NTLS tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

3.971 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Dẫn Hy sinh 1948
  2. Nguyễn Thị Hiền 1932 – 1968
  3. Nguyễn Thị Huệ Sinh 1955
  4. Nguyễn Thị Huệ Sinh 1950
  5. Nguyễn Thị Hóa 1942 – 1973
  6. Nguyễn Thị Hường 1944 – 1964
  7. Nguyễn Thị Hồng 1948 – 1971
  8. Nguyễn Thị Kim Anh 1943 – 1965
  9. Nguyễn Thị Kim Dung 1931 – 1949
  10. Nguyễn Thị Lan 1934 – 1967
  11. Nguyễn Thị Lan 1940 – 1969
  12. Nguyễn Thị Liên Hy sinh 1968
  13. Nguyễn Thị Liễu Hy sinh 1969
  14. Nguyễn Thị Liễu 1939 – 1974
  15. Nguyễn Thị Lớn 1945 – 1968
  16. Nguyễn Thị Ne Hy sinh 1965
  17. Nguyễn Thị Ngoan 1943 – 1970
  18. Nguyễn Thị Nguyệt 1952 – 1972
  19. Nguyễn Thị Nếp Hy sinh 1946
  20. Nguyễn Thị Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Thị Quyên Hy sinh 1966
  22. Nguyễn Thị Sáu 1914 – 1947
  23. Nguyễn Thị Sẩm 1926 – 1951
  24. Nguyễn Thị Sập Hy sinh 1968
  25. Nguyễn Thị Sửng 1940 – 1962
  26. Nguyễn Thị Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Thị Thu Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Thị Trung Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Thị Trung 1925 – 1948
  30. Nguyễn Thị Tuyết Hy sinh 1969
  31. Nguyễn Thị Ty 1940 – 1968
  32. Nguyễn Thị Tơ 1943 – 1969
  33. Nguyễn Thị Tỵ 1951 – 1968
  34. Nguyễn Thị Đài 1943 – 1968
  35. Nguyễn Thọ Sơn 1945 – 1967
  36. Nguyễn Thục Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Thủy 1961 – 1980
  38. Nguyễn Thừa Chiến 1959 – 1980
  39. Nguyễn Tiên Sơn 1960 – 1982
  40. Nguyễn Tiến Bình 1956 – 1980
  41. Nguyễn Tiến Chính Hy sinh 1979
  42. Nguyễn Tiến Cường Hy sinh 1980
  43. Nguyễn Tiến Diện 1961 – 1980
  44. Nguyễn Tiến Dũng 1957 – 1979
  45. Nguyễn Tiến Luân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Tiến Lợi 1952 – 1972
  47. Nguyễn Tiến Nghĩa 1963 – 1981
  48. Nguyễn Tiến Oanh 1947 – 1979
  49. Nguyễn Tiến Sinh 1954 – 1980
  50. Nguyễn Tiến Thắng 1954 – 1982
  51. Nguyễn Tiến Viễn 1955 – 1974
  52. Nguyễn Tiến Đệ 1949 – 1974
  53. Nguyễn Toan Hùng 1951 – 1972
  54. Nguyễn Trung Danh Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Trung Nghênh 1950 – 1980
  56. Nguyễn Trung Thành 1941 – 1970
  57. Nguyễn Trung Thành 1959 – 1980
  58. Nguyễn Trung Văn 1960 – 1982
  59. Nguyễn Trung Định 1949 – 1972
  60. Nguyễn Trường Hai Hy sinh 1979
  61. Nguyễn Trường Khanh Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Trường Tam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Trường Thọ Hy sinh 1979
  64. Nguyễn Trọng Biên 1957 – 1981
  65. Nguyễn Trọng Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Trọng Cương 1959 – 1981
  67. Nguyễn Trọng Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Trọng Hiệp 1958 – 1980
  69. Nguyễn Trọng Hương Hy sinh 1980
  70. Nguyễn Trọng Khương 1952 – 1973
  71. Nguyễn Trọng Long 1945 – 1971
  72. Nguyễn Trọng Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Trọng Ninh 1956 – 1974
  74. Nguyễn Trọng Thuật 1948 – 1972
  75. Nguyễn Trọng Tiến 1957 – 1980
  76. Nguyễn Trọng Tiến Hy sinh 1979
  77. Nguyễn Trọng Tuyền 1958 – 1982
  78. Nguyễn Trọng Tuất 1958 – 1980
  79. Nguyễn Trọng Tài 1951 – 1972
  80. Nguyễn Trọng Tài 1938 – 1972
  81. Nguyễn Trọng Tình Hy sinh 1979
  82. Nguyễn Trọng Vĩnh Sinh 1948
  83. Nguyễn Trọng án 1944 – 1972
  84. Nguyễn Tuân Thiện Sinh 1954
  85. Nguyễn Tuấn Anh 1951 – 1971
  86. Nguyễn Tâm Hy sinh 1980
  87. Nguyễn Tân Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Tân Vân 1958 – 1981
  89. Nguyễn Tình Báo 1949 – 1975
  90. Nguyễn Tòng Thủy 1950 – 1972
  91. Nguyễn Tăng Hiệu Hy sinh 1980
  92. Nguyễn Tường Hồng Hy sinh 1980
  93. Nguyễn Tấm Hy sinh 1979
  94. Nguyễn Tấn Biểu 1943 – 1972
  95. Nguyễn Tấn Bửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Tấn Hùng Hy sinh 1973
  97. Nguyễn Tấn Hạnh Hy sinh 1971
  98. Nguyễn Tấn Hồng 1956 – 1979
  99. Nguyễn Tấn Lực Hy sinh 1979
  100. Nguyễn Tấn Mác 1936 – 1971