Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Cặn 1934 – 1966
  2. Lê Văn Cớ 1907 – 1934
  3. Lê Văn Dinh 1949 – 1976 · Mỹ Tiến - Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định
  4. Lê Văn Dũng 1941 – 1967
  5. Lê Văn Hai 1944 – 1968
  6. Lê Văn Hai 1933 – 1951
  7. Lê Văn Hiền 1956 – 1980 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  8. Lê Văn Hiến Hy sinh 1979 · Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  9. Lê Văn Hiến Hy sinh 1980
  10. Lê Văn Hiếu Hy sinh 1980 · Cát Trắng, Phù Cát, Phù Cát
  11. Lê Văn Hiếu Hy sinh 1979
  12. Lê Văn Hiền Hy sinh 1980
  13. Lê Văn Hoà 1957 – 1979 · Đức Bùi - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  14. Lê Văn Hoài 1926 – 1953
  15. Lê Văn Hoàng 1946 – 1969
  16. Lê Văn Hoành 1956 – 1979
  17. Lê Văn Huân 1962 – 1982
  18. Lê Văn Hùng 1958 – 1980 · HoangLam - Thanh Chương - Nghệ An
  19. Lê Văn Hùng 1962 – 1982 · Tân Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  20. Lê Văn Hòa 1964 – 1985 · Mỹ Đức - Châu Phú - An Giang
  21. Lê Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Văn Hồng Hy sinh 1979 · Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  23. Lê Văn Hùng 1960 – 1981 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
  24. Lê Văn Hùng Hy sinh 1968
  25. Lê Văn Hùng Hy sinh 1973
  26. Lê Văn Hùng Sinh 1965
  27. Lê Văn Hưng Hy sinh 1980 · Quế Võ - Quế Sơn - Đà Nẵng
  28. Lê Văn Hưng 1947 – 1967
  29. Lê Văn Hương Hy sinh 1980
  30. Lê Văn Hải 1959 – 1980
  31. Lê Văn Hồng Hy sinh 1982 · Hoàng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa
  32. Lê Văn Hồng Hy sinh 1982
  33. Lê Văn Hồng 1958 – 1980
  34. Lê Văn Hồng 1960 – 1979
  35. Lê Văn Hồng. 1958 – 1980 · Quảng Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa
  36. Lê Văn Kha Hy sinh 1947
  37. Lê Văn Khoa 1959 – 1982 · Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  38. Lê Văn Khoẻ 1940 – 1973
  39. Lê Văn Khuây 1946 – 1970
  40. Lê Văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Văn Kiệm Hy sinh 1980 · Long Xuyên - Phước Thọ - Hà Sơn Bình
  42. Lê Văn Kiệt Hy sinh 1980 · Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  43. Lê Văn Kiệp Hy sinh 1970
  44. Lê Văn Kỳ 1950 – 1974 · Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  45. Lê Văn Kỳ 1950 – 1974
  46. Lê Văn Lém 1948 – 1979 · Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  47. Lê Văn Liên 1957 – 1979 · Vĩnh Hiền - Bến Bình - Bình Trị Thiên
  48. Lê Văn Liên Hy sinh 1979 · Văn Lang - Hưng Hà - Thái Bình
  49. Lê Văn Luyến Hy sinh 1972
  50. Lê Văn Luân Hy sinh 1979
  51. Lê Văn Lụa 1955 – 1974 · Hoàng Hạnh - Ninh Giang - Hải Hưng
  52. Lê Văn Luận 1934 – 1951
  53. Lê Văn Lý 1950 – 1972 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  54. Lê Văn Lá 1929 – 1969
  55. Lê Văn Lém 1948 – 1979
  56. Lê Văn Lý 1938 – 1965
  57. Lê Văn Lỡ 1955 – 1980 · Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  58. Lê Văn Lợi 1960 – 1980 · Quảng Hóa - Quảng Xương - Thanh Hóa
  59. Lê Văn Lư Hy sinh 1968
  60. Lê Văn Lưu 1946 – 1972 · Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  61. Lê Văn Lưu 1946 – 1972 · Hưng Đồng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  62. Lê Văn Lừu 1951 – 1974 · Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  63. Lê Văn Lẹ Hy sinh 1970
  64. Lê Văn Minh Hy sinh 1972 · Bình Giang - Thăng Bình - Đà Nẵng
  65. Lê Văn Minh Hy sinh 1980
  66. Lê Văn Mân Hy sinh 1949
  67. Lê Văn Mãnh 1949 – 1968
  68. Lê Văn Mọng 1946 – 1964
  69. Lê Văn Một 1956 – 1979
  70. Lê Văn Nga 1955 – 1979 · Hoài Đức, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn
  71. Lê Văn Nghĩ 1958 – 1984
  72. Lê Văn Ngọc 1951 – 1972 · Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Hưng
  73. Lê Văn Ngàn 1923 – 1950
  74. Lê Văn Nhi 1963 – 1984 · Biền Thành - Bá Thước - Thanh Hóa
  75. Lê Văn Nhi 1963 – 1982
  76. Lê Văn Nhánh Hy sinh 1968
  77. Lê Văn Nhường 1940 – 1963
  78. Lê Văn Nhận 1941 – 1972
  79. Lê Văn Ninh Hy sinh 1979 · Bình Đào - Thăng Bình - Đà Nẵng
  80. Lê Văn Nuôi 1949 – 1972 · Thạch Lam - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  81. Lê Văn Nốp 1946 – 1968
  82. Lê Văn Nữa Hy sinh 1968
  83. Lê Văn Phi Hy sinh 1980 · Phước Hưng, Phước Vân, Phước Vân
  84. Lê Văn Phong Hy sinh 1981
  85. Lê Văn Phúc Hy sinh 1979 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
  86. Lê Văn Pháo 1929 – 1962
  87. Lê Văn Quang 1949 – 1971 · Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  88. Lê Văn Quang 1949 – 1971
  89. Lê Văn Quyết 1951 – 1975
  90. Lê Văn Quân 1962 – 1982 · Thường Thắng - Lục Hoà - Hà Bắc
  91. Lê Văn Quế 1953 – 1972 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Nghệ An
  92. Lê Văn Rơ 1939 – 1964
  93. Lê Văn Sảm 1961 – 1981 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  94. Lê Văn Siêu (Chánh) 1920 – 1970 · Mỹ Thạnh Bắc - Đức Huệ - Long An
  95. Lê Văn Sáu 1939 – 1962
  96. Lê Văn Sâm 1928 – 1949
  97. Lê Văn Sạch 1938 – 1970
  98. Lê Văn Tam Hy sinh 1980 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  99. Lê Văn Tam Hy sinh 1980
  100. Lê Văn Tại 1947 – 1973 · Tương Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa