Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Thao 1954 – 1980 · Hoàng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  2. Lê Văn Thành 1960 – 1980 · Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa
  3. Lê Văn Thành 1957 – 1981 · Lạc Thành - Con Cuông - Nghệ An
  4. Lê Văn Thành 1955 – 1982 · Duy Nghĩa - Duy Xuyên - Đà Nẵng
  5. Lê Văn Thành. 1960 – 1982 · Bình Định - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  6. Lê Văn Thái 1951 – 1972 · Lai Vu - Kim Thành - Hải Hưng
  7. Lê Văn Thái Hy sinh 1984 · Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  8. Lê Văn Thuận 1950 – 1972 · An Lộc - Đô Lương - Nghệ An
  9. Lê Văn Thuộc 1951 – 1972 · An Lộc - Đô Lương - Nghệ An
  10. Lê Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Văn Thành 1960 – 1982
  12. Lê Văn Thái Hy sinh 1982
  13. Lê Văn Thát 1951 – 1972
  14. Lê Văn Thế 1959 – 1984 · Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  15. Lê Văn Thăng 1954 – 1974 · Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  16. Lê Văn Thượng Hy sinh 1968
  17. Lê Văn Thước 1926 – 1951
  18. Lê Văn Thượng Hy sinh 1960
  19. Lê Văn Thạch 1937 – 1964
  20. Lê Văn Thảnh 1917 – 1970
  21. Lê Văn Thắng 1940 – 1965
  22. Lê Văn Thắng Hy sinh 1980
  23. Lê Văn Thế 1959 – 1982
  24. Lê Văn Thọ 1935 – 1965
  25. Lê Văn Thức 1952 – 1971
  26. Lê Văn Tình 1952 – 1974 · Thiệu Toàn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  27. Lê Văn Tính 1950 – 1973 · HTX - NN - Phú Thọ
  28. Lê Văn To 1929 – 1953
  29. Lê Văn To 1929 – 1963
  30. Lê Văn Toàn Hy sinh 1980 · Nam Thanh - am Đàn - Nghệ An
  31. Lê Văn Toàn Hy sinh 1979 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  32. Lê Văn Toàn Hy sinh 1980
  33. Lê Văn Trãi 1957 – 1985 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  34. Lê Văn Trạ 1952 – 1980 · Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  35. Lê Văn Trí 1946 – 1972 · Hương Thuỷ - Hương Khê - Hà Tĩnh
  36. Lê Văn Trung 1938 – 1968
  37. Lê Văn Trường 1949 – 1972
  38. Lê Văn Trụ 1952 – 1980
  39. Lê Văn Trửng 1925 – 1953
  40. Lê Văn Tu 1931 – 1964 · Ninh Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
  41. Lê Văn Tài Hy sinh 1971 · Sơn Hà - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
  42. Lê Văn Tám Hy sinh 1980
  43. Lê Văn Tám 1944 – 1975
  44. Lê Văn Tân 1953 – 1980
  45. Lê Văn Tân 1954 – 1974
  46. Lê Văn Tín 1950 – 1973
  47. Lê Văn Tư Hy sinh 1951
  48. Lê Văn Tư Hy sinh 1972
  49. Lê Văn Tươi Hy sinh 1951
  50. Lê Văn Tường 1949 – 1972 · Đinh Trung - Tam Dương - Vĩnh Phú
  51. Lê Văn Từ 1948 – 1973 · Đồng Tiến - Phụ Dực - Thái Bình
  52. Lê Văn Tại 1947 – 1973
  53. Lê Văn Tốn Hy sinh 1971
  54. Lê Văn Từ 1948 – 1973
  55. Lê Văn Út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Văn Vinh 1959 – 1979 · Hà Tiên - Hưng Hà - Thái Bình
  57. Lê Văn Vĩnh 1961 – 1979
  58. Lê Văn Xoa 1963 – 1972 · Lục Gia - Côn Cuông - Nghệ An
  59. Lê Văn Xoa 1963 – 1982
  60. Lê Văn Xuân 1928 – 1951
  61. Lê Văn Xí Hy sinh 1968
  62. Lê Văn Xạch 1947 – 1968
  63. Lê Văn xạch 1947 – 1968
  64. Lê Văn Đinh Hy sinh 1979
  65. Lê Văn Định 1963 – 1982 · Tượng Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa
  66. Lê Văn Đê 1955 – 1974 · Đại Bàn - An Hải - Hải Phòng
  67. Lê Văn Đức Hy sinh 1980 · Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An
  68. Lê Văn Đằng 1934 – 1974
  69. Lê Văn Đặng Hy sinh 1967
  70. Lê Văn Đồng 1946 – 1967
  71. Lê Văn Đồng 1951 – 1971
  72. Lê Văn Đực 1938 – 1961
  73. Lê Văn Đực Hy sinh 1947
  74. Lê Văn Đực 1924 – 1962
  75. Lê VănKha Hy sinh 1947
  76. Lê VănNhận 1941 – 1972 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  77. Lê VănThu 1923 – 1947
  78. Lê Vănliến Hy sinh 1972 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An
  79. Lê Xuân Hy sinh 1979
  80. Lê Xuân Chung 1958 – 1982 · Châu Lộc - Quỳ Hợp - Nghệ An
  81. Lê Xuân Chức Hy sinh 1980 · Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc
  82. Lê Xuân Chức 1959 – 1980
  83. Lê Xuân Diệu 1950 – 1972 · Lạc Long - Kim Môn - Hải Hưng
  84. Lê Xuân Hòa 1951 – 1973
  85. Lê Xuân Khanh 1960 – 1982 · Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An
  86. Lê Xuân Kiều 1960 – 1979 · Hương Liên - Hương Khê - Hà Tĩnh
  87. Lê Xuân Kiều Hy sinh 1980
  88. Lê Xuân Phong 1960 – 1982 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  89. Lê Xuân Quyết 1951 – 1975 · Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây
  90. Lê Xuân Thành 1954 – 1981 · Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa
  91. Lê Xuân Thạnh 1963 – 1980 · Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  92. Lê Xuân Thịnh 1957 – 1980
  93. Lê Xuân Tứ 1949 – 1972 · Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng
  94. Lê Xuân Vũ 1943 – 1975 · Sen Thuỷ - Lê Thuỷ - Quảng Bình
  95. Lê Xuân Đen 1961 – 1980 · Hồ Tùng Mậu - Kim Thi - Hải Hưng
  96. Lê Xuân Đường Hy sinh 1979 · Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  97. Lê Xuân Đức Hy sinh 1980 · Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  98. Lê Xuân Đức Hy sinh 1980
  99. Lê uân Thịnh 1957 – 1980 · Thanh Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Hưng
  100. Lê Đình Bình 1960 – 1980 · Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa