Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương
Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương
4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/50
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Quýt 1958 – 1979 · Nghĩa Lộ, TX Quảng Ngãi, TX Quảng Ngãi
- Lê Quýt Hy sinh 1979
- Lê Sinh Hy sinh 1954
- Lê Sinh Hoạt 1947 – 1972 · Tiểu khu Sông Mã, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Sĩ Dũng Hy sinh 1982 · Môn Sơn - Kon Kuông - Nghệ An
- Lê Song Dũng Hy sinh 1979
- Lê Sỹ Mai 1960 – 1981 · Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Sỹ Ninh 1945 – 1972 · Minh Dân - Triệu Cần - Thanh Hóa
- Lê Sỹ Dũng Hy sinh 1982
- Lê Thanh Bình 1950 – 1970 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Lê Thanh Dũng 1959 – 1979 · Hòa Thượng - Hòa Vang - Đà Nẵng
- Lê Thanh Hoà 1951 – 1973 · Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình
- Lê Thanh Ngọc Hy sinh 1980
- Lê Thanh Nhàn 1942 – 1964
- Lê Thanh Quang Hy sinh 1979
- Lê Thanh Quả 1954 – 1981 · Tuyên Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Lê Thanh Vượng 1954 – 1974 · Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Lê Thị Tám 1909 – 1950
- Lê Thành Long 1957 – 1977
- Lê Thái Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thế Phú 1961 – 1982 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Thế Phú 1961 – 1982
- Lê Thị Của 1920 – 1992 · Mỹ Lộc - Cần Giuộc - Long An
- Lê Thị Của 1920 – 1962
- Lê Thị Muỗi Hy sinh 1948
- Lê Thị Ngọc Châu 1950 – 1973 · Thường Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp
- Lê Thị Ngọc Châu Hy sinh 1973
- Lê Thị Thêm 1951 – 1968
- Lê Thị Trung Hy sinh 1974
- Lê Thị Tuyết Hy sinh 1968
- Lê Thị Tám 1908 – 1950
- Lê Tiến Bảo 1949 – 1971 · Bình Thành - Đại Thành - Bắc Thái
- Lê Tri 1958 – 1980 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Lê Trin Hy sinh 1980
- Lê Trí Túc 1950 – 1973 · Hà Ninh - hà Trung - Thanh Hóa
- Lê Trọng Lợi 1962 – 1982 · Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Trọng Như 1951 – 1971 · Thiệu Giao - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
- Lê Trọng Oanh 1955 – 1982 · Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hóa
- Lê Trọng Thực 1960 – 1982 · Xuân Tín - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Trung Hả 1951 – 1972 · An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng
- Lê Trung Kết 1962 – 1982
- Lê Trung Thành Hy sinh 1980
- Lê Trung Định 1958 – 1979 · HTX Vận Tải, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Trí Hải 1960 – 1979
- Lê Trí Túc 1950 – 1973
- Lê Trương Khang 1962 – 1980
- Lê Trọng Như 1951 – 1974
- Lê Trọng Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Tú 1960 – 1979
- Lê Tăng Thắng 1952 – 1972
- Lê Tư Hy sinh 1972 · Bến Tre, Bến Tre
- Lê Tấn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Tấn Dung Hy sinh 1980 · Khác, Khác
- Lê Tấn Dũng Hy sinh 1980
- Lê Tấn Lộc 1967 – 1987
- Lê Tấn Ninh Đà Nẵng, Đà Nẵng
- Lê Tấn Sỹ Hy sinh 1980 · Tam Quan, Bắc Hoài Nhơn, Bắc Hoài Nhơn
- Lê Tấn Tài 1954 – 1979 · Bình Hải - Thăng Bình - Đà Nẵng
- Lê Viết Hùng Hy sinh 1980 · Bình Tường - Vĩnh Trung - Đà Nẵng
- Lê Viết Lợi Hy sinh 1980 · Điện Minh - Điện Bàn - Quảng Nam
- Lê Viết Thắng 1952 – 1984 · Nam Vang - Thọ Xuân - - Thanh Hóa
- Lê Viết Xuân Hy sinh 1980 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Viết Đa Hy sinh 1979 · Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam
- Lê Việt Tường 1956 – 1981 · Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Viết Mua 1962 – 1982
- Lê Viết Thắng 1962 – 1981
- Lê Vuông Vang 1952 – 1974 · Nam Đông - Nam Sách - Hải Hưng
- Lê Văn A 1923 – 1947
- Lê Văn Ba Hy sinh 1969
- Lê Văn Ba 1926 – 1950
- Lê Văn Bào (Đào) Hy sinh 1969
- Lê Văn Bảng Hy sinh 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Văn Bảy 1947 – 1967
- Lê Văn Bình Hy sinh 1979 · Bình Đào - Thăng Bình - Đà Nẵng
- Lê Văn Báo Hy sinh 1969
- Lê Văn Bông 1962 – 1980 · Ngô Tự Q1, Đà Nẵng, Đà Nẵng
- Lê Văn Bồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Bắc Hy sinh 1968
- Lê Văn Bắp Hy sinh 1952
- Lê Văn Bộ Hy sinh 1980 · Bình Chánh, Bình Sơn, Bình Sơn
- Lê Văn Bứa 1942 – 1963
- Lê Văn Cao 1957 – 1973
- Lê Văn Cách Hy sinh 1963
- Lê Văn Chi 1916 – 1978
- Lê Văn Chiến 1951 – 1970 · Tuấn Hưng, Kim Thành, Kim Thành
- Lê Văn Chính 1960 – 1970 · Tiền Hương - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Lê Văn Chiếm Hy sinh 1964
- Lê Văn Chiến 1947 – 1970 · Thúy Liêu - Gò Giao - Rạch Giá
- Lê Văn Chấu 1957 – 1980 · Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Chính 1960 – 1979
- Lê Văn Chăm 1930 – 1968
- Lê Văn Chương Hy sinh 1962
- Lê Văn Chức 1952 – 1971 · Hợp Hải - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Lê Văn Cu Hy sinh 1966
- Lê Văn Cánh Hy sinh 1963
- Lê Văn Có 1920 – 1946
- Lê Văn Cường Hy sinh 1953
- Lê Văn Cường Hy sinh 1974
- Lê Văn Cấm Hy sinh 1968
- Lê Văn Cần 1952 – 1975