NTLS tỉnh Bình Dương
Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương
3.971 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/40
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Thắng 1940 – 1965
- Lê Văn Thắng Hy sinh 1980
- Lê Văn Thế 1959 – 1982
- Lê Văn Thọ 1935 – 1965
- Lê Văn Thức 1952 – 1971
- Lê Văn To 1929 – 1963
- Lê Văn Toàn Hy sinh 1979
- Lê Văn Toàn Hy sinh 1980
- Lê Văn Trung 1938 – 1968
- Lê Văn Trí 1946 – 1972
- Lê Văn Trường 1949 – 1972
- Lê Văn Trụ 1952 – 1980
- Lê Văn Trửng 1925 – 1953
- Lê Văn Tu 1931 – 1964
- Lê Văn Tài Hy sinh 1971
- Lê Văn Tám Hy sinh 1980
- Lê Văn Tám 1944 – 1975
- Lê Văn Tân 1953 – 1980
- Lê Văn Tân 1954 – 1974
- Lê Văn Tình 1952 – 1974
- Lê Văn Tín 1950 – 1973
- Lê Văn Tư Hy sinh 1951
- Lê Văn Tư Hy sinh 1972
- Lê Văn Tươi Hy sinh 1951
- Lê Văn Tại 1947 – 1973
- Lê Văn Tốn Hy sinh 1971
- Lê Văn Từ 1948 – 1973
- Lê Văn Vinh 1959 – 1979
- Lê Văn Vĩnh 1961 – 1979
- Lê Văn Xoa 1963 – 1982
- Lê Văn Xuân 1928 – 1951
- Lê Văn Xí Hy sinh 1968
- Lê Văn Xạch 1947 – 1968
- Lê Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Đinh Hy sinh 1979
- Lê Văn Đê 1955 – 1974
- Lê Văn Đằng 1934 – 1974
- Lê Văn Đặng Hy sinh 1967
- Lê Văn Định 1963 – 1982
- Lê Văn Đồng 1946 – 1967
- Lê Văn Đồng 1951 – 1971
- Lê Văn Đức Hy sinh 1980
- Lê Văn Đực 1938 – 1961
- Lê Văn Đực Hy sinh 1947
- Lê Văn Đực 1924 – 1962
- Lê VănThu 1923 – 1947
- Lê Xuân Hy sinh 1979
- Lê Xuân Chung 1958 – 1982
- Lê Xuân Chức 1959 – 1980
- Lê Xuân Diệu 1950 – 1972
- Lê Xuân Hòa 1951 – 1973
- Lê Xuân Khanh 1960 – 1982
- Lê Xuân Kiều Hy sinh 1980
- Lê Xuân Phong 1960 – 1982
- Lê Xuân Thanh 1963 – 1980
- Lê Xuân Thành 1954 – 1981
- Lê Xuân Thịnh 1957 – 1980
- Lê Xuân Tứ 1949 – 1972
- Lê Xuân Vũ 1943 – 1975
- Lê Xuân Đên 1961 – 1980
- Lê Xuân Đường Hy sinh 1979
- Lê Xuân Đức Hy sinh 1980
- Lê Đoàn Thực Hy sinh 1979
- Lê Đoãn Tâm 1958 – 1979
- Lê Đình Chuyền 1952 – 1972
- Lê Đình Cư 1948 – 1972
- Lê Đình Dưỡng 1955 – 1983
- Lê Đình Hải 1958 – 1979
- Lê Đình Hải 1955 – 1981
- Lê Đình Long 1960 – 1982
- Lê Đình Luyện 1955 – 1979
- Lê Đình Luật 1962 – 1982
- Lê Đình Sin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đình Thuận 1962 – 1982
- Lê Đình Thành 1960 – 1979
- Lê Đình Tiếp 1950 – 1972
- Lê Đình Tiệp 1950 – 1972
- Lê Đình Triệu Hy sinh 1975
- Lê Đình Vuông 1949 – 1971
- Lê Đình Vàng 1963 – 1981
- Lê Đăng Khoa 1950 – 1972
- Lê Đăng Ký 1951 – 1972
- Lê Đăng Thanh 1957 – 1981
- Lê Đăng Thanh 1957 – 1982
- Lê Đức Lợi 1952 – 1975
- Lê Đức Nhàn 1954 – 1975
- Lê Đức Sanh 1959 – 1979
- Lê Đức Thắng Hy sinh 1980
- Lê Đức Thịnh 1949 – 1974
- Lê Đức Thụ 1952 – 1972
- Lê Đức Trạch 1951 – 1971
- Lê Đức Tài 1957 – 1980
- Lê Đức Xuân 1960 – 1979
- Lê đình Bình 1960 – 1980
- Lò Văn En 1957 – 1980
- Lò Văn Hai 1947 – 1974
- Lý Anh Dũng Hy sinh 1980
- Lý Duy Trọng 1960 – 1980
- Lý Khánh Long Hy sinh 1966
- Lý Khánh Lâm Sinh 1951