Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Văn Hích 1953 – 1971 · Gia Lẫm - Gia Viễn - Ninh Bình
  2. Hồ Văn Khoa Hy sinh 1973
  3. Hồ Văn Lý 1957 – 1980 · Hương vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh
  4. Hồ Văn Lượng 1960 – 1980 · Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  5. Hồ Xuân Nghênh Hy sinh 1980 · Đông Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  6. Hồ Đức Sự 1950 – 1971 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  7. Hồng Nhật Hy sinh 1949
  8. Hứa QUang Đạo 1947 – 1970 · Tân Hoà - Định Hoà - Bắc Thái
  9. Hứa Văn Lành 1954 – 1979 · Bảo Lạc - Cao Lạng - Lạng Sơn
  10. Hồ Bân 1959 – 1982
  11. Hồ Kỳ Vinh Hy sinh 1979 · Hòa Hiệp - Hòa Vang - Đà Nẵng
  12. Hồ Minh Lộc 1960 – 1981
  13. Hồ Phúc Toản Hy sinh 1973
  14. Hồ Quang Vinh Hy sinh 1980
  15. Hồ Sơn 1956 – 1980 · P.Bình Thuận - Q1 - Đà Nẵng
  16. Hồ Sỹ Biên 1960 – 1979
  17. Hồ Sỹ Quyền 1930 – 1971
  18. Hồ Sỹ Quyền 1950 – 1971
  19. Hồ Sỹ Thành 1960 – 1982
  20. Hồ Trương Hy sinh 1979
  21. Hồ Tấn Ban Hy sinh 1980
  22. Hồ Tấn Nha Hy sinh 1980 · Trương Nữ, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  23. Hồ Tấn Vinh Hy sinh 1980 · Triệu Hà - Trà Ôn - Đà Nẵng
  24. Hồ Văn Bẹ Sinh 1929
  25. Hồ Văn Canh Hy sinh 1980 · Hòa Bình - Tây Sơn - Nghĩa Bình
  26. Hồ Văn Chính Hy sinh 1965
  27. Hồ Văn Dùng Hy sinh 1969
  28. Hồ Văn Em 1942 – 1969
  29. Hồ Văn Kích 1933 – 1971
  30. Hồ Văn Long 1952 – 1968
  31. Hồ Văn Luận 1942 – 1965
  32. Hồ Văn Lác 1958 – 1979
  33. Hồ Văn Muỗng 1940 – 1964
  34. Hồ Văn Nguồn 1934 – 1966
  35. Hồ Văn Ngọ 1937 – 1962
  36. Hồ Văn Ngọc 1959 – 1979
  37. Hồ Văn Nâng 1939 – 1965
  38. Hồ Văn Oai 1924 – 1948
  39. Hồ Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Hồ Văn Thành 1951 – 1980
  41. Hồ Văn Thế 1943 – 1967
  42. Hồ Văn ất 1934 – 1962
  43. Hồ Xuân Luận 1946 – 1968
  44. Hồ Xuân Tiến 1958 – 1979
  45. Hồng Khắc Vui 1952 – 1974 · An Thắng - An Thuỵ - Hải Phòng
  46. Hồng Thị Xộp Hy sinh 1966
  47. Hồng Văn Ngươn Hy sinh 1946
  48. Hứa Văn Quyền Hy sinh 1980 · Đại Hồng - Đại Lộc - Quảng Nam
  49. Hứa Văn Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Khuất Văn Thư 1942 – 1971 · Đại Đồng - Thạch Thất - Hà Tây
  51. Khâu Văn Trọng Hy sinh 1979 · Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  52. Khổng Văn Thanh 1950 – 1971 · Cao Thanh - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  53. Khương Văn Liên 1949 – 1980 · Định Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  54. Kim Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Kim Huấn Chi 1956 – 1972 · Đồng Văn - Quế Phong - Nghệ An
  56. Kim Huấn Chi 1956 – 1974
  57. Kim Sô Phôn 1959 – 1982
  58. Kiều Mạnh Hồng Hy sinh 1979 · Dương Quang - Văn Mỹ - Hải Hưng
  59. Kiều Đình Phương Hy sinh 1980 · An Phong - An Nhơn - Nghĩa Bình
  60. La Tiến Bảo 1949 – 1971
  61. La Văn Căn 1951 – 1972 · Hà Vinh - Hà Trung - Thanh Hóa
  62. La Văn Dán 1958 – 1979 · Sơn Đông - Lê Viên - Hà Bắc
  63. La Văn Đáng 1961 – 1980
  64. Lan (Xẩm) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lang Van Bình Hy sinh 1980 · Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An
  66. Lang Văn Dét 1947 – 1974
  67. Là Quy Chinh 1950 – 1971 · Chí Đảm - Đan Hùng - Vĩnh Phú
  68. Lã Văn Bạo 1960 – 1980 · Ninh Sơn - Hoa Lư - Ninh Bình
  69. Lã Đình Đính 1960 – 1980 · Nga Văn - Trung Sơn - Thanh Hóa
  70. Lại Tiến Dũng 1948 – 1971 · Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú
  71. Lại Văn Chiến 1950 – 1972 · Trường Sơ - Lục Nam - Hà Bắc
  72. Lại Văn Luyện 1954 – 1974 · Văn Lang - Hưng Hà - Thái Bình
  73. Lại Văn Tâm 1963 – 1982 · Thành Lợc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  74. Lại Xuân Bính Hy sinh 1980 · Đông Phú - Chương Mỹ - Hà Tây
  75. Lại Đăn Kha 1960 – 1981 · Việt Hoàng - Vũ Thư - Thái Bình
  76. Lò Văn En 1957 – 1980 · Thông Khê - Mai Châu - Hà Sơn Bình
  77. Lò Văn Hai 1947 – 1974 · Chiêu Châu - Lai Châu - Hòa Bình
  78. Luân Huy Hy sinh 1980 · Hoài Thanh, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn
  79. Luân Huy Hy sinh 1980
  80. Lý Duy Trọng 1960 – 1980 · Lương Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
  81. Lý Khánh Long Hy sinh 1966 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  82. Lý Khánh Lâm 1951 – 1973 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  83. Lý Thái Khánh 1950 – 1972 · Tay Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
  84. Lý Văn Tiên 1947 – 1972 · Tân Định - Định Hoà - Bắc Thái
  85. Lý Văn Vụ 1962 – 1980 · Liên Nghĩa - Châu Giang - Hải Hưng
  86. Lý Xuân Cả 1958 – 1982 · Xuận Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  87. Lâm Lắm Lầm 1942 – 1969
  88. Lâm Ngọc Cẩn 1943 – 1972 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình
  89. Lâm Quang Cẩm 1958 – 1980 · Tịnh Bắc, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
  90. Lâm Tấn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lâm Văn Khâu Hy sinh 1968
  92. Lâm Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lâm Văn Quân 1922 – 1949
  94. Lâm Văn Tài 1942 – 1969
  95. Lâm Xuân Trường 1951 – 1975 · Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
  96. Lâm Đứng 1958 – 1980
  97. Lê Anh Cường 1946 – 1971 · 116 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội
  98. Lê Anh Cượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Bá Sáu 1956 – 1981 · Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  100. Lê BìnhMinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh