Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Khố 1949 – 1972 · An Ninh - Phụ Dực - Thái Bình
  2. Nguyễn Văn Kinh 1945 – 1974 · Phú Phong - Kì Sơn - Hòa Bình
  3. Nguyễn Văn Kiêu 1909 – 1947
  4. Nguyễn Văn Kiền Sinh 1909
  5. Nguyễn Văn Kính 1942 – 1974 · Hải Hưng, Hải Hưng
  6. Nguyễn Văn Kỳ 1950 – 1982 · An Lộc - Chí Linh - Hải Hưng
  7. Nguyễn Văn Kết 1952 – 1973 · Minh Hải - Vân Lâm - Hải Hưng
  8. Nguyễn Văn Lai Hy sinh 1969 · Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc
  9. Nguyễn Văn Lang 1952 – 1974 · Số 55 - phố Quàn Sứ - - Hà Nội
  10. Nguyễn Văn Làn 1955 – 1974 · Quảng Lam - Ân Thi - Hải Hưng
  11. Nguyễn Văn Lành 1935 – 1963
  12. Nguyễn Văn Linh 1952 – 1974 · Thiện Hưng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  13. Nguyễn Văn Liếu Hy sinh 1980 · Hòa Cương - Q1 - Đà Nẵng
  14. Nguyễn Văn Liễm 1951 – 1970 · Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng
  15. Nguyễn Văn Lìm 1950 – 1971 · Nguyên Hoà - Phù Cừ - Hải Hưng
  16. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1974 · Thạch Bà - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  17. Nguyễn Văn Lõng 1930 – 1949
  18. Nguyễn Văn Lý 1920 – 1949
  19. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1980 · Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  20. Nguyễn Văn Lập 1951 – 1971 · Nam Tiến - Phú Xuân - Hà Tây
  21. Nguyễn Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Lễ Hy sinh 1967
  23. Nguyễn Văn Lặc Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc
  24. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1970 · Đồng Châu, Thái Bình, Thái Bình
  25. Nguyễn Văn Lương 1949 – 1972 · Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  26. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1980 · Tam Hòa - Tam Kỳ - Quảng Nam
  27. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Văn Mạnh 1954 – 1975 · Khu CN Cầu Tre, Hải Phòng, Hải Phòng
  29. Nguyễn Văn Mạnh Hy sinh 1968 · Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình
  30. Nguyễn Văn Mạnh 1961 – 1981 · Đại Đồng - Mỹ Đan - Hải Hưng
  31. Nguyễn Văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Miên 1937 – 1970 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng
  33. Nguyễn Văn Mỹ 1953 – 1974 · Đinh Phú - Kiến Xương - Thái Bình
  34. Nguyễn Văn Mậu 1952 – 1972 · Anh Dũng - An Thuỵ - Hải Phòng
  35. Nguyễn Văn Mậu Hy sinh 1980 · Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  36. Nguyễn Văn Mộ (Hùng) 1941 – 1965
  37. Nguyễn Văn Một Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Văn Mắc 1954 – 1974 · Quyết Thắng - Ninh Giang - Hải Hưng
  39. Nguyễn Văn Mười 1956 – 1981 · Tiên Nha - Lục Nam - Hà Bắc
  40. Nguyễn Văn Mười Hy sinh 1968
  41. Nguyễn Văn Nam 1959 – 1980 · Hải Triều, Phù Tiên, Phù Tiên
  42. Nguyễn Văn Nam 1951 – 1972 · Tuấn Đạo - Sơn Động - Hà Bắc
  43. Nguyễn Văn Nam 1950 – 1970 · Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Nam Hà
  44. Nguyễn Văn Nghi 1950 – 1970 · Tân An - Chí Linh - Hải Hưng
  45. Nguyễn Văn Nghiêm 1951 – 1972 · Văn Chí - Chí Linh - Hải Hưng
  46. Nguyễn Văn Nghiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Nghĩa 1959 – 1980 · Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  48. Nguyễn Văn Nghĩa 1959 – 1980 · Bãi Sậy - Ân Thi - Hải Hưng
  49. Nguyễn Văn Nghĩa 1948 – 1972 · Ngũ Phúc - Kimh Thành - Hải Hưng
  50. Nguyễn Văn Ngọc 1959 – 1981 · Phú Khê - Thái Học - Hải Hưng
  51. Nguyễn Văn Ngọc 1955 – 1974 · Phố Lò Đúc, Hà Nội, Hà Nội
  52. Nguyễn Văn Ngọc Sinh 1949 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  53. Nguyễn Văn Ngôn 1947 – 1972 · Hồng Xuân - Thư Trì - Thái Bình
  54. Nguyễn Văn Ngợi 1939 – 1970 · Hoàng Đại - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  55. Nguyễn Văn Ngừng 1961 – 1981 · Như Quỳnh - Văn Mỹ - Hải Hưng
  56. Nguyễn Văn Nha 1960 – 1980 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng
  57. Nguyễn Văn Nhạn 1960 – 1980 · Nhân Quyền - Cẩm Bình - Hải Hưng
  58. Nguyễn Văn Nhi Hy sinh 1980 · Yên Thắng - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  59. Nguyễn Văn Nhi 1958 – 1979 · Thông Kênh - Gia Lộc - Hải Hưng
  60. Nguyễn Văn Nhóm Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Văn Nhất 1960 – 1980 · Thái Học - Cẩm Bình - Hải Hưng
  62. Nguyễn Văn Nhật 1960 – 1979 · Thái Hà - Chí Linh - Hải Hưng
  63. Nguyễn Văn Nhượng 1953 – 1975 · Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái
  64. Nguyễn Văn Nhứt 1946 – 1967
  65. Nguyễn Văn Nua Hy sinh 1958
  66. Nguyễn Văn Nội 1950 – 1972 · Nhân Quyền - Bình Giang - - Hải Hưng
  67. Nguyễn Văn Phiền Hy sinh 1968
  68. Nguyễn Văn Phong 1955 – 1980 · Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc
  69. Nguyễn Văn Phong 1959 – 1982 · Thái Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
  70. Nguyễn Văn Phong 1960 – 1979 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng
  71. Nguyễn Văn Phúc 1958 – 1979 · Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  72. Nguyễn Văn Phước 1962 – 1981
  73. Nguyễn Văn QUyết 1950 – 1970 · Từ Trình - Phú Lương - Bắc Thái
  74. Nguyễn Văn Quả 1951 – 1972 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng
  75. Nguyễn Văn Quảng 1951 – 1974 · Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng
  76. Nguyễn Văn Quyết 1958 – 1981 · Triệu Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa
  77. Nguyễn Văn Quyết 1957 – 1980 · An Thạnh - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  78. Nguyễn Văn Quân Hy sinh 1980 · Dị Sử - Mỹ Văn - Hải Hưng
  79. Nguyễn Văn Quế 1956 – 1979 · Nguyên Hoà - Phù Tiên - Hải Hưng
  80. Nguyễn Văn Quế 1962 – 1981 · Hương Minh - hương Khê - Hà Tĩnh
  81. Nguyễn Văn Quế 1952 – 1974 · Đông Thổ - Yên Phong - Hà Bắc
  82. Nguyễn Văn Rải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Rõ 1919 – 1964
  84. Nguyễn Văn Ruẩn 1956 – 1980 · Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  85. Nguyễn Văn Rội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Văn Rưới 1949 – 1975
  87. Nguyễn Văn Sang Hy sinh 1988
  88. Nguyễn Văn Sách 1955 – 1974 · Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
  89. Nguyễn Văn Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn Sánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Văn Sinh 1951 – 1974 · Yên Tân - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  93. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1972 · Nghệ An, Nghệ An
  94. Nguyễn Văn Sóng 1950 – 1969
  95. Nguyễn Văn Sua 1922 – 1968
  96. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1978 · Hồng Lý - Vũ Thư - Thái Bình
  97. Nguyễn Văn Sơn Hải Hưng, Hải Hưng
  98. Nguyễn Văn Sởi Hy sinh 1950
  99. Nguyễn Văn Sợ 1955 – 1972 · Dân Chủ - Yên Ninh - Hải Hưng
  100. Nguyễn Văn Sử 1950 – 1972 · Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An