Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Cơ 1962 – 1982 · Hải Châu 2 - Quận 1 - Đà Nẵng
  2. Hoàng Duy Biện 1950 – 1973 · Hà Tây, Hà Tây
  3. Hoàng Hồ Ly Hy sinh 1979 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An
  4. Hoàng Hồng Liên 1960 – 1980 · Ninh Sơn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  5. Hoàng Hữu Tùng 1953 – 1975 · Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  6. Hoàng Khắc Dũng 1958 – 1980 · Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây
  7. Hoàng Kim Hoà 1953 – 1974 · Đáp Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc
  8. Hoàng Kim Thế 1956 – 1980 · Cát Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa
  9. Hoàng Lê Truyền 1952 – 1972 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
  10. Hoàng Mạnh Kiểm 1958 – 1982 · Minh Khánh - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  11. Hoàng Mạnh Ngần 1953 – 1974 · Định Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  12. Hoàng Minh Sáng 1954 – 1980 · Tĩnh Biên - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  13. Hoàng Minh Vinh 1955 – 1975 · Thạch Cầm - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  14. Hoàng Minh Xe 1952 – 1975 · Việt Tiến, Việt Dũng, Việt Dũng
  15. Hoàng Nghĩa Lương 1959 – 1980 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  16. Hoàng Ngọc Hiệp 1953 – 1979 · Triệu Độ - Triệu Hải - Quảng Trị
  17. Hoàng Ngọc Phong 1947 – 1972 · Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội
  18. Hoàng Quốc Phiệt 1950 – 1974 · Nam Hiệp - Phúc Oai - Hà Tây
  19. Hoàng Sỹ Châu Hy sinh 1980 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  20. Hoàng Thanh Hùng 1948 – 1972 · Bồng Khê - Con Cuông - Nghệ An
  21. Hoàng Thế Châu Hy sinh 1979 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  22. Hoàng Thơm 1948 – 1972 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - - Quảng Trị
  23. Hoàng Trọng Biên Hy sinh 1970 · Thanh Xuân - Nghi Xuân - Thanh Hóa
  24. Hoàng Văn An 1961 – 1981 · Long Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng
  25. Hoàng Văn Bình 1950 – 1972 · Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  26. Hoàng Văn Cát 1952 – 1974 · Thanh Quang - Thanh Bình - Thanh Hóa
  27. Hoàng Văn Cừ 1951 – 1972 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội
  28. Hoàng Văn Dũng 1959 – 1980 · Mai Thuỷ - Lê Thuỷ - Quảng Bình
  29. Hoàng Văn Giãn Hy sinh 1979 · Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  30. Hoàng Văn Hạnh Hy sinh 1980 · Đưc Thuận - Đưc Thọ - Hà Tĩnh
  31. Hoàng Văn Hoàng 1956 – 1981 · Thái Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
  32. Hoàng Văn Hùng 1956 – 1980 · Tân Sỏi - Yên Thế - Hà Bắc
  33. Hoàng Văn Hưng 1958 – 1980 · Học Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
  34. Hoàng Văn Hương 1952 – 1974 · Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  35. Hoàng Văn Lại 1953 – 1978 · Phương Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
  36. Hoàng Văn Liên 1942 – 1972 · Hội Hoan - Văn Lang - Lạng Sơn
  37. Hoàng Văn Lít 1951 – 1972 · Kinh Môn, Hải Dương, Hải Dương
  38. Hoàng Văn Loát 1945 – 1974 · Gia Hoà - Gia Diễn - Nam Hà - Nam Định
  39. Hoàng Văn Luấn 1951 – 1973 · Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  40. Hoàng Văn Lâm 1951 – 1972 · Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  41. Hoàng Văn Mão 1951 – 1972 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  42. Hoàng Văn Phong 1954 – 1974 · Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình
  43. Hoàng Văn Phú 1949 – 1972 · Sơn Hoà - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  44. Hoàng Văn Quang 1954 – 1980 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
  45. Hoàng Văn Rằng 1954 – 1974 · Hiếu Thanh - Kinh Môn - Hải Hưng
  46. Hoàng Văn Sáu 1951 – 1975 · Lục Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  47. Hoàng Văn Tam 1950 – 1972 · Ngi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  48. Hoàng Văn Thắng 1950 – 1972 · Xuân Lung - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  49. Hoàng Văn Tuyền 1950 – 1973 · Minh Tân - Phù Cừ - Hải Hưng
  50. Hoàng Văn Tý 1950 – 1974 · Tân Chinh - Lạng Giang - Hà Bắc
  51. Hoàng Văn Vinh 1956 – 1975 · Hoàng Ưng - Hoà Vang - Cao Bằng
  52. Hoàng Văn Xuân 1952 – 1972 · Mai Chung - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  53. Hoàng Văn Yên 1954 – 1974 · Chí Linh - Chi Lăng - Lạng Sơn
  54. Hoàng Văn Đức 1952 – 1982 · Lộc Tâ - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  55. Hoàng Xuân Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Hoàng công Thiện 1949 – 1972 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  57. Hoàng Đình Trắc 1959 – 1981 · Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc
  58. Hoàng Đức Ái Hy sinh 1979 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An
  59. Hoàng Đức Hải 1945 – 1974 · Cao Thanh - Ứng Hoà - Hà Tây
  60. Hoàng Đức Hợp 1955 – 1975 · 25 - Cát Đài - Hải Phòng
  61. Hoàng Đức Sung 1962 – 1982 · Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  62. Hoàng Đức Thuận Hy sinh 1980 · Nghi Hoà - Nghi Lộc - Nghệ An
  63. Hoàng Cao Khải Hy sinh 1981
  64. Hoàng Cao Viễn 1954 – 1974 · Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình
  65. Hoàng Khắc Vui 1952 – 1974
  66. Hoàng Kim Phong Hy sinh 1980 · Lê Lợi - Quy Nhơn - Nghĩa Bình
  67. Hoàng Kim Thắng 1952 – 1972
  68. Hoàng Lê Tuyền 1952 – 1972
  69. Hoàng Mạnh Kiểm 1959 – 1982
  70. Hoàng Mạnh Ngần 1953 – 1963
  71. Hoàng Ngọc Thức 1958 – 1979
  72. Hoàng Ngọc Tuấn 1958 – 1979 · Quỳnh Chi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  73. Hoàng Quốc Phiệt 1950 – 1974
  74. Hoàng Sỹ Châu 1960 – 1980
  75. Hoàng Thanh Vũ Sinh 1944
  76. Hoàng Thiện 1948 – 1972
  77. Hoàng Trọng Biên 1951 – 1970
  78. Hoàng Văn Bốn 1957 – 1982
  79. Hoàng Văn Cát 1952 – 1974
  80. Hoàng Văn Dũng 1952 – 1974
  81. Hoàng Văn Giảng Hy sinh 1979
  82. Hoàng Văn Hảo 1951 – 1971 · Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  83. Hoàng Văn Long 1954 – 1974
  84. Hoàng Văn Long 1963 – 1982
  85. Hoàng Văn Lân 1951 – 1971
  86. Hoàng Văn Lũy 1946 – 1974
  87. Hoàng Văn Lại 1953 – 1976
  88. Hoàng Văn Lết 1949 – 1972
  89. Hoàng Văn Năng 1949 – 1974
  90. Hoàng Văn Song 1958 – 1979
  91. Hoàng Văn Sình 1948 – 1973
  92. Hoàng Văn Sơn 1956 – 1975
  93. Hoàng Văn Tam 1950 – 1971
  94. Hoàng Văn Thảnh 1959 – 1986 · Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
  95. Hoàng Văn Tuyền 1950 – 1973
  96. Hoàng Văn Tuấn 1951 – 1973
  97. Hoàng Văn Đấu Hy sinh 1968
  98. Hoàng Văn Đốc 1960 – 1981
  99. Hoàng Văn Đức 1962 – 1982
  100. Hoàng Đình Hóc 1959 – 1979 · Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa