NTLS tỉnh Bình Dương
Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương
3.971 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/40
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Ngọc Hùng Hy sinh 1979
- Lê Ngọc Lâm 1962 – 1982
- Lê Ngọc Thanh Hy sinh 1980
- Lê Ngọc Trưng Hy sinh 1979
- Lê Ngọc Trải 1957 – 1980
- Lê Ngọc Đào 1953 – 1979
- Lê Nhân Lương Hy sinh 1975
- Lê Nhơn Hy sinh 1981
- Lê Như Xuyên Hy sinh 1979
- Lê Năm Tuấn Hy sinh 1971
- Lê Phước Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Phục Dũng 1954 – 1974
- Lê Quang Giảng 1946 – 1974
- Lê Quang Hòa 1952 – 1973
- Lê Quang Hịnh 1947 – 1972
- Lê Quang Nguyệt 1940 – 1972
- Lê Quang Thụ 1963 – 1981
- Lê Quang Trung 1944 – 1971
- Lê Quang Tĩnh 1961 – 1980
- Lê Quang Vinh 1961 – 1982
- Lê Quang Việt 1950 – 1974
- Lê Quang Đạt 1957 – 1979
- Lê Quang Đồng 1956 – 1974
- Lê Quý Tâm 1952 – 1974
- Lê Quýt Hy sinh 1979
- Lê Sinh Hy sinh 1954
- Lê Sinh Hoạt 1947 – 1972
- Lê Song Dũng Hy sinh 1979
- Lê Sỹ Dũng Hy sinh 1982
- Lê Sỹ Mai 1960 – 1981
- Lê Sỹ Ninh 1945 – 1972
- Lê Thanh Bình 1950 – 1970
- Lê Thanh Ngọc Hy sinh 1980
- Lê Thanh Nhàn 1942 – 1964
- Lê Thanh Quang Hy sinh 1979
- Lê Thanh Vương 1954 – 1974
- Lê Thành Dũng 1959 – 1979
- Lê Thành Long 1957 – 1977
- Lê Thành Quả 1954 – 1981
- Lê Thái Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thế Phú 1961 – 1982
- Lê Thị Của 1920 – 1962
- Lê Thị Muỗi Hy sinh 1948
- Lê Thị Ngọc Châu Hy sinh 1973
- Lê Thị Thêm 1951 – 1968
- Lê Thị Trung Hy sinh 1974
- Lê Thị Tuyết Hy sinh 1968
- Lê Thị Tám 1908 – 1950
- Lê Trin Hy sinh 1980
- Lê Trung Hả 1951 – 1972
- Lê Trung Kết 1962 – 1982
- Lê Trung Thành Hy sinh 1980
- Lê Trung Định 1958 – 1979
- Lê Trí Hải 1960 – 1979
- Lê Trí Túc 1950 – 1973
- Lê Trương Khang 1962 – 1980
- Lê Trọng Lợi 1962 – 1982
- Lê Trọng Như 1951 – 1974
- Lê Trọng Oanh 1955 – 1982
- Lê Trọng Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Trọng Thức 1960 – 1982
- Lê Tú 1960 – 1979
- Lê Tăng Thắng 1952 – 1972
- Lê Tấn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Tấn Dũng Hy sinh 1980
- Lê Tấn Lộc 1967 – 1987
- Lê Tấn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Tấn Sỹ Hy sinh 1980
- Lê Tấn Tài 1954 – 1979
- Lê Viết Lợi Hy sinh 1980
- Lê Viết Mua 1962 – 1982
- Lê Viết Thắng 1962 – 1981
- Lê Viết Xuân Hy sinh 1980
- Lê Viết Đa Hy sinh 1979
- Lê Việt Hùng Hy sinh 1980
- Lê Việt Tường 1956 – 1981
- Lê Vuông Vang 1952 – 1974
- Lê Văn A 1923 – 1947
- Lê Văn Ba Hy sinh 1969
- Lê Văn Ba 1926 – 1950
- Lê Văn Báo Hy sinh 1969
- Lê Văn Bông 1962 – 1980
- Lê Văn Bảng Hy sinh 1972
- Lê Văn Bảy 1947 – 1967
- Lê Văn Bắc Hy sinh 1968
- Lê Văn Bắp Hy sinh 1952
- Lê Văn Bộ Hy sinh 1980
- Lê Văn Bứa 1942 – 1963
- Lê Văn Cao 1957 – 1973
- Lê Văn Chi 1916 – 1978
- Lê Văn Chiếm Hy sinh 1964
- Lê Văn Chiến 1951 – 1970
- Lê Văn Châu 1957 – 1980
- Lê Văn Chính 1960 – 1979
- Lê Văn Chăm 1930 – 1968
- Lê Văn Chương Hy sinh 1962
- Lê Văn Cu Hy sinh 1966
- Lê Văn Cánh Hy sinh 1963
- Lê Văn Có 1920 – 1946
- Lê Văn Cường Hy sinh 1953