NTLS tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

3.971 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Kim Phùng Hy sinh 1980
  2. Nguyễn Kiên Cường Hy sinh 1979
  3. Nguyễn Kỳ Phước 1938 – 1967
  4. Nguyễn Lâm Tới Hy sinh 1980
  5. Nguyễn Lê Quang Hy sinh 1980
  6. Nguyễn Lưu Luyến 1953 – 1972
  7. Nguyễn Lương Hiền 1956 – 1980
  8. Nguyễn Lương Sơn 1961 – 1980
  9. Nguyễn Lạc Hòa Hy sinh 1980
  10. Nguyễn Minh Dân 1960 – 1980
  11. Nguyễn Minh Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Minh Hòa 1945 – 1972
  13. Nguyễn Minh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Minh Hải Hy sinh 1981
  15. Nguyễn Minh Lục 1954 – 1972
  16. Nguyễn Minh Soát 1959 – 1979
  17. Nguyễn Minh Sáng 1954 – 1980
  18. Nguyễn Minh Sơn 1959 – 1978
  19. Nguyễn Minh Sự Hy sinh 1980
  20. Nguyễn Minh Tân 1951 – 1975
  21. Nguyễn Minh Tứ 1962 – 1981
  22. Nguyễn Minh Xuân 1945 – 1975
  23. Nguyễn Minh Đáng 1948 – 1974
  24. Nguyễn Minh Đức 1929 – 1969
  25. Nguyễn Minh Đức 1960 – 1979
  26. Nguyễn Mười Hy sinh 1980
  27. Nguyễn Mạnh Cường 1960 – 1980
  28. Nguyễn Mạnh Doãn 1953 – 1972
  29. Nguyễn Mạnh Tư 1954 – 1975
  30. Nguyễn Mạnh Xuân Hy sinh 1975
  31. Nguyễn Mới Hy sinh 1980
  32. Nguyễn Mỹ Liên Hy sinh 1979
  33. Nguyễn Nghệ Văn Hy sinh 1980
  34. Nguyễn Ngọc Anh Hy sinh 1980
  35. Nguyễn Ngọc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Ngọc Anh 1961 – 1980
  37. Nguyễn Ngọc Công 1955 – 1981
  38. Nguyễn Ngọc Cư 1958 – 1981
  39. Nguyễn Ngọc Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Ngọc Hùng 1960 – 1982
  41. Nguyễn Ngọc Hải 1960 – 1981
  42. Nguyễn Ngọc Liêm 1956 – 1975
  43. Nguyễn Ngọc Liên 1930 – 1967
  44. Nguyễn Ngọc Long 1960 – 1981
  45. Nguyễn Ngọc Lâm 1962 – 1982
  46. Nguyễn Ngọc Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Ngọc Lộc 1962 – 1982
  48. Nguyễn Ngọc Mão 1952 – 1972
  49. Nguyễn Ngọc Mý 1960 – 1982
  50. Nguyễn Ngọc Nghiên 1958 – 1979
  51. Nguyễn Ngọc Nhã 1917 – 1968
  52. Nguyễn Ngọc Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Ngọc Quỳnh 1945 – 1972
  54. Nguyễn Ngọc Sáng Hy sinh 1980
  55. Nguyễn Ngọc Sơn 1960 – 1979
  56. Nguyễn Ngọc Sơn Hy sinh 1980
  57. Nguyễn Ngọc Sơn 1953 – 1971
  58. Nguyễn Ngọc Sỹ 1935 – 1972
  59. Nguyễn Ngọc Thêm 1952 – 1972
  60. Nguyễn Ngọc Tiên 1932 – 1965
  61. Nguyễn Ngọc Tiến 1951 – 1972
  62. Nguyễn Ngọc Tiến 1953 – 1972
  63. Nguyễn Ngọc Trai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Ngọc Trọng Hy sinh 1983
  65. Nguyễn Ngọc Tám 1936 – 1948
  66. Nguyễn Ngọc Tú 1955 – 1979
  67. Nguyễn Ngọc Tấn 1949 – 1970
  68. Nguyễn Ngọc Văn Hy sinh 1980
  69. Nguyễn Ngọc ý 1954 – 1982
  70. Nguyễn Ngọc Đinh 1959 – 1982
  71. Nguyễn Ngọc Đối Hy sinh 1981
  72. Nguyễn Ngỗng Hy sinh 1980
  73. Nguyễn Như Quế Hy sinh 1980
  74. Nguyễn Như Tuấn 1952 – 1979
  75. Nguyễn Như Tới 1950 – 1974
  76. Nguyễn Như Viết 1958 – 1981
  77. Nguyễn Nhất Thượng Hy sinh 1974
  78. Nguyễn Nhỏ 1956 – 1979
  79. Nguyễn Nông Hy sinh 1980
  80. Nguyễn Phi Hùng 1954 – 1974
  81. Nguyễn Phi Long 1957 – 1979
  82. Nguyễn Phát Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Phùng Xuân 1930 – 1945
  84. Nguyễn Phú Mạnh 1945 – 1970
  85. Nguyễn Phú Túc 1944 – 1967
  86. Nguyễn Phương Bình 1951 – 1973
  87. Nguyễn Phương Ngưu 1949 – 1974
  88. Nguyễn Phước Hy sinh 1979
  89. Nguyễn Phước Thành 1958 – 1979
  90. Nguyễn Quang Bơi 1955 – 1980
  91. Nguyễn Quang Bảo 1950 – 1974
  92. Nguyễn Quang Chí 1951 – 1974
  93. Nguyễn Quang Chất 1954 – 1980
  94. Nguyễn Quang Hưng Hy sinh 1979
  95. Nguyễn Quang Hưng 1952 – 1972
  96. Nguyễn Quang Kháng 1953 – 1972
  97. Nguyễn Quang Kiểm 1949 – 1972
  98. Nguyễn Quang Lợi 1959 – 1981
  99. Nguyễn Quang Lực 1950 – 1973
  100. Nguyễn Quang Mai 1952 – 1972