Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Đình Chuyền 1952 – 1972 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
  2. Lê Đình Cư 1948 – 1972 · Trung Sơn - Việt Tiên - Hà Bắc
  3. Lê Đình Dưỡng 1955 – 1983 · An Bình - Gia Lương - Hà Bắc
  4. Lê Đình Hải 1958 – 1979 · Bình Giang - Thăng Bình - Đà Nẵng
  5. Lê Đình Long 1960 – 1982 · Xuân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  6. Lê Đình Luyện 1955 – 1979 · Đông Cương - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  7. Lê Đình Luật 1962 – 1982 · Tân Châu - Châu Giang - Hải Hưng
  8. Lê Đình Sin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Đình Thành 1960 – 1979 · Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  10. Lê Đình Thuận 1962 – 1982 · Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  11. Lê Đình Tiệp 1950 – 1972 · Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  12. Lê Đình Triệu Hy sinh 1975 · Trương Sen - Nông Cống - Thanh Hóa
  13. Lê Đình Vàng 1963 – 1985 · Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  14. Lê Đình Vuông 1949 – 1971 · Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa
  15. Lê Đoàn Thực Hy sinh 1979 · Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  16. Lê Đoản Tâm 1958 – 1979 · Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  17. Lê Đình Hải 1955 – 1981 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa
  18. Lê Đình Hải 1955 – 1981
  19. Lê Đình Luyện 1955 – 1979
  20. Lê Đình Vàng 1963 – 1981
  21. Lê Đăng Khoa 1950 – 1972 · Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình
  22. Lê Đăng Ký 1951 – 1972 · Phù Tuyên - Hải Lĩnh - Vĩnh Phú
  23. Lê Đăng Thanh 1957 – 1982 · Phước Long - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  24. Lê Đăng Thanh 1957 – 1981 · Phú Xá - Mỹ Đức - Hà Tây
  25. Lê Đăng Thanh 1957 – 1981
  26. Lê Đăng Thanh 1957 – 1982
  27. Lê Đức Lợi 1952 – 1975 · Vạn Phú - An Thi - Hải Phòng
  28. Lê Đức Nhàn 1954 – 1975 · Đức Nhân - Yên Định - Thanh Hóa
  29. Lê Đức Thụ 1952 – 1972 · Minh hồng - Việt Trì - Vĩnh Phú
  30. Lê Đức Thắng Hy sinh 1980 · Đưc Hoà - Đưc Thọ - Hà Tĩnh
  31. Lê Đức Trạch 1951 – 1971 · Hoàng Vinh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  32. Lê Đứx Xuân 1960 – 1979 · Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  33. Lê Đức Sanh 1959 – 1979 · Đức Hòa, Mộ Đức, Mộ Đức
  34. Lê Đức Thịnh 1949 – 1974 · 75 Cát Cụt - - Hải Phòng
  35. Lê Đức Tài 1957 – 1980 · Hoài Châu, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn
  36. Lê Đức Xuân 1960 – 1979
  37. Lý Anh Dũng Hy sinh 1980 · Nhơn Lý, Phước Vân, Phước Vân
  38. Lý Khánh Lâm Sinh 1951
  39. Lý Mai 1944 – 1972
  40. Lý Thái Khánh 1950 – 1972
  41. Lý Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lý Văn Tháo Hy sinh 1969
  43. Lư Văn Ngọt Hy sinh 1967
  44. Lưu Bá Phủ 1960 – 1972 · Bích Sơn - Đại Từ - Hà Bắc
  45. Lưu Bá Tước 1954 – 1973 · Yên Lãng, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  46. Lưu Bá Phủ 1946 – 1972
  47. Lưu Bá Tước 1954 – 1975
  48. Lưu Công Văn Sinh 1955 · Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
  49. Lưu Công Văn 1959 – 1981
  50. Lưu Danh Thanh 1952 – 1974
  51. Lưu DanhThanh 1952 – 1974 · Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội
  52. Lưu Doanh Bằng 1959 – 1981 · Liên Sơn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  53. Lưu Khắc Chính 1950 – 1973
  54. Lưu Sĩ Chinh 1950 – 1980 · Yên Thọ - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  55. Lưu Sỹ Chinh 1959 – 1980
  56. Lưu Thế Chuyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lưu Trọng Chương Hy sinh 1975 · Hải Hưng, Hải Hưng
  58. Lưu Trọng Chuông 1956 – 1975
  59. Lưu Tuấn Nghĩa 1952 – 1972 · Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình
  60. Lưu Tuấn Nghĩa 1952 – 1975
  61. Lưu Viết Dũng 1958 – 1979 · Hữu Hoà - Thanh Oai - Hà Tây
  62. Lưu Viết Dũng 1958 – 1980
  63. Lưu Văn Bán 1928 – 1953
  64. Lưu Văn Chẻn 1948 – 1968
  65. Lưu Văn Chổ 1920 – 1950
  66. Lưu Văn Lượng 1960 – 1980
  67. Lưu Văn Tiến 1959 – 1980 · Quảng Khê - Quảng Xương - - Thanh Hóa
  68. Lưu Văn Tiến 1959 – 1981
  69. Lưu Xuân Thuỷ 1947 – 1974 · Trưng Vương - Việt Trì - Vĩnh Phú
  70. Lưu Xuân Thủy 1947 – 1974
  71. Lưu Đình Luôn Hy sinh 1979 · Đại Hồng - Đại Lộc - Quảng Nam
  72. Lưu Đình Sâm 1954 – 1980 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa
  73. Lưu Đình Thành 1954 – 1975 · Nhật Quang - Phù Cừ - Hải Hưng
  74. Lưu Đức Kế 1951 – 1972 · Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa
  75. Lưu Đức Thịnh Hy sinh 1980
  76. Lương Bá Sinh 1961 – 1980
  77. Lương Bá Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lương Chí Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lương Hải Hy sinh 1979 · Tam Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  80. Lương Hồng Phong Hy sinh 1979 · Hồng Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  81. Lương Khắc Chính 1950 – 1973 · Đinh Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú
  82. Lương Ngọc Đức 1953 – 1974 · Xuân Châu - Xuân Thuỷ - Nam Hà - Nam Định
  83. Lương Ngọc Đức 1953 – 1974
  84. Lương Qnag Vinh 1950 – 1975
  85. Lương Quang Tuyến 1951 – 1975 · Xuân Phong - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
  86. Lương Quang Tuyến 1951 – 1975
  87. Lương Quang Vinh 1950 – 1975 · Hòa Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  88. Lương Quang Vĩnh 1950 – 1970 · Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng
  89. Lương Sơn Đáp 1950 – 1974 · Yên Lãng - Yên Định - Thanh Hóa
  90. Lương Sơn Đáp 1950 – 1974
  91. Lương Thịnh 1959 – 1981 · Tùng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  92. Lương Trung Dũng 1962 – 1981 · Xuân Thức - Ân Thi - Hải Hưng
  93. Lương Tân Hy sinh 1979 · Dua An - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng
  94. Lương Tấn Dũng 1951 – 1973 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  95. Lương Tấn Dũng 1950 – 1973
  96. Lương Tấn Dũng Sinh 1951
  97. Lương Văn Chung 1940 – 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  98. Lương Văn Hạnh 1961 – 1980
  99. Lương Văn Lượng 1950 – 1980 · Trạm Lễ - Thuận Thành - Hà Bắc
  100. Lương Văn Ngọc 1960 – 1981 · Châu Hồi - Quỳ Châu - Nghệ An