Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Bảo 1961 – 1970 · Đồng Xoài - Thuận Thành - Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1980 · Cát SƠn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  3. Nguyễn Văn Biền 1952 – 1970 · Trường Thọ - Yên Thuỵ - Hải Phòng
  4. Nguyễn Văn Biệt 1925 – 1967
  5. Nguyễn Văn Bình 1950 – 1972 · Phú Vũng, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Văn Bình 1959 – 1979 · Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  7. Nguyễn Văn Bình 1960 – 1980 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng
  8. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1974 · Xuân Bản - An Hải - Hải Phòng
  9. Nguyễn Văn Bút 1946 – 1967
  10. Nguyễn Văn Bần 1962 – 1948
  11. Nguyễn Văn Bận (Nghĩa) 1949 – 1950
  12. Nguyễn Văn Bê 1957 – 1981 · Mai Động - Kim Động - Hải Hưng
  13. Nguyễn Văn Bô 1953 – 1972 · Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  14. Nguyễn Văn Bông Hy sinh 1972
  15. Nguyễn Văn Bông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Bố 1953 – 1984 · Công Hoà - Nam Sách - Hải Hưng
  17. Nguyễn Văn Canh 1952 – 1972 · Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  18. Nguyễn Văn Càng 1957 – 1980 · Tiến Nhân - Kim Thành - Hải Hưng
  19. Nguyễn Văn Cải 1960 – 1981 · Cẩm Rủ - Cẩm Bình - Hải Hưng
  20. Nguyễn Văn Chinh Hy sinh 1947
  21. Nguyễn Văn Chiến 1951 – 1974 · Phong Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  22. Nguyễn Văn Chiến 1956 – 1979 · Mnh Khai - Vũ Thư - Thái Bình
  23. Nguyễn Văn Chiến 1961 – 1982 · Bàn Lộc - Lục Nam - Hà Bắc
  24. Nguyễn Văn Chiến 1947 – 1972
  25. Nguyễn Văn Chỉnh 1952 – 1972 · Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng
  26. Nguyễn Văn Chum 1909 – 1949
  27. Nguyễn Văn Chung 1960 – 1982 · Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc
  28. Nguyễn Văn Chuyên 1960 – 1979 · Tiên Tiến - Phú tiên - Hải Hưng
  29. Nguyễn Văn Chuyển Hy sinh 1980 · Hòa Quý - Hòa Vang - Đà Nẵng
  30. Nguyễn Văn Chuyển 1950 – 1972 · Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  31. Nguyễn Văn Chất Hy sinh 1979 · Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  32. Nguyễn Văn Chốc 1928 – 1948
  33. Nguyễn Văn Chốn 1921 – 1950
  34. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1975 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  35. Nguyễn Văn Chưởng 1950 – 1980 · Đưc Chính - Cẩm Bình - Hải Hưng
  36. Nguyễn Văn Chửng 1952 – 1974 · Nam Cốt - Tân Yên - Hà Bắc
  37. Nguyễn Văn Có 1959 – 1983 · Hòa Phát - Hòa Vang - Đà Nẵng
  38. Nguyễn Văn Cu 1927 – 1969
  39. Nguyễn Văn Cuộn Hy sinh 1972
  40. Nguyễn Văn Cúc 1945 – 1972 · Minh Đức - Tân yên - Hà Bắc
  41. Nguyễn Văn Của 1927 – 1947
  42. Nguyễn Văn Cần Hy sinh 1973 · Phố Hàng Dương, Hà Nội, Hà Nội
  43. Nguyễn Văn Cầu 1952 – 1974 · Võ Cương - Tuyên Sơn - Hà Bắc
  44. Nguyễn Văn Cậy 1955 – 1974 · Hồng Châu - Đông Hưng - Hải Hưng
  45. Nguyễn Văn Côn Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Văn Công 1948 – 1976 · Trực Đạo - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  47. Nguyễn Văn Công 1960 – 1980 · Quang Thái - Tứ Lộc - Hải Hưng
  48. Nguyễn Văn Cường 1945 – 1967
  49. Nguyễn Văn Cường 1960 – 1979 · Phước Hiệp - Phước Văn - Đà Nẵng
  50. Nguyễn Văn Cửu (Hữu) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Diễn Hy sinh 1985 · Quảng Văn - Quảng Xương - - Thanh Hóa
  52. Nguyễn Văn Diện 1946 – 1974 · Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh
  53. Nguyễn Văn Dong 1950 – 1974 · Lam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
  54. Nguyễn Văn Du 1928 – 1951
  55. Nguyễn Văn Dụng 1947 – 1974 · Vân Hoà - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  56. Nguyễn Văn Dân 1950 – 1969 · Tân Lộc - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  57. Nguyễn Văn Dân 1960 – 1982 · Chương Dương - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  58. Nguyễn Văn Dần 1961 – 1981 · Xuân Phúc - Ân Thi - Hải Hưng
  59. Nguyễn Văn Dặt 1928 – 1948
  60. Nguyễn Văn Dự 1962 – 1982 · Nhuệ - Dương - Châu Giang - Hải Hưng
  61. Nguyễn Văn Dực 1953 – 1972 · Đoàn Kết - Tiên Lữ - Hải Hưng
  62. Nguyễn Văn Gạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Giùm 1924 – 1948
  64. Nguyễn Văn Giống 1929 – 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  65. Nguyễn Văn Hai 1950 – 1968
  66. Nguyễn Văn Hai 1950 – 1968
  67. Nguyễn Văn Hào Hy sinh 1980 · Hòa Quý - Hòa Vang - Đà Nẵng
  68. Nguyễn Văn Hải 1951 – 1974 · Tống Châu - Phù Cừ - Hải Hưng
  69. Nguyễn Văn Hải 1952 – 1973 · Thị Xã Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng
  70. Nguyễn Văn Hải 1961 – 1980 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc
  71. Nguyễn Văn Hạt 1952 – 1972 · Kim Động - Kim Thành - Hải Hưng
  72. Nguyễn Văn Hinh 1961 – 1980 · Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc
  73. Nguyễn Văn Hiên 1957 – 1982 · Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  74. Nguyễn Văn Hiền 1951 – 1974 · Hà Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  75. Nguyễn Văn Hiểu 1961 – 1980 · Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc
  76. Nguyễn Văn Hiệp 1959 – 1980 · Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An
  77. Nguyễn Văn Hiệp 1952 – 1975 · Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  78. Nguyễn Văn Hoan Hy sinh 1981 · Mai Trung - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  79. Nguyễn Văn Hoà 1954 – 1972 · Thái học - Chí Linh - Hải Hưng
  80. Nguyễn Văn Hoà 1956 – 1980 · Châu Rễ - Hợp Châu - Hà Sơn Bình
  81. Nguyễn Văn Hoá 1957 – 1979 · Phong Chương - Hương Điền - Thừa Thiên Huế
  82. Nguyễn Văn Hoát 1962 – 1982 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  83. Nguyễn Văn Hoạt Hy sinh 1980 · Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  84. Nguyễn Văn Học 1964 – 1984 · Quỳnh Hoàng - Quỳnh Phúc - Thái Bình
  85. Nguyễn Văn Huy 1940 – 1979 · Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
  86. Nguyễn Văn Huân Hy sinh 1979 · Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  87. Nguyễn Văn Hùng 1958 – 1982 · Lê Ninh - Kim Môn - Hải Hưng
  88. Nguyễn Văn Hùng 1950 – 1972 · 30 - Đàng Hàng - Khắc Khoan - Hà Nội
  89. Nguyễn Văn Hân 1952 – 1975 · Thành hưng - Thành Thành - Hải Hưng
  90. Nguyễn Văn Hộ Hy sinh 1954 · Miền Bắc, Miền Bắc
  91. Nguyễn Văn Hữu 1954 – 1980 · Tứ Minh - Tứ Dương - Hải Hưng
  92. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1980 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  93. Nguyễn Văn Hực Hy sinh 1964
  94. Nguyễn Văn Kha 1956 – 1979 · Thăng Bình, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  95. Nguyễn Văn Khanh 1956 – 1979 · Hồng Quang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  96. Nguyễn Văn Kháng 1953 – 1972 · Quang Hải - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  97. Nguyễn Văn Khả 1951 – 1972 · Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng
  98. Nguyễn Văn Khoa Thái Bình, Thái Bình
  99. Nguyễn Văn Khâm 1945 – 1972 · Hoàng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  100. Nguyễn Văn Khôi 1927 – 1949