Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lương Văn Năm Hy sinh 1964
  2. Lương Văn Phen Hy sinh 1979 · Sơn Diện - Quan Hóa - Thanh Hóa
  3. Lương Văn Sửu 1950 – 1972 · Phú Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  4. Lương Văn Thanh 1959 – 1981
  5. Lương Văn Tiến 1942 – 1971 · Trung Thanh - Đa Bảo - Hòa Bình
  6. Lương Văn Tiến 1942 – 1970
  7. Lương Văn Toanh 1953 – 1975 · Xuân Khang - Như Xuân - Thanh Hóa
  8. Lương Văn Trao 1959 – 1979
  9. Lương Văn Tôn 1959 – 1979 · Phú Lệ - Quan Hoá - Bình Trị Thiên
  10. Lương Văn Êm 1951 – 1975 · Sơn Đông - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  11. Lương Văn Đeo 1946 – 1972 · Phước Thọ - Ô Môn - Cần Thơ
  12. Lương Văn Động 1954 – 1974
  13. Lương Xuân Chim 1951 – 1972 · Lâm Thượng - Lạc Yên - Yên Bái
  14. Lương Xuân Hùng 1955 – 1982 · Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng
  15. Lương Xuân Thu 1947 – 1973 · Đại Từ - Hoà An - Cao Bằng
  16. Lương Xuân Thu 1947 – 1973
  17. Lương Xuân Điến 1955 – 1974
  18. Lương XuânĐiếu 1955 – 1974 · Liêm Chính - Thanh Liêm - Hà Nam
  19. Lương văn Bình 1957 – 1981 · Duy Sơn - Duy Tiên - Đà Nẵng
  20. LươngVăn Động 1954 – 1974 · Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây
  21. Lạ Ngọc Lan 1952 – 1974
  22. Lại Hữu Tài 1948 – 1970 · Long Canh - Cần Đước - Long An
  23. Lại Hữu Tài 1946 – 1970
  24. Lại Đăng Kha 1960 – 1981
  25. Lục Văn Tý 1948 – 1964
  26. Lục Văn Đon 1928 – 1965
  27. Lữ Văn Đố Hy sinh 1967
  28. Ma Văn Được 1941 – 1971 · Minh Thạch - Sơn Dương - Tuyên Quang
  29. Ma Đình Thảo 1956 – 1979 · Trung Thành - Thảo Nguyên - Bắc Thái
  30. Mai Chi Thanh 1956 – 1974 · Xuân Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định
  31. Mai Công Kiệt 1929 – 1957
  32. Mai Công Tha 1948 – 1974 · Lai Khách - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  33. Mai Duy Phẩm 1961 – 1984 · Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  34. Mai Duy Phẩm 1961 – 1982
  35. Mai Hoàng Y Hy sinh 1980 · Bình Nam - Thăng Bình - Đà Nẵng
  36. Mai Huy Thả 1948 – 1972 · Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa
  37. Mai Khã Châu 1947 – 1972 · Nga yên - Nga Sơn - Thanh Hóa
  38. Mai Lương Chi 1951 – 1971 · Xuân Phong - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  39. Mai Thanh Bùi 1950 – 1973 · Hồng Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  40. Mai Thanh Tùng 1948 – 1974 · Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình
  41. Mai Thị Huỳnh Hy sinh 1948
  42. Mai Tiến Dũng Hy sinh 1980 · Bắc Kinh - TP Vinh - Nghệ An
  43. Mai Tri Hồng Hy sinh 1950
  44. Mai Trọng Thanh 1957 – 1975 · Nga Hải - Nga Sơn - Hải Hưng
  45. Mai Tư Hy sinh 1980 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng
  46. Mai Việt Cường Hy sinh 1968
  47. Mai Văn Ba 1918 – 1948
  48. Mai Văn Bình 1955 – 1975 · 47 - Lương K Thiện - Hải Hưng
  49. Mai Văn Bất 1950 – 1974 · Phong Trung - Thanh Oai - Hà Tây
  50. Mai Văn Chín Hy sinh 1980
  51. Mai Văn Cải Hy sinh 1967
  52. Mai Văn Cầm 1946 – 1969
  53. Mai Văn Dân 1952 – 1974 · Liên Phương - Tiên Lữ - Hải Phòng
  54. Mai Văn Dương 1959 – 1982 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An
  55. Mai Văn Kiện 1959 – 1982 · Quỳnh Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  56. Mai Văn Kiện 1959 – 1982
  57. Mai Văn Lự 1960 – 1983 · Nga Thành - Trung Sơn - Thanh Hóa
  58. Mai Văn Lự 1960 – 1982
  59. Mai Văn Mây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Mai Văn Ninh 1960 – 1969
  61. Mai Văn Nị Hy sinh 1947
  62. Mai Văn Phí 1952 – 1972
  63. Mai Văn Quyền Hy sinh 1968
  64. Mai Văn Sắp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Mai Văn Thông 1947 – 1971 · Vũ Khang - VĩnhLộc - Thanh Hóa
  66. Mai Văn Tính 1950 – 1972 · Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa
  67. Mai Văn Tuyển 1955 – 1974 · Giao Tiên - Giao Thủy - Nam Hà
  68. Mai Văn Tính 1950 – 1972
  69. Mai Văn Tính 1932 – 1949
  70. Mai Văn Xuân 1957 – 1982 · Hà Dương - Trung Sơn - Thanh Hóa
  71. Mai Văn Xường 1900 – 1946
  72. Mai Văn Ẩn (Tiên) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Mai Văn ánh 1925 – 1951
  74. Mai Văn Đa Hy sinh 1980 · Bình Phục - Thăng Bình - Đà Nẵng
  75. Mai Văn Đạt Hy sinh 1965
  76. Mai Văn ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Mai Xuân Chiến 1960 – 1980
  78. Mai Xuân Hồng 1954 – 1974 · Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
  79. Mai Xuân Mỡi 1950 – 1974 · Giao Xuân - Giao Thuỷ - Nam Hà - Nam Định
  80. Mai Đức Thiện 1957 – 1975 · Hà Tiên - Hà Trung - Hải Hưng
  81. Mang Doãn Hy sinh 1980
  82. Mạc Văn Cẩm 1950 – 1970 · Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng
  83. Mạc Văn Nông 1953 – 1981 · Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc
  84. Mạnh Trọng Bốn 1951 – 1972 · Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An
  85. My Duy Minh 1950 – 1975 · Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  86. Mã Văn Sơn 1948 – 1974
  87. Mười Lá Hy sinh 1966
  88. Mười Đức 1938 – 1967
  89. Mười Nhung Hy sinh 1979
  90. Mười Đức 1938 – 1967
  91. Mạc Văn Nông 1953 – 1981
  92. Nang Văn Vương 1944 – 1972 · Hướng Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc
  93. Ng . Thị Thanh Hương Hy sinh 1970
  94. Ng . Trường Nguyên Sinh 1958
  95. Ng . Văn Mô 1941 – 1965
  96. Ng. Văn Cửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Ng. Văn Hoàng 1958 – 1981
  98. Ng. Xuân Hoàng 1933 – 1969
  99. Nghiêm Vũ Sơn 1954 – 1974 · Thái Phù - Thái Thuỵ - Thái Bình
  100. Ngo Chí Canh Hy sinh 1980 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An