Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương
Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương
4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/50
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hoàng Đức Hải 1945 – 1974
- Hoàng Đức Sung 1960 – 1982
- Huỳnh Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Tấn An Hy sinh 1980 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Huỳnh Văn Anh Hy sinh 1947
- Huỳnh Văn Hồng 1961 – 1981 · Hoà Vang, Đà Nẵng, Đà Nẵng
- Huỳnh Văn Luỹ 1946 – 1974 · Chỉ Đạo - Văn Lâm. - Hải Hưng
- Huỳnh Văn Ninh Hy sinh 1969 · Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Huỳnh Văn Sình 1948 – 1973 · Vân Tung - Ngân Sơn - Bắc Thái
- Huỳnh Văn Sích Hy sinh 1964
- Huỳnh Văn Vĩnh 1935 – 1961
- Huỳnh Anh Hy sinh 1980
- Huỳnh Châu Trinh 1950 – 1980 · Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
- Huỳnh Em Hy sinh 1905
- Huỳnh Hữu Hiền 1963 – 1987
- Huỳnh Hữu Tài 1958 – 1981
- Huỳnh Khương Hy sinh 1980
- Huỳnh Ngọc Điệp Hy sinh 1964
- Huỳnh Nhật Chiêu 1930 – 1968 · Tân Đông, Sa Đéc, Sa Đéc
- Huỳnh Nhật Chiêu 1928 – 1968
- Huỳnh Thanh Hải Sinh 1941
- Huỳnh Thế Hiền 1953 – 1970
- Huỳnh Thị Chấu Hy sinh 1969
- Huỳnh Thị Hiếu 1931 – 1956
- Huỳnh Thị Ngọc Anh Hy sinh 1968
- Huỳnh Trung Thành Hy sinh 1979
- Huỳnh Tô Sâm Hy sinh 1981
- Huỳnh Tấn Bảy Hy sinh 1979 · Tam Quan Bắc - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình
- Huỳnh Tấn Lập 1957 – 1979
- Huỳnh Tấn Quang 1945 – 1968
- Huỳnh Văn Be Sinh 1939
- Huỳnh Văn Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Chàm Hy sinh 1967
- Huỳnh Văn Cương 1925 – 1969
- Huỳnh Văn Hòa 1919 – 1952
- Huỳnh Văn Hải 1944 – 1968
- Huỳnh Văn Khai Hy sinh 1966 · Chân Từ, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
- Huỳnh Văn Ký 1931 – 1969
- Huỳnh Văn Loan Sinh 1939
- Huỳnh Văn Lý 1950 – 1969
- Huỳnh Văn Lưỡng 1952 – 1968
- Huỳnh Văn Lẫm 1954 – 1980
- Huỳnh Văn Lợi 1951 – 1968
- Huỳnh Văn Ngọ 1908 – 1957
- Huỳnh Văn Non 1936 – 1968
- Huỳnh Văn Phước 1956 – 1971
- Huỳnh Văn Phẩu Hy sinh 1969
- Huỳnh Văn Rớt 1922 – 1968
- Huỳnh Văn Son 1960 – 1979
- Huỳnh Văn Sung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Sành Hy sinh 1947
- Huỳnh Văn Sáu 1941 – 1962
- Huỳnh Văn Sơn 1928 – 1972
- Huỳnh Văn Thiệu Hy sinh 1979
- Huỳnh Văn Thêm 1938 – 1968
- Huỳnh Văn Thưa 1935 – 1945
- Huỳnh Văn Tốt 1927 – 1982
- Huỳnh Văn Vàng 1940 – 1966
- Huỳnh Văn Vĩnh Hy sinh 1961
- Huỳnh Văn Yểm 1942 – 1969
- Huỳnh Văn ẩn Hy sinh 1962
- Huỳnh Xuân Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Xuân Trường 1955 – 1982
- Huỳnh văn Rảnh 1929 – 1947
- Hà Huy Long Hy sinh 1980
- Hà Thanh Nga 1964 – 1982
- Hà Thị Sạch 1925 – 1949
- Hà Văn Hùng Hy sinh 1979 · Tịnh Châu - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình
- Hà Văn Hùng Hy sinh 1979
- Hà Văn Kẻn 1953 – 1982
- Hà Văn Luận 1961 – 1982
- Hà Văn Lãnh 1948 – 1967
- Hà Văn Quỳ 1938 – 1973
- Hà Văn Thanh 1961 – 1981
- Hà Văn Thân 1954 – 1980
- Hà Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Văn Tim 1945 – 1972
- Hà Văn Tưởng Hy sinh 1979 · Thành Khê - Khánh Lộc - Đà Nẵng
- Hà VănChà 1960 – 1981
- Hà Đình Chương 1946 – 1982
- Hà Đình Nghịm 1952 – 1971
- Hồ Chí Phương 1960 – 1982 · Đức Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Hồ Hữu Mai 1959 – 1979 · Vĩnh SƠn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hồ Minh Thanh 1953 – 1975 · Kiến Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hồ Sĩ Quyền 1930 – 1971 · Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An
- Hồ Sỹ Biên 1960 – 1979 · Việt Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
- Hồ Sỹ Hiết 1955 – 1974 · Thạch Trị - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Hồ Sỹ Long 1948 – 1972 · Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Hồ Sỹ Ninh 1949 – 1972 · Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Sỹ Quyền 1950 – 1972 · Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An
- Hồ Sỹ Thành 1950 – 1982 · Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Hồ Thanh Tịnh 1944 – 1972 · Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Hồ Trọng Hợp 1958 – 1979 · Tây Mễ - Từ Liêm - Hà Nội
- Hồ Trọng Khả 1962 – 1981 · Gia Phố - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Hồ Tấn Ba Hy sinh 1980 · Bình Tư - Thăng Bình - Đà Nẵng
- Hồ Viết Lan 1958 – 1980 · Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Hồ Viết Thuận 1950 – 1972 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
- Hồ Văn Bốn 1962 – 1981 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
- Hồ Văn Giờ Hy sinh 1968
- Hồ Văn Hai Hy sinh 1979 · Duy Tân - Duy Xuyên - Đà Nẵng