Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Khắc Hoạch 1950 – 1972 · Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Hưng
  2. Nguyễn Khắc Hồng Hy sinh 1980 · Ninh Khang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  3. Nguyễn Khắc Thạch 1963 – 1982 · Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa
  4. Nguyễn Khắc Toàn 1949 – 1974 · Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc
  5. Nguyễn Khắc Tửu 1960 – 1979 · Phương Liên - Quế Võ - Hà Bắc
  6. Nguyễn Kim Chất 1951 – 1972 · Xuân Nớn - Đông Anh - - Hà Nội
  7. Nguyễn Kim Mười 1948 – 1972 · Hương vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh
  8. Nguyễn Kim Nhị 1949 – 1972 · Minh Khai - Hưng Hà - - Thái Bình
  9. Nguyễn Kim Niên Hy sinh 1979 · Nam Anh - Nam Đàn - - Nghệ An
  10. Nguyễn Kim Thuật 1952 – 1974 · Kim Sơn - Gia Lâm - - Hà Nội
  11. Nguyễn Kiên Cường Hy sinh 1979 · Điện Thọ - Điện Bàn - Quảng Nam
  12. Nguyễn Kế Giáp 1952 – 1974 · Xuân Bài - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  13. Nguyễn Lạc Hoà Hy sinh 1980 · Hưng Thuỷ - TP Vinh - Nghệ An
  14. Nguyễn Lê Quang Hy sinh 1980 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
  15. Nguyễn Lưu Luyến 1953 – 1972 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  16. Nguyễn Lương Liền Hy sinh 1979 · Điện Thắng - Điện Bàn - Quảng Nam
  17. Nguyễn Lương Sơn 1961 – 1980 · Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình
  18. Nguyễn Mạnh Cường 1960 – 1980 · Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  19. Nguyễn Mạnh Doãn 1953 – 1972 · Vũ Trung - Vũ Thư - Thái Bình
  20. Nguyễn Mạnh Tư 1954 – 1975 · Xuân Đại - Lê Hồng Phong - Hải Hưng
  21. Nguyễn Minh Hải Hy sinh 1981 · Yên Lợi - Kiến Xương - Hòa Bình
  22. Nguyễn Minh Hoà 1954 – 1972 · Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  23. Nguyễn Minh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Minh Lục 1954 – 1972 · Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  25. Nguyễn Minh Mãi 1959 – 1981 · Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  26. Nguyễn Minh Sát 1959 – 1979 · Nam Định - Tiền Hải - Thái Bình
  27. Nguyễn Minh Sự Hy sinh 1980 · Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  28. Nguyễn Minh Tiến 1960 – 1979 · Cẩm Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  29. Nguyễn Minh Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Minh Tứ 1962 – 1981 · Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  31. Nguyễn Minh Xuân 1945 – 1975 · Hoàng Đại - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  32. Nguyễn Minh Đáng 1948 – 1974 · Thuỵ Trương - Thái Thuỵ - Thái Bình
  33. Nguyễn Minh Đức 1929 – 1969 · Thiệu Diên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  34. Nguyễn Mỹ Liên Hy sinh 1979 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  35. Nguyễn NGọc My 1960 – 1982 · Ban An - Quế Võ - Hà Bắc
  36. Nguyễn Ngọc Công 1955 – 1981 · Mận Đức - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  37. Nguyễn Ngọc Cư 1958 – 1981 · Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc
  38. Nguyễn Ngọc Cường Hải Hưng, Hải Hưng
  39. Nguyễn Ngọc Hải 1960 – 1981 · KP2 - TP Vinh - Nghệ An
  40. Nguyễn Ngọc Hạnh Sinh 1951 · Phú Nại - Quảng Hà - Cao Bằng
  41. Nguyễn Ngọc Hùng 1960 – 1982 · Quang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc
  42. Nguyễn Ngọc Liêm 1956 – 1975 · Định Công - Yên Định - Thanh Hóa
  43. Nguyễn Ngọc Lộc 1962 – 1982 · Nghĩa Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  44. Nguyễn Ngọc Mão 1952 – 1972 · Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  45. Nguyễn Ngọc Nghiêm 1958 – 1979 · An Ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  46. Nguyễn Ngọc Quy Thái Bình, Thái Bình
  47. Nguyễn Ngọc Quỳnh 1945 – 1972 · Kim Liên, Hà Nội, Hà Nội
  48. Nguyễn Ngọc Sỹ 1935 – 1972 · Ninh Lãng - Thư Trì - Thái Bình
  49. Nguyễn Ngọc Sơn 1953 – 1972 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An
  50. Nguyễn Ngọc Sơn 1960 – 1979 · Đaon Hùng - Hưng Hà - Hải Hưng
  51. Nguyễn Ngọc Thiều Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Ngọc Thêm 1952 – 1972 · Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
  53. Nguyễn Ngọc Tiên 1932 – 1971 · Giao Nhân - Giao Thủy - Hà Nam Ninh
  54. Nguyễn Ngọc Tiến 1953 – 1972 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  55. Nguyễn Ngọc Trọng Hy sinh 1985 · Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa
  56. Nguyễn Ngọc Tấn 1949 – 1974 · Đại Đức - Kim Thành - Hải Hưng
  57. Nguyễn Ngọc Vãn Hy sinh 1980 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
  58. Nguyễn Ngọc Ý 1964 – 1982 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  59. Nguyễn Ngọc Đinh 1959 – 1982 · Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình
  60. Nguyễn Ngọc Đối 1959 – 1981 · Trù Hữu - Lục Ngạn - Hà Bắc
  61. Nguyễn Như Quế 1954 – 1980 · Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  62. Nguyễn Như Tuấn 1952 – 1979 · Đồng Kỳ - Ngài Thừ - Hà Bắc
  63. Nguyễn Như Tới 1950 – 1974 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  64. Nguyễn Như Vớt 1959 – 1979 · Hồng Xương - Thanh Oai - Hà Tây
  65. Nguyễn NămToàn 1950 – 1971 · Phú Thi - Gia Lâm - Hà Nội
  66. Nguyễn Phi Hùng 1954 – 1972 · Liên Phong - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định
  67. Nguyễn Phú Mạnh 1945 – 1970 · Chiến Thắng - Ân Thi - Hải Hưng
  68. Nguyễn Phú Túc 1944 – 1967 · Nguyệt Anh - Thanh Trì - Hà Nội
  69. Nguyễn Phương Bình 1951 – 1973 · Trường Đông, Nghệ An, Nghệ An
  70. Nguyễn QUang Bơi 1955 – 1980 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa
  71. Nguyễn QUang Hưng 1957 – 1979 · Mai Động - Kim Động - Hải Hưng
  72. Nguyễn QUang Lợi Sinh 1959 · Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  73. Nguyễn Quang Bảo 1950 – 1974 · P1 - Lô 1 - Hạ Tư - Quảng Ninh
  74. Nguyễn Quang Chí 1951 – 1974 · Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình
  75. Nguyễn Quang Chất 1954 – 1980 · Quỳnh Khê - QUỳnh Phụ - Thái Bình
  76. Nguyễn Quang Kiểm 1949 – 1972 · Tân Châu - Tân Yên - Hà Bắc
  77. Nguyễn Quang Lực 1950 – 1973 · Đông Thành - Yên Dũng - Hà Bắc
  78. Nguyễn Quang Mai 1952 – 1972 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  79. Nguyễn Quang Phòng Hải Hưng, Hải Hưng
  80. Nguyễn Quang Sỹ 1952 – 1975 · Văn Lang - Hưng Hà - Thái Bình
  81. Nguyễn Quang Trương 1954 – 1983 · Yên Bình - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  82. Nguyễn Quang Vinh 1953 – 1975 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  83. Nguyễn Quang Văn Sinh 1942 · Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng
  84. Nguyễn Quyết Chiến 1950 – 1972 · Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình
  85. Nguyễn Quý Sơn 1958 – 1980 · Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  86. Nguyễn Quốc Doanh 1946 – 1971 · Vực Tường - Tam Nông - Vĩnh Phú
  87. Nguyễn Quốc Dũng 1955 – 1980 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
  88. Nguyễn Quốc Oai Hy sinh 1979 · Mai Động - Kim Động - Hải Hưng
  89. Nguyễn Quốc Sự 1954 – 1980 · Bình Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng
  90. Nguyễn Quốc Tuấn 1942 – 1966 · Hải Ba - Triệu Hải - Quảng Trị
  91. Nguyễn Sĩ Lan 1952 – 1972 · Linh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  92. Nguyễn Sĩ Lương 1951 – 1974 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An
  93. Nguyễn Sĩ Sâm Hy sinh 1981 · Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  94. Nguyễn Sĩ Đức 1960 – 1981 · Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  95. Nguyễn Tác Xôi 1958 – 1979 · Đông Văn - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  96. Nguyễn Thanh Dân 1951 – 1975 · An Hồng - An Hải - Hà Bắc
  97. Nguyễn Thanh Hải 1949 – 1973 · T.Chính - Thái Thuỵ - Thái Bình
  98. Nguyễn Thanh Hùng Hy sinh 1979 · Đại Đông - Đại Lộc - Quảng Nam
  99. Nguyễn Thanh Hương Hy sinh 1970 · Chử Hộ 2 - Nông Pênh - Campuchia
  100. Nguyễn Thanh Khiết 1951 – 1981 · Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định