NTLS tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

3.971 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hoàng 1961 – 1979
  2. Nguyễn Văn Hoán 1959 – 1980
  3. Nguyễn Văn Hoát 1962 – 1982
  4. Nguyễn Văn Hoạt Hy sinh 1980
  5. Nguyễn Văn Huân Hy sinh 1979
  6. Nguyễn Văn Huấn Hy sinh 1970
  7. Nguyễn Văn Huỳ 1940 – 1979
  8. Nguyễn Văn Hy 1950 – 1966
  9. Nguyễn Văn Hà 1949 – 1975
  10. Nguyễn Văn Hào Hy sinh 1980
  11. Nguyễn Văn Hào 1949 – 1972
  12. Nguyễn Văn Hân 1952 – 1975
  13. Nguyễn Văn Hân Hy sinh 1961
  14. Nguyễn Văn Hò 1945 – 1968
  15. Nguyễn Văn Hòa 1954 – 1972
  16. Nguyễn Văn Hòa 1934 – 1952
  17. Nguyễn Văn Hòa 1956 – 1980
  18. Nguyễn Văn Hòa Hy sinh 1980
  19. Nguyễn Văn Hòa Hy sinh 1969
  20. Nguyễn Văn Hòa 1962 – 1981
  21. Nguyễn Văn Hóa 1957 – 1979
  22. Nguyễn Văn Hùng 1958 – 1982
  23. Nguyễn Văn Hùng 1950 – 1972
  24. Nguyễn Văn Hùng 1966 – 1987
  25. Nguyễn Văn Hùng 1937 – 1960
  26. Nguyễn Văn Hơ Hy sinh 1948
  27. Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1980
  28. Nguyễn Văn Hạt 1952 – 1972
  29. Nguyễn Văn Hải 1951 – 1974
  30. Nguyễn Văn Hải 1961 – 1980
  31. Nguyễn Văn Hải 1960 – 1982
  32. Nguyễn Văn Hải 1952 – 1973
  33. Nguyễn Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Hảng 1931 – 1950
  35. Nguyễn Văn Hảo 1968 – 1984
  36. Nguyễn Văn Học 1954 – 1984
  37. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1969
  38. Nguyễn Văn Hồng 1932 – 1968
  39. Nguyễn Văn Hộ Hy sinh 1954
  40. Nguyễn Văn Hữu 1954 – 1980
  41. Nguyễn Văn Hữu 1958 – 1979
  42. Nguyễn Văn Hữu 1929 – 1966
  43. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1980
  44. Nguyễn Văn Hực Hy sinh 1964
  45. Nguyễn Văn Kem 1941 – 1966
  46. Nguyễn Văn Kha 1956 – 1979
  47. Nguyễn Văn Khang 1949 – 1969
  48. Nguyễn Văn Khanh 1956 – 1979
  49. Nguyễn Văn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Khoái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Khoái 1925 – 1948
  52. Nguyễn Văn Khuyến 1942 – 1973
  53. Nguyễn Văn Khá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1979
  55. Nguyễn Văn Khánh 1952 – 1973
  56. Nguyễn Văn Khâm 1945 – 1972
  57. Nguyễn Văn Khê Hy sinh 1980
  58. Nguyễn Văn Khóa 1939 – 1961
  59. Nguyễn Văn Khôi 1927 – 1949
  60. Nguyễn Văn Khả 1951 – 1972
  61. Nguyễn Văn Khế 1949 – 1972
  62. Nguyễn Văn Khổng 1945 – 1972
  63. Nguyễn Văn Kim Hy sinh 1948
  64. Nguyễn Văn Kinh 1945 – 1974
  65. Nguyễn Văn Kiên 1958 – 1979
  66. Nguyễn Văn Kiêu 1909 – 1947
  67. Nguyễn Văn Kiền Sinh 1909
  68. Nguyễn Văn Kiểu 1943 – 1969
  69. Nguyễn Văn Kiệt Sinh 1966
  70. Nguyễn Văn Kình 1945 – 1974
  71. Nguyễn Văn Kính 1942 – 1974
  72. Nguyễn Văn Kính 1959 – 1978
  73. Nguyễn Văn Kính Hy sinh 1947
  74. Nguyễn Văn Kết 1952 – 1973
  75. Nguyễn Văn Kỳ 1950 – 1982
  76. Nguyễn Văn Lang Hy sinh 1947
  77. Nguyễn Văn Lang 1952 – 1974
  78. Nguyễn Văn Linh 1952 – 1974
  79. Nguyễn Văn Liêm Hy sinh 1968
  80. Nguyễn Văn Liêm 1941 – 1975
  81. Nguyễn Văn Liên 1945 – 1971
  82. Nguyễn Văn Liên Hy sinh 1979
  83. Nguyễn Văn Liếu Hy sinh 1980
  84. Nguyễn Văn Liều 1946 – 1963
  85. Nguyễn Văn Liễm 1951 – 1970
  86. Nguyễn Văn Lo 1923 – 1946
  87. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1968
  88. Nguyễn Văn Long 1951 – 1972
  89. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1974
  90. Nguyễn Văn Lung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Văn Là Hy sinh 1965
  92. Nguyễn Văn Là 1927 – 1951
  93. Nguyễn Văn Lài 1914 – 1946
  94. Nguyễn Văn Lài 1950 – 1966
  95. Nguyễn Văn Làn 1955 – 1974
  96. Nguyễn Văn Lành 1960 – 1979
  97. Nguyễn Văn Lành 1935 – 1963
  98. Nguyễn Văn Lào 1932 – 1950
  99. Nguyễn Văn Lác 1958 – 1980
  100. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1967