Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Sửu 1951 – 1972 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
  2. Nguyễn Văn Sửu 1937 – 1970 · Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  3. Nguyễn Văn Sửu Hy sinh 1955
  4. Nguyễn Văn Sự 1949 – 1971 · Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Tài 1899 – 1957
  6. Nguyễn Văn Tám 1950 – 1979 · Xuân Phú - Phú Thọ - Hà Tây
  7. Nguyễn Văn Tám 1959 – 1979 · Thi Văn - Việt Trì - Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Tám 1950 – 1974 · Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Tây
  9. Nguyễn Văn Thanh 1960 – 1979 · Long Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng
  10. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1979 · Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh
  11. Nguyễn Văn Thanh 1952 – 1972 · Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  12. Nguyễn Văn Thao 1955 – 1975 · Định Hòa - Yên Định - Thanh Hóa
  13. Nguyễn Văn Thả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Thảo 1959 – 1980 · ThanhBình - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
  15. Nguyễn Văn Thạc 1951 – 1971 · Cao Mai - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Văn Thèn 1952 – 1972 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  17. Nguyễn Văn Thi 1938 – 1968 · Hà Nội, Hà Nội
  18. Nguyễn Văn Thiết 1950 – 1972 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  19. Nguyễn Văn Thiểu 1960 – 1980 · Huỳnh Phú - Gia lương - Hà Bắc
  20. Nguyễn Văn Thiện Hy sinh 1970 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  21. Nguyễn Văn Thiện 1952 – 1974 · Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  22. Nguyễn Văn Thỉnh 1952 – 1972 · Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng
  23. Nguyễn Văn Thịnh 1963 – 1984 · Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  24. Nguyễn Văn Thỏ Hy sinh 1968
  25. Nguyễn Văn Thọ 1960 – 1979 · Trường Sơn. Lệ Tịnh, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
  26. Nguyễn Văn Thọ Sinh 1937 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  27. Nguyễn Văn Thu 1957 – 1980 · Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  28. Nguyễn Văn Thuyên 1956 – 1980 · Gia Lương - Lâm Thao - Hà Bắc
  29. Nguyễn Văn Thuyết 1950 – 1973 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  30. Nguyễn Văn Thuỳ 1961 – 1981 · Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  31. Nguyễn Văn Thuận 1961 – 1981 · Phương Sơn - Lục Na - Hà Bắc
  32. Nguyễn Văn Thú 1946 – 1972 · Du cầu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  33. Nguyễn Văn Thục 1961 – 1980 · Đông Toan - Thuận Thành - Hà Bắc
  34. Nguyễn Văn Thế 1963 – 1982 · Yên Thường Thiệu Yên, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  35. Nguyễn Văn Thư 1958 – 1980 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
  36. Nguyễn Văn Thư 1959 – 1981 · Cao An - Cẩm Bình - Hải Hưng
  37. Nguyễn Văn Thư 1942 – 1968 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  38. Nguyễn Văn Thức 1945 – 1985 · Bắc Sơn - Kim Thi - Hải Hưng
  39. Nguyễn Văn Thử 1945 – 1974 · Bạch Long - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định
  40. Nguyễn Văn Tiên 1951 – 1972 · Liên Hà - Kim Thành - Hải Hưng
  41. Nguyễn Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Tích 1950 – 1973 · Hương Tú - Ứng Hoà - Hà Tây
  43. Nguyễn Văn Toan 1951 – 1973 · Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng
  44. Nguyễn Văn Trinh 1952 – 1970 · Phú Thư - Kinh Môn - Hải Hưng
  45. Nguyễn Văn Triều 1952 – 1974 · Công Hoà - Chí Linh - Hải Hưng
  46. Nguyễn Văn Trọn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Trọn Hy sinh 1949
  48. Nguyễn Văn Trọng 1950 – 1971
  49. Nguyễn Văn Trung Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Văn Trung 1963 – 1982 · Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  51. Nguyễn Văn Trường 1916 – 1978
  52. Nguyễn Văn Tuyên 1960 – 1980 · Văn Hải - Ninh Thành - Hải Hưng
  53. Nguyễn Văn Tuyến 1948 – 1972 · Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây
  54. Nguyễn Văn Tuân 1950 – 1970 · Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phú
  55. Nguyễn Văn Ty (Út Chính) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1979
  57. Nguyễn Văn Tý 1951 – 1971 · Sông Lô - Việt Trì - Vĩnh Phú
  58. Nguyễn Văn Tỷ 1949 – 1970 · Phương Mạc - Tịnh Thuỷ - Vĩnh Phú
  59. Nguyễn Văn Tấn 1963 – 1982 · Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa
  60. Nguyễn Văn Tấn 1961 – 1981 · Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc
  61. Nguyễn Văn Tăng Hy sinh 1981 · Triệu Trạch - Triệu Hải - Quảng Trị
  62. Nguyễn Văn Tắc 1954 – 1974 · Thọ Xương - Bắc Giang - Hà Bắc
  63. Nguyễn Văn Tới Hy sinh 1980 · Thuỷ Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh
  64. Nguyễn Văn Tường 1926 – 1955
  65. Nguyễn Văn Tự Hy sinh 1947
  66. Nguyễn Văn Út (Út Ngà) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Vàng 1927 – 1965
  68. Nguyễn Văn Vàng 1926 – 1948
  69. Nguyễn Văn Ven 1959 – 1982 · Ngũ Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  70. Nguyễn Văn Vinh 1957 – 1979 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  71. Nguyễn Văn Vinh 1952 – 1972 · Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  72. Nguyễn Văn Vinh 1961 – 1982 · Tây Hồ - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  73. Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1980 · Yên Trực - Ân Thi - Hải Hưng
  74. Nguyễn Văn Việt 1952 – 1972 · Tứ Xã - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  75. Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1980 · Hưng Nam - Hưng Nguyên - Nghệ An
  76. Nguyễn Văn Việt 1949 – 1969 · Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa
  77. Nguyễn Văn Vọng 1952 – 1970 · Văn An - Chí Linh - Hải Hưng
  78. Nguyễn Văn Vấp 1956 – 1979 · Võ Lương - Thống Nhất - Gia Lập - Hải Hưng
  79. Nguyễn Văn Xùng 1956 – 1980 · Tiên Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  80. Nguyễn Văn Xứ Hy sinh 1968 · Miền Bắc, Miền Bắc
  81. Nguyễn Văn long 1951 – 1972 · Quỳnh Giang - QuỳnhLưu - Nghệ An
  82. Nguyễn Văn trọng Hy sinh 1980
  83. Nguyễn Văn trung Hy sinh 1968
  84. Nguyễn Văn truỳ 1932 – 1960 · Mỹ Phước, Hà Tây, Hà Tây
  85. Nguyễn Văn Ấp 1952 – 1972 · Ninh Thắng - Gia Khánh - Ninh Bình
  86. Nguyễn Văn Ẩm 1953 – 1975 · Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  87. Nguyễn Văn Ênh 1960 – 1982 · Đại Cường - Đại Lộc - Đà Nẵng
  88. Nguyễn Văn Ổn (Sáu) 1926 – 1949
  89. Nguyễn Văn Đài 1955 – 1979 · Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc
  90. Nguyễn Văn Đàn 1953 – 1972 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
  91. Nguyễn Văn Đáu 1959 – 1979 · Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  92. Nguyễn Văn Đảm 1960 – 1979 · Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng
  93. Nguyễn Văn Đảm Hy sinh 1972 · Quyết Tiến - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  94. Nguyễn Văn Đảng 1950 – 1980 · Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  95. Nguyễn Văn Điệu Hy sinh 1972 · Đoàn Thượng - Tứ Lộc - Hải Hưng
  96. Nguyễn Văn Đỉnh 1935 – 1963 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  97. Nguyễn Văn Đoan Hy sinh 1980 · Duy Thanh - Duy Xuyên - Đà Nẵng
  98. Nguyễn Văn Đoan 1954 – 1979 · Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  99. Nguyễn Văn Đoàn 1960 – 1979 · Yên Lợi - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  100. Nguyễn Văn Đấu 1952 – 1972 · Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng