Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương
Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương
4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/50
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguiyễn Văn Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguytễn Trọng Pồn 1951 – 1970
- Nguyên Văn Hàn 1947 – 1972
- Nguyên Văn Phụng Hy sinh 1980
- Nguyên Xuân Xưa 1950 – 1974 · Thái Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Anh Hùng Hy sinh 1954
- Nguyễn Anh Như Hy sinh 1979 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Anh Thư 1951 – 1979 · YânMỹ - Lạng Giang - Hà Bắc
- Nguyễn Anh Tú 1948 – 1972 · Gia Ngư - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Ba Tước 1954 – 1980 · Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng
- Nguyễn Bá Lợi 1949 – 1974 · Yên SƠn - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Bá Thanh 1958 – 1980 · Tu Dũ - Tam Thanh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Bá Thúc 1959 – 1982 · Thạch Hưng - Thạch - Hà Tĩnh
- Nguyễn Bá Tịnh 1953 – 1974 · Thuỵ Hoà - Yên Phong - Hà Bắc
- Nguyễn Bá Tư 1950 – 1972 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Đưởng 1950 – 1970 · Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Bình Biên Hy sinh 1980 · Bình Trúc - Thăng Bình - Đà Nẵng
- Nguyễn Bửu Tấm 1955 – 1980 · Thái Hà - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Chí Dũng 1959 – 1979 · Nông trường Chè Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Chí Thành Hy sinh 1982 · Thạch Kênh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Công Hoà 1960 – 1982 · Đại Ấn - Thường Tín - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Công Hùng 1952 – 1975 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Công Nam 1957 – 1975 · Hà Ninh - Hà Trung - Hải Hưng
- Nguyễn Công Ngân 1959 – 1979 · Ngũ Phúc - An Thuỵ - Hải Hưng
- Nguyễn Công Soa Hy sinh 1979 · Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Nguyễn Công Trình 1958 – 1982 · Nga Lĩnh - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Công Tứ 1956 – 1979 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng
- Nguyễn Công Vĩnh Hy sinh 1980 · Xóm Giang - Hồng Giang - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Công Điều 1957 – 1975 · Hạ Giáp - Phú Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Danh Bình 1955 – 1982 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Doãn Dinh 1953 – 1973 · Quỳnh Côi, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Doãn Phượng 1956 – 1980 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Doãn Sang 1955 – 1980 · Hải Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Doãn Sơn 1957 – 1979 · Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Doãn Tưởng 1958 – 1980 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Dung Thận 1953 – 1974 · Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Dung Trinh 1951 – 1972 · Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Duy Cảnh 1962 – 1982 · Thanh Thủy - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Nguyễn Duy Chiến 1939 – 1972 · Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng
- Nguyễn Duy Chính 1954 – 1983 · Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Duy Chứ 1950 – 1974 · An Đồng - Phú Lạc - Thái Bình
- Nguyễn Duy Cường 1960 – 1981 · Hồng Quang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Duy Dân 1958 – 1979 · Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Duy Hà 1960 – 1981 · Xâun Lam - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Duy Khương 1954 – 1980 · Văn Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Duy Luận 1960 – 1982 · Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Duy Lý Hy sinh 1974 · Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Duy Lâm 1947 – 1972 · Dân Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Duy Quỳnh Hy sinh 1980 · Vĩnh Hoà - Ninh Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Duy Tiên 1942 – 1971 · Nam Sơn - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú
- Nguyễn Duy Y 1952 – 1975 · Đồng Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Dũng Tiến 1955 – 1974 · Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Huy Hành 1959 – 1980 · Gia Thắng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Huy Huấn 1947 – 1972 · Trực Thái - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định
- Nguyễn Huy Phúc 1953 – 1972 · Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Nguyễn Huy Sỹ Sinh 1955 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng
- Nguyễn Huy Thành 1955 – 1979 · Trung Văn - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Huy Trung 1961 – 1981 · Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Huy Tự 1954 – 1975 · ThanhLĩnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Huy Vâ 1949 – 1971 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Huy Xuất 1955 – 1974 · Đông Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Nguyễn Hồng Dư Hy sinh 1979 · Đại Minh - Đại Lộc - Quảng Nam
- Nguyễn Hồng Nam 1945 – 1972 · Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hồng Nguyên 1950 – 1972 · Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Phong 1958 – 1979 · An Sinh - Kim Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Hồng Sáu 1952 – 1975 · Vũ Lễ - Bắc Sơn - Cao Lạng
- Nguyễn Hồng Sơn 1948 – 1972 · Nam Tiên - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Thanh 1940 – 1970 · Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hồng Việt 1952 – 1975 · Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình
- Nguyễn Hồng Việt Hy sinh 1975 · Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Nguyễn Hồng Vân 1930 – 1975 · Đồng Tiến - YênLong - Hà Bắc
- Nguyễn Hữu Bá Hy sinh 1981 · Ninh Tiến - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Hữu Bình 1949 – 1975 · Thanh Minh - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Cương 1960 – 1982 · Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Duyên 1935 – 1968
- Nguyễn Hữu Duyệt 1951 – 1971 · An Ninh - Phụ Dực - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Dũng 1960 – 1980 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Hữu Hoà 1958 – 1979 · Diễn Đàn - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Huyền Hy sinh 1979 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Lượng 1958 – 1980 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Ngự 1950 – 1970 · Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng
- Nguyễn Hữu Phú 1945 – 1974 · Yên Trường - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Phương Hy sinh 1980 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Quyết 1954 – 1973 · Mai Thượng - Việt Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Hữu Sông 1952 – 1970 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng
- Nguyễn Hữu Thành Hy sinh 1979 · Yên Bài - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Thảo 1952 – 1972 · Bố Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Thống 1950 – 1972 · Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Thứ 1950 – 1972 · Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Tình 1960 – 1979 · Ninh Giang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Hữu Vinh 1952 – 1971 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Đức Hy sinh 1980 · Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Khánh Trực 1955 – 1974 · Trung Hoà - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Khải Tân 1951 – 1972 · Nghi Đông - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Khăn Tâm 1952 – 1972 · Nghi Đông - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Khắc Bôi 1945 – 1973 · Đồng Tiến - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Khắc Cây 1956 – 1975 · Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Khắc Duệ 1963 – 1981 · Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Khắc Dân 1958 – 1979 · Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Khắc Hoà 1948 – 1979 · Phố Lò rèn - Đồng Đăng - Lạng Sơn