Vũ Thư- Thái Bình
  72. Trần Trung Ngưỡng 1952 – 1973 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  73. Trần Trung Thực 1942 – 1972 · Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An
  74. Trần Trọng Lưu 1953 – 1972 · Quảng Lân- Quảng Xương- Thanh Hoá
  75. Trần Trọng Nhưng 1954 – 1972 · Lê Lợi- An Hải- Hải Phòng
  76. Trần Trọng Qúi 1951 – 1972 · Phường Lộc Hạ- thành phố Nam Định- tỉnh Nam Định
  77. Trần Trọng Trực 1954 – 1973 · Thụy Hoà- Yên Phong- Hà Bắc
  78. Trần Viết Bình 1954 – 1972 · Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  79. Trần Văn Bình 1952 – 1972 · Giao Xuân- Giao Thuỷ- Hà Nam Ninh
  80. Trần Văn Bảy 1954 – 1972 · .- Thị xã Thái Bình- Thái Bình
  81. Trần Văn Chiêm 1954 – 1972 · Số 238- Đà Nẵng- Hải Phòng
  82. Trần Văn Cát 1952 – 1972 · Kỳ Giang- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh
  83. Trần Văn Cường 1953 – 1972 · Thắng Lợi- Thường Trí- Hà Tây
  84. Trần Văn Cống 1953 – 1972 · Tục Khang- Nam Ninh- Nam Hà
  85. Trần Văn Dũng 1952 – 1972 · Bảo Ninh- Đồng Hới- Quảng Bình
  86. Trần Văn Dần 1950 – 1972 · Ngọc Lũ- Bình Lục- Nam Hà
  87. Trần Văn Giang Sinh 1954 · Đồng Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình
  88. Trần Văn Hai 1953 – 1972 · Thanh Ngọc- Thanh Chương- Nghệ An
  89. Trần Văn Hoà 1954 – 1972 · Bãi Sậy- Anh Thi- Hải Hưng
  90. Trần Văn Huỳnh 1953 – 1972 · Võ Lịch- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  91. Trần Văn Hà 1947 – 1972 · Châu Sơn- Bình Lập- Quảng Ninh
  92. Trần Văn Hùng 1953 – 1972 · Trúc Lâm- Tỉnh Gia- Thanh Hoá
  93. Trần Văn Hợp 1952 – 1972 · Động Cơ- Tiền hải- Thái Bình
  94. Trần Văn Kỳ 1952 – 1972 · Thanh Phú- Vũ Thư- Thái Bình
  95. Trần Văn Luyện 1954 – 1972 · Đan Hội- Lục Nam- Hà Bắc
  96. Trần Văn Lựng 1954 – 1972 · Liên Hoà- Phú Xuyên- Hà Tây
  97. Trần Văn Minh 1954 – 1972 · Hiền Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh
  98. Trần Văn Minh 1950 – 1972 · 28 Khu A- TX Phúc Yên- Vĩnh Phú
  99. Trần Văn Mông 1946 – 1972 · Phong Hải- Bảo Thắng- Lào Cai
  100. Trần Văn Mạn 1952 – 1972 · Thanh Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An