NTLS tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

3.971 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Văn Sung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Huỳnh Văn Sành Hy sinh 1947
  3. Huỳnh Văn Sáu 1941 – 1962
  4. Huỳnh Văn Sích Hy sinh 1964
  5. Huỳnh Văn Sơn 1928 – 1972
  6. Huỳnh Văn Thiệu Hy sinh 1979
  7. Huỳnh Văn Thêm 1938 – 1968
  8. Huỳnh Văn Thưa 1935 – 1945
  9. Huỳnh Văn Tốt 1927 – 1982
  10. Huỳnh Văn Vàng 1940 – 1966
  11. Huỳnh Văn Vĩnh Hy sinh 1961
  12. Huỳnh Văn Yểm 1942 – 1969
  13. Huỳnh Văn ẩn Hy sinh 1962
  14. Huỳnh Xuân Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Huỳnh Xuân Trường 1955 – 1982
  16. Huỳnh văn Rảnh 1929 – 1947
  17. Hà Duy Phô 1956 – 1980
  18. Hà Huy Long Hy sinh 1980
  19. Hà Huy Toàn 1952 – 1972
  20. Hà Khắc Cường 1936 – 1974
  21. Hà Kim Đức 1948 – 1968
  22. Hà Ngọc Hùng 1960 – 1980
  23. Hà Ngọc Long Hy sinh 1980
  24. Hà Ngọc Sào 1947 – 1972
  25. Hà Ngọc Y 1959 – 1980
  26. Hà Phát Minh Hy sinh 1947
  27. Hà Sơn Hải 1944 – 1974
  28. Hà Thanh Nga 1964 – 1982
  29. Hà Thị Sạch 1925 – 1949
  30. Hà Tiến Loại Hy sinh 1979
  31. Hà Tiến Văn 1960 – 1980
  32. Hà Văn Duyên 1954 – 1979
  33. Hà Văn Dừ 1960 – 1979
  34. Hà Văn Hùng Hy sinh 1979
  35. Hà Văn Hồng 1963 – 1982
  36. Hà Văn Hợi 1953 – 1974
  37. Hà Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Hà Văn Kẻn 1953 – 1982
  39. Hà Văn Luận 1961 – 1982
  40. Hà Văn Lãnh 1948 – 1967
  41. Hà Văn Nghi 1956 – 1980
  42. Hà Văn Phương 1959 – 1980
  43. Hà Văn Quỳ 1938 – 1973
  44. Hà Văn Riêng 1964 – 1982
  45. Hà Văn Sản 1951 – 1972
  46. Hà Văn Thanh 1961 – 1981
  47. Hà Văn Thân 1965 – 1982
  48. Hà Văn Thân 1954 – 1980
  49. Hà Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Hà Văn Tim 1945 – 1972
  51. Hà Văn Túi 1954 – 1981
  52. Hà Văn Tường Hy sinh 1979
  53. Hà Văn Tỵ 1952 – 1975
  54. Hà Văn Đạm 1953 – 1980
  55. Hà VănChà 1960 – 1981
  56. Hà Xuân Thủy Hy sinh 1980
  57. Hà Đình Chương 1946 – 1982
  58. Hà Đình Nghịm 1952 – 1971
  59. Hà Đăng Bái 1954 – 1974
  60. Hồ Bân 1959 – 1982
  61. Hồ Chí Phương 1960 – 1982
  62. Hồ Hữu Mai 1959 – 1979
  63. Hồ Kỳ Vinh Hy sinh 1979
  64. Hồ Minh Lộc 1960 – 1981
  65. Hồ Minh Thanh 1953 – 1975
  66. Hồ Phúc Toản Hy sinh 1973
  67. Hồ Quang Vinh Hy sinh 1980
  68. Hồ Sơn 1956 – 1980
  69. Hồ Sỹ Biên 1960 – 1979
  70. Hồ Sỹ Long 1948 – 1972
  71. Hồ Sỹ Ninh 1949 – 1972
  72. Hồ Sỹ Quyền 1930 – 1971
  73. Hồ Sỹ Quyền 1950 – 1971
  74. Hồ Sỹ Thành 1960 – 1982
  75. Hồ Thanh Tịnh 1944 – 1972
  76. Hồ Trương Hy sinh 1979
  77. Hồ Trọng Hợp 1958 – 1979
  78. Hồ Trọng Khả 1962 – 1981
  79. Hồ Tấn Ban Hy sinh 1980
  80. Hồ Tấn Nha Hy sinh 1980
  81. Hồ Tấn Vinh Hy sinh 1980
  82. Hồ Viết Lan 1958 – 1980
  83. Hồ Viết Thuận 1950 – 1972
  84. Hồ Văn Bẹ Sinh 1929
  85. Hồ Văn Bốn 1962 – 1981
  86. Hồ Văn Canh Hy sinh 1980
  87. Hồ Văn Chính Hy sinh 1965
  88. Hồ Văn Dùng Hy sinh 1969
  89. Hồ Văn Em 1942 – 1969
  90. Hồ Văn Giờ Hy sinh 1968
  91. Hồ Văn Hai Hy sinh 1979
  92. Hồ Văn Kích 1933 – 1971
  93. Hồ Văn Long 1952 – 1968
  94. Hồ Văn Luận 1942 – 1965
  95. Hồ Văn Lác 1958 – 1979
  96. Hồ Văn Lý 1957 – 1980
  97. Hồ Văn Lương 1960 – 1980
  98. Hồ Văn Muỗng 1940 – 1964
  99. Hồ Văn Nguồn 1934 – 1966
  100. Hồ Văn Ngọ 1937 – 1962