Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Bình Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Chí Tòng 1943 – 1971 · Xuyên Thúng - Gia Vì - Bắc Thái
  3. Lê Châu Phương 1949 – 1973 · Hương Khoái - Khoái Châu - Hải Hưng
  4. Lê Châu Phương 1949 – 1973
  5. Lê Chí Công 1940 – 1972 · Bình Khánh - Mỏ Cày - Bến Tre
  6. Lê Chí Công 1940 – 1963
  7. Lê Công Hợp 1950 – 1979 · Thanh Long - Nông Cống - Thanh Hóa
  8. Lê Công Luận 1916 – 1964
  9. Lê Công Thiên Hy sinh 1980 · Quế Phong - Quế Sơn - Đà Nẵng
  10. Lê Công Đào 1949 – 1975 · Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  11. Lê Công Định Hy sinh 1981 · Hải Châu, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  12. Lê Công Định 1961 – 1981
  13. Lê Danh Sinh Hy sinh 1980
  14. Lê Duy Chúc 1950 – 1972 · Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội
  15. Lê Duy Chuẩn 1953 – 1973
  16. Lê Hoa Hy sinh 1979 · Điện Trung - Điện Bàn - Quảng Nam
  17. Lê Hoa Hy sinh 1979
  18. Lê Hoài Bảo 1955 – 1982 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  19. Lê Hoàng Văn 1960 – 1979 · Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng
  20. Lê Hoàng Thanh 1947 – 1969
  21. Lê Huy Hồng 1941 – 1962
  22. Lê Huy Trường 1956 – 1975 · Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa
  23. Lê Huy Vé Hải Hưng, Hải Hưng
  24. Lê Hùng Hy sinh 1979 · Tam Mỹ - Tam Kỳ - Quảng Nam
  25. Lê Hồng Khánh 1948 – 1971 · Hải Tiên - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định
  26. Lê Hồng Lam 1960 – 1979 · Nông trường Sông Co, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  27. Lê Hồng Oanh 1954 – 1975 · Binh Tảng - Yên Định - Thanh Hóa
  28. Lê Hồng Phong Sinh 1950
  29. Lê Hồng Phương Hy sinh 1980 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  30. Lê Hữu Lộc Hy sinh 1968
  31. Lê Hữu Sinh 1962 – 1982 · Đông Anh - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  32. Lê Hữu Tam 1952 – 1972 · Nghi Đông - Nghi Lộc - Nghệ An
  33. Lê Hữu Thiết 1942 – 1972 · Nghi Đưc - Nghi Lộc - Nghệ An
  34. Lê Hữu Tâm 1957 – 1979 · Yên Đồng - Lạc Thủng - Hà Sơn Bình
  35. Lê Hữu Đồng 1960 – 1981 · Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa
  36. Lê Hải 1958 – 1980 · Nghĩa Lộ, Tư Nghĩa, Tư Nghĩa
  37. Lê Hải Sinh 1962 – 1982
  38. Lê Hồng Cờ Hy sinh 1969
  39. Lê Hồng Khách 1948 – 1969
  40. Lê Hồng Phong 1950 – 1974
  41. Lê Hồng Sơn 1945 – 1964
  42. Lê Hồng Thanh 1954 – 1979
  43. Lê Hữu Chí 1959 – 1982 · Nhơn Phong, An Nhơn, An Nhơn
  44. Lê Hữu Hoè 1950 – 1978
  45. Lê Khánh Hy sinh 1980 · Điện Phước - Điện Bà - Quảng Nam
  46. Lê Khắc Nghĩa 1963 – 1982 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  47. Lê Khắc Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Khắc Khiên 1937 – 1979 · Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  49. Lê Khắc Khiệm Hy sinh 1975
  50. Lê Khắc Tuấn Hy sinh 1979 · Đại Hòa - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng
  51. Lê Lập Thành 1958 – 1979 · Hải Quý - Triệu Hải - Quảng Trị
  52. Lê Lưu 1951 – 1980 · Cát Chánh, Phù Cát, Phù Cát
  53. Lê Mạnh Tiến 1951 – 1981 · Đưc Lập - Kim Thi - Hải Hưng
  54. Lê Minh Chơn Hy sinh 1969
  55. Lê Minh Huy Hy sinh 1981 · Tam Quỳnh, Quảng Nam, Quảng Nam
  56. Lê Minh Hùng 1945 – 1973 · An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng
  57. Lê Minh Hùng 1945 – 1973
  58. Lê Minh Tâm 1954 – 1975 · Trực Đội - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
  59. Lê Minh Tâm 1944 – 1969
  60. Lê Minh Tân 1955 – 1979 · Nghĩa Hương, Nghĩa Hương
  61. Lê Minh Đức Hy sinh 1972 · Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  62. Lê Mạnh Hùng Hy sinh 1979
  63. Lê Nam Chúc 1952 – 1974 · Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây
  64. Lê Ngọc Biền Hy sinh 1970 · Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  65. Lê Ngọc Bích 1951 – 1971 · Phân Mãi - Phú Lương - Bắc Thái
  66. Lê Ngọc Du 1929 – 1966 · Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  67. Lê Ngọc Dũng 1961 – 1980 · Lâm Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc
  68. Lê Ngọc Hùng Hy sinh 1979 · Hòa Khanh - Hòa Vang - Đà Nẵng
  69. Lê Ngọc Lan 1952 – 1974 · Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng
  70. Lê Ngọc Lâm 1962 – 1985 · Yên Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa
  71. Lê Ngọc Trong 1962 – 1982 · Cẩm Phổ - Hội An - Đà Nẵng
  72. Lê Ngọc Đào 1953 – 1979 · An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  73. Lê Ngọc Lâm 1962 – 1982
  74. Lê Ngọc Thanh Hy sinh 1980 · Tiên An - Tiên Phước - Quảng Nam - Đà Nẵng
  75. Lê Ngọc Trưng Hy sinh 1979 · Điện Dương - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  76. Lê Ngọc Trải 1957 – 1980
  77. Lê Nhân Lương 1956 – 1975 · Yên lê - Như Xuân - Thanh Hóa
  78. Lê Nhân Lương Hy sinh 1975
  79. Lê Nhơn Hy sinh 1981
  80. Lê Như Xuyên Hy sinh 1979 · Ninh Mỹ - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  81. Lê Năm Tuấn Hy sinh 1971
  82. Lê Phước Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê Phục Dũng 1954 – 1974
  84. Lê Quang Giảng 1951 – 1974 · Quan Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  85. Lê Quang Giảng 1946 – 1974
  86. Lê Quang Hinh 1947 – 1972 · Hoà Phúc - Ứng Hoà - Hà Tây
  87. Lê Quang Hoà 1952 – 1973 · Hoàng Trinh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  88. Lê Quang Hòa 1952 – 1973
  89. Lê Quang Nguyệt 1940 – 1972 · Quảng Phú - Ứng Hoà - Hà Tây
  90. Lê Quang Nguyệt 1940 – 1972
  91. Lê Quang Thụ 1963 – 1985 · Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa
  92. Lê Quang Thụ 1963 – 1981
  93. Lê Quang Tình 1961 – 1980 · Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc
  94. Lê Quang Trung 1944 – 1971
  95. Lê Quang Vinh 1961 – 1982 · Nghĩa Tân - Văn Chiến - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai
  96. Lê Quang Việt 1950 – 1974 · TânLập - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  97. Lê Quang Đạt 1957 – 1979 · Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình
  98. Lê Quang Đồng 1956 – 1974 · Nghĩa Hưng - Tân Mỹ - Nghệ An
  99. Lê Quy Chuẩn 1953 – 1973 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng
  100. Lê Quý Tâm 1952 – 1974 · Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội