Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thanh Khiết. 1951 – 1974 · Hải Sơn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  2. Nguyễn Thanh Long 1950 – 1975 · Đại Ban - An Hải - Hải Phòng
  3. Nguyễn Thanh Sơn 1948 – 1973 · Hà Bắc, Hà Bắc
  4. Nguyễn Thanh Thuận Hy sinh 1979 · Đại Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  5. Nguyễn Thanh Xuân 1947 – 1962 · Biên Châu - Thanh Lãng - Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Thành Kính 1939 – 1974 · Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định
  7. Nguyễn Thành Lạc 1949 – 1975 · Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình
  8. Nguyễn Thành Ân 1955 – 1975 · Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa
  9. Nguyễn Thái Bình 1956 – 1982 · Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  10. Nguyễn Thiên Quảng 1952 – 1979 · Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình
  11. Nguyễn Thiện Long 1960 – 1983 · Nghĩa Phúc - Tân Kỳ - Nghệ An
  12. Nguyễn Thị Dẫn Hy sinh 1948
  13. Nguyễn Thị Huệ Sinh 1955 · Làng 13, Công Pông Chàm, Công Pông Chàm
  14. Nguyễn Thị Huệ. Sinh 1950 · Làng 13 - Công Pông Chàm - CampuChia
  15. Nguyễn Thị Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Thị Liễu Hy sinh 1969
  17. Nguyễn Thị Lớn 1945 – 1968
  18. Nguyễn Thị Men Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Thị Tơ 1943 – 1969
  20. Nguyễn Thị Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Thị Định Chánh Phú Hòa, Chánh Phú Hòa
  22. Nguyễn Thế Đông An - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  23. Nguyễn Thế Dương 1953 – 1973 · Xóm... - Lê Phương Hiệu - Hà Nội
  24. Nguyễn Thế Huynh 1952 – 1974 · Hoà Nghĩa - An Thuỵ - Hải Phòng
  25. Nguyễn Thế Hữu 1947 – 1971 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  26. Nguyễn Thế Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Thế Tào 1942 – 1972 · Thanh Bài - Thanh Chương - Nghệ An
  28. Nguyễn Thế Uỷ 1959 – 1984 · Quang Vinh - Kim Thi - Hải Hưng
  29. Nguyễn Thế Đại 1960 – 1982 · Vân Sơ - Sơn Đồng - Hà Bắc
  30. Nguyễn Thể Tô 1946 – 1974 · Thanh Bình - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  31. Nguyễn Thơm 1956 – 1974 · Thanh Lợi - Vũ Sơn - Nam Hà - Nam Định
  32. Nguyễn Thứa Chiến 1959 – 1980 · Cẩm Thắng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  33. Nguyễn Tiên Sơn 1960 – 1982 · Hiệp Hoà - Kim Môn - - Hải Hưng
  34. Nguyễn Tiến Bình 1956 – 1980 · Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  35. Nguyễn Tiến Chính Hy sinh 1979 · Thành Lộc - Cẩm Vân - Cẩm Bình
  36. Nguyễn Tiến Diện 1961 – 1980 · Phương Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  37. Nguyễn Tiến Hùng 1956 – 1981
  38. Nguyễn Tiến Luân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Tiến Lợi 1952 – 1972 · Đức Bùi - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  40. Nguyễn Tiến Nghĩa 1963 – 1980 · Yên Sơn - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
  41. Nguyễn Tiến Oanh 1949 – 1979 · Huỳnh Hợi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  42. Nguyễn Tiến SInh 1954 – 1980 · Yên Động - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  43. Nguyễn Tiến Thắng 1954 – 1982 · Tân Yên, Hà Bắc, Hà Bắc
  44. Nguyễn Tiến Tâm Hy sinh 1980 · Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  45. Nguyễn Tiến Đệ 1949 – 1974 · Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  46. Nguyễn Tình Báo 1949 – 1975 · Xuân Tịnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  47. Nguyễn Tòng Thuỷ 1950 – 1972 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  48. Nguyễn Trí Dũng 1923 – 2000 · Bình Lục - - Hà Nam
  49. Nguyễn Trọng Án 1944 – 1972 · Thống Nhất - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  50. Nguyễn Trọng Bạch Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  51. Nguyễn Trọng Biên 1957 – 1981 · Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa
  52. Nguyễn Trọng Cương 1959 – 1981 · Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  53. Nguyễn Trọng Hiệp Hy sinh 1980 · Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ An
  54. Nguyễn Trọng Khương 1950 – 1973 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  55. Nguyễn Trọng Long 1945 – 1972 · Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  56. Nguyễn Trọng Ninh 1956 – 1974 · Thái Nghĩa - Tân kỳ - Nghệ An
  57. Nguyễn Trọng Pồn 1951 – 1970 · Thượng Quân - Kim Môn - Hải Hưng
  58. Nguyễn Trọng Tài 1938 – 1972 · Vân Điễn - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  59. Nguyễn Trọng Tài 1951 – 1972 · Dung Tân - An Thi - Hải Hưng
  60. Nguyễn Trọng Thuật 1948 – 1972 · Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  61. Nguyễn Trọng Tiến Hy sinh 1979 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  62. Nguyễn Trọng Tình Hy sinh 1979 · Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  63. Nguyễn Trọng Tuyền 1958 – 1982 · Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  64. Nguyễn Trọng Tuất 1958 – 1980 · Văn Điển - Văn Đàn - Hà Sơn Bình
  65. Nguyễn Trọng Vĩnh 1948 – 1970 · Quảng Vinh - QuảngXương - Thanh Hóa
  66. Nguyễn Trung Nghênh 1950 – 1980 · Cao Viê - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  67. Nguyễn Trung Thành 1941 – 1972 · Kỳ Trung - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  68. Nguyễn Trung Văn 1960 – 1982 · Gia Lập - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  69. Nguyễn Trung Định 1949 – 1972 · Ngọc Tân - Tân yên - Hà Bắc
  70. Nguyễn Trường Am(Tam) Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  71. Nguyễn Trường Anh Hy sinh 1966 · Trần Phú - Hưng Nhân - Thái Bình
  72. Nguyễn Trường Hai Hy sinh 1979 · Duy Sơn - Duy Xuyên - Đà Nẵng
  73. Nguyễn Trường Quyên Sinh 1958 · Hưng Nam - Hưng Nguyên - Nghệ An
  74. Nguyễn Trường Thọ Hy sinh 1979 · Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  75. Nguyễn Tuấn Anh 1951 – 1971 · Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú
  76. Nguyễn Tuấn Biểu 1943 – 1972 · Hoà Bình - Thường Tín - Hà Tây
  77. Nguyễn Tuấn Thiện 1954 – 1973 · Quang Phú Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc
  78. Nguyễn Tân Vân 1958 – 1981
  79. Nguyễn Tấn Đức (Đông) 1948 – 1967
  80. Nguyễn Tất Lan 1954 – 1974 · Thường Xuân - Đô Lương - Nghệ An
  81. Nguyễn Tường Hiền 1956 – 1980 · Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng
  82. Nguyễn Tường Hồng Hy sinh 1980 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  83. Nguyễn Tứ Đông 1955 – 1974 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  84. Nguyễn Út Hy sinh 1979 · Nhi Ke - ThườngTín - Hà Tây
  85. Nguyễn Van Bỏ 1956 – 1974 · Liên Hà - Đông An - Hà Nội
  86. Nguyễn Viết Du 1958 – 1980 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
  87. Nguyễn Viết Lập 1952 – 1974 · Trung Sơn - Việt yên - Hà Bắc
  88. Nguyễn Viết Thịnh 1962 – 1981 · Trường Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  89. Nguyễn Viết Thương 1957 – 1979 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
  90. Nguyễn Viết Tuấn 1961 – 1981 · Sông Hồ, Thuận Thành, Thuận Thành
  91. Nguyễn Viết Tư Hy sinh 1980 · Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ An
  92. Nguyễn Việt Linh 1952 – 1974 · Yên Lạc, Hòa Bình, Hòa Bình
  93. Nguyễn Việt Tuy Hy sinh 1979 · Tàu Trường - Tĩnh Gia - - Thanh Hóa
  94. Nguyễn Việt Vương 1955 – 1979 · Xuân Phong - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
  95. Nguyễn Việt Đình 1958 – 1979 · Thái Văn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  96. Nguyễn Vũ Đinh 1955 – 1974 · Vinh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội
  97. Nguyễn Văn Ba 1949 – 1972 · Đông Lỗ - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  98. Nguyễn Văn Ban 1962 – 1981 · Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  99. Nguyễn Văn Bác 1958 – 1981 · Thượng Quản - Kinh Môn - Hải Hưng
  100. Nguyễn Văn Bái 1955 – 1970 · Nghĩa Sơn - Nga Sơn - Thanh Hóa