NTLS tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

3.971 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Văn Ngọc 1959 – 1979
  2. Hồ Văn Nâng 1939 – 1965
  3. Hồ Văn Oai 1924 – 1948
  4. Hồ Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Hồ Văn Thành 1951 – 1980
  6. Hồ Văn Thế 1943 – 1967
  7. Hồ Văn ất 1934 – 1962
  8. Hồ Xuân Luận 1946 – 1968
  9. Hồ Xuân Tiến 1958 – 1979
  10. Hồ Đức Sự 1950 – 1971
  11. Hồng Nhật Hy sinh 1949
  12. Hồng Thị Xộp Hy sinh 1966
  13. Hồng Văn Ngươn Hy sinh 1946
  14. Hứa Quang Đạo 1947 – 1970
  15. Hứa Văn Lành 1954 – 1979
  16. Hứa Văn Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Khuất Văn Thư 1942 – 1971
  18. Khâu Văn Trọng Hy sinh 1979
  19. Khương Văn Liên 1949 – 1980
  20. Khổng Văn Thanh 1950 – 1971
  21. Kim Huấn Chi 1956 – 1974
  22. Kim Sô Phôn 1959 – 1982
  23. Kiều Mạnh Hồng Hy sinh 1979
  24. Kiều Đình Phương Hy sinh 1980
  25. La Tiến Bảo 1949 – 1971
  26. La Văn Dân 1958 – 1979
  27. La Văn Đáng 1961 – 1980
  28. Lang Văn Bình Hy sinh 1980
  29. Lang Văn Dét 1947 – 1974
  30. Luân Huy Hy sinh 1980
  31. Là Quy Chinh 1950 – 1971
  32. Lâm Lắm Lầm 1942 – 1969
  33. Lâm Ngọc Cẩn 1943 – 1972
  34. Lâm Quang Cẩm 1958 – 1980
  35. Lâm Tấn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lâm Văn Khâu Hy sinh 1968
  37. Lâm Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lâm Văn Quân 1922 – 1949
  39. Lâm Văn Tài 1942 – 1969
  40. Lâm Xuân Trường 1951 – 1975
  41. Lâm Đứng 1958 – 1980
  42. Lã Văn Bạo 1960 – 1980
  43. Lã Văn Căn 1951 – 1972
  44. Lã Đình Đính 1960 – 1980
  45. Lê Anh Cường 1946 – 1971
  46. Lê Anh Cượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Bá Sáu 1956 – 1981
  48. Lê Bình Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Châu Phương 1949 – 1973
  50. Lê Chí Công 1940 – 1963
  51. Lê Chí Tòng 1943 – 1971
  52. Lê Công Hợp 1950 – 1979
  53. Lê Công Luận 1916 – 1964
  54. Lê Công Đào 1949 – 1975
  55. Lê Công Định 1961 – 1981
  56. Lê Danh Sinh Hy sinh 1980
  57. Lê Duy Chuẩn 1953 – 1973
  58. Lê Hoa Hy sinh 1979
  59. Lê Hoài Bảo 1955 – 1982
  60. Lê Hoàng Thanh 1947 – 1969
  61. Lê Hoàng Văn 1960 – 1979
  62. Lê Huy Hồng 1941 – 1962
  63. Lê Huy Trường 1956 – 1975
  64. Lê Huy Vé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Hải 1958 – 1980
  66. Lê Hải Sinh 1962 – 1982
  67. Lê Hồng Cờ Hy sinh 1969
  68. Lê Hồng Khách 1948 – 1969
  69. Lê Hồng Lam 1960 – 1979
  70. Lê Hồng Oanh 1954 – 1975
  71. Lê Hồng Phong 1950 – 1974
  72. Lê Hồng Phương Hy sinh 1980
  73. Lê Hồng Sơn 1945 – 1964
  74. Lê Hồng Thanh 1954 – 1979
  75. Lê Hữu Chí 1959 – 1982
  76. Lê Hữu Hoè 1950 – 1978
  77. Lê Hữu Lộc Hy sinh 1968
  78. Lê Hữu Tam 1952 – 1972
  79. Lê Hữu Thiết 1942 – 1972
  80. Lê Hữu Tâm 1957 – 1979
  81. Lê Hữu Đồng 1960 – 1981
  82. Lê Khánh Hy sinh 1980
  83. Lê Khắc Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Khắc Khiệm Hy sinh 1975
  85. Lê Khắc Nghĩa 1963 – 1982
  86. Lê Khắc Tuân Hy sinh 1979
  87. Lê Lưu 1951 – 1980
  88. Lê Lập Thành 1958 – 1979
  89. Lê Minh Chơn Hy sinh 1969
  90. Lê Minh Hùng 1945 – 1973
  91. Lê Minh Tâm 1944 – 1969
  92. Lê Minh Tâm 1954 – 1975
  93. Lê Minh Tân 1955 – 1979
  94. Lê Minh Đức Hy sinh 1972
  95. Lê Mạnh Hùng Hy sinh 1979
  96. Lê Mạnh Tiến 1951 – 1981
  97. Lê Nam Chúc 1952 – 1974
  98. Lê Ngọc Biền Hy sinh 1970
  99. Lê Ngọc Bích 1951 – 1971
  100. Lê Ngọc Dũng 1961 – 1980