NTLS tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

3.971 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Cường Hy sinh 1974
  2. Lê Văn Cấm Hy sinh 1968
  3. Lê Văn Cần 1952 – 1975
  4. Lê Văn Cặn 1934 – 1966
  5. Lê Văn Cớ 1907 – 1934
  6. Lê Văn Dinh 1949 – 1976
  7. Lê Văn Dũng 1941 – 1967
  8. Lê Văn Hai 1944 – 1968
  9. Lê Văn Hai 1933 – 1951
  10. Lê Văn Hiến Hy sinh 1980
  11. Lê Văn Hiếu Hy sinh 1979
  12. Lê Văn Hiền Hy sinh 1980
  13. Lê Văn Hiền 1956 – 1980
  14. Lê Văn Hoài 1926 – 1953
  15. Lê Văn Hoàng 1946 – 1969
  16. Lê Văn Hoành 1956 – 1979
  17. Lê Văn Huân 1962 – 1982
  18. Lê Văn Hòa 1964 – 1985
  19. Lê Văn Hòa 1957 – 1979
  20. Lê Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Văn Hùng Hy sinh 1968
  22. Lê Văn Hùng 1960 – 1981
  23. Lê Văn Hùng 1962 – 1982
  24. Lê Văn Hùng 1958 – 1980
  25. Lê Văn Hùng Hy sinh 1973
  26. Lê Văn Hùng Sinh 1965
  27. Lê Văn Hưng 1947 – 1967
  28. Lê Văn Hương Hy sinh 1980
  29. Lê Văn Hải 1959 – 1980
  30. Lê Văn Hồng Hy sinh 1982
  31. Lê Văn Hồng 1958 – 1980
  32. Lê Văn Hồng 1960 – 1979
  33. Lê Văn Kha Hy sinh 1947
  34. Lê Văn Khoa 1959 – 1982
  35. Lê Văn Khoẻ 1940 – 1973
  36. Lê Văn Khuây 1946 – 1970
  37. Lê Văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Văn Kiệm Hy sinh 1980
  39. Lê Văn Kiệp Hy sinh 1970
  40. Lê Văn Kiệt Hy sinh 1980
  41. Lê Văn Kỳ 1950 – 1974
  42. Lê Văn Liên Hy sinh 1979
  43. Lê Văn Liên 1957 – 1979
  44. Lê Văn Luyến Hy sinh 1972
  45. Lê Văn Luân Hy sinh 1979
  46. Lê Văn Luận 1934 – 1951
  47. Lê Văn Lá 1929 – 1969
  48. Lê Văn Lém 1948 – 1979
  49. Lê Văn Lý 1950 – 1972
  50. Lê Văn Lý 1938 – 1965
  51. Lê Văn Lư Hy sinh 1968
  52. Lê Văn Lưu 1946 – 1972
  53. Lê Văn Lưu 1946 – 1972
  54. Lê Văn Lẹ Hy sinh 1970
  55. Lê Văn Lỡ 1955 – 1980
  56. Lê Văn Lợi 1960 – 1980
  57. Lê Văn Lụa 1955 – 1974
  58. Lê Văn Lừu 1951 – 1974
  59. Lê Văn Minh Hy sinh 1980
  60. Lê Văn Mân Hy sinh 1949
  61. Lê Văn Mãnh 1949 – 1968
  62. Lê Văn Mọng 1946 – 1964
  63. Lê Văn Một 1956 – 1979
  64. Lê Văn Nghĩ 1958 – 1984
  65. Lê Văn Ngàn 1923 – 1950
  66. Lê Văn Ngọc 1951 – 1972
  67. Lê Văn Nhi 1963 – 1982
  68. Lê Văn Nhánh Hy sinh 1968
  69. Lê Văn Nhường 1940 – 1963
  70. Lê Văn Nhận 1941 – 1972
  71. Lê Văn Nuôi 1949 – 1972
  72. Lê Văn Nốp 1946 – 1968
  73. Lê Văn Nữa Hy sinh 1968
  74. Lê Văn Phi Hy sinh 1980
  75. Lê Văn Phong Hy sinh 1981
  76. Lê Văn Pháo 1929 – 1962
  77. Lê Văn Phúc Hy sinh 1979
  78. Lê Văn Quang 1949 – 1971
  79. Lê Văn Quyết 1951 – 1975
  80. Lê Văn Quế 1953 – 1972
  81. Lê Văn Rơ 1939 – 1964
  82. Lê Văn Sáu 1939 – 1962
  83. Lê Văn Sâm 1928 – 1949
  84. Lê Văn Sạch 1938 – 1970
  85. Lê Văn Sảm 1961 – 1981
  86. Lê Văn Tam Hy sinh 1980
  87. Lê Văn Thao 1954 – 1980
  88. Lê Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lê Văn Thuộc 1951 – 1972
  90. Lê Văn Thành 1955 – 1982
  91. Lê Văn Thành 1960 – 1982
  92. Lê Văn Thành 1960 – 1980
  93. Lê Văn Thành 1957 – 1981
  94. Lê Văn Thái Hy sinh 1982
  95. Lê Văn Thát 1951 – 1972
  96. Lê Văn Thăng 1954 – 1974
  97. Lê Văn Thước 1926 – 1951
  98. Lê Văn Thượng Hy sinh 1960
  99. Lê Văn Thạch 1937 – 1964
  100. Lê Văn Thảnh 1917 – 1970