Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Minh Đức 1960 – 1979 · Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
  2. Dương Ngọc Cương 1950 – 1972 · Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc
  3. Dương Ngọc Thụ 1959 – 1979 · Lam Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc
  4. Dương Ngọc Tủ Hy sinh 1950
  5. Dương Phú Ly Hy sinh 1980 · Điện Phượng - Điện Bàn - Quảng Nam
  6. Dương Thanh Bình 1912 – 1959
  7. Dương Thành 1955 – 1978 · Hoà An - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  8. Dương Thế Ngọc 1943 – 1970 · Từ Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  9. Dương Thế Ngọ 1943 – 1970
  10. Dương Thọ Vĩnh 1950 – 1973
  11. Dương Trung Tính 1958 – 1984 · Thành Hưng - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  12. Dương Trung Tính 1958 – 1982
  13. Dương Tấn Trung 1960 – 1980
  14. Dương Văn Ánh Sinh 1949 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  15. Dương Văn Bé 1946 – 1946
  16. Dương Văn Bé 1927 – 1947
  17. Dương Văn Bảy Hy sinh 1967
  18. Dương Văn Công 1942 – 1974
  19. Dương Văn Dèo Hy sinh 1972 · Phước Tố - Ô Môn - Hậu Giang
  20. Dương Văn Giao 1952 – 1973
  21. Dương Văn Giáo 1952 – 1973 · Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  22. Dương Văn Hạnh 1952 – 1970 · Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng
  23. Dương Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Dương Văn Long Hy sinh 1980 · Bình Trị - Thăng Bình - Quảng Nam
  25. Dương Văn Long Hy sinh 1980
  26. Dương Văn Lý 1955 – 1974 · Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
  27. Dương Văn Na 1939 – 1966
  28. Dương Văn Năm 1946 – 1969
  29. Dương Văn Phương 1952 – 1972 · Công oà - Chí Linh - Hải Hưng
  30. Dương Văn Quang 1953 – 1972 · Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng
  31. Dương Văn Sơn 1923 – 1948
  32. Dương Văn Sơn 1923 – 1948
  33. Dương Văn Thái Hy sinh 1969 · Cầm Phong - Ứng Hòa - Hà Nam Ninh
  34. Dương Văn Thảo Hy sinh 1982 · Nội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc
  35. Dương Văn Thích 1952 – 1972 · Thành Công - Phổ Yên - Bắc Thái
  36. Dương Văn Uất 1952 – 1972 · Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng
  37. Dương Văn Vinh 1951 – 1970 · Công Hoà - Chí Linh - Hải Hưng
  38. Dương Văn Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Dương Văn Đua 1937 – 1963
  40. Dương Văn Đèo 1948 – 1972
  41. Dương Văn Đặt Hy sinh 1969
  42. Dương Xuân Dũng Hy sinh 1980 · Hưng Hoà - TP Vinh - Nghệ An
  43. Dương Xuân Tân 1953 – 1974 · Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  44. Dương Đình Dương 1955 – 1979 · Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  45. Dương Đình Men 1957 – 1980 · Ngô Quyền, Thanh Miện, Thanh Miện
  46. Dương Đình Dương 1959 – 1979
  47. Dương Đình Hải 1946 – 1972
  48. Dương Đức Hy sinh 1980 · Nghĩa Phương - Tư Nghĩa - Nghĩa Bình
  49. Gaing Thế Vinh Hy sinh 1980
  50. Giang Thế Vinh Hy sinh 1980 · Thái Hương - Thái Thụy - Thái Bình
  51. Giang Văn Nhiên 1952 – 1972 · Hoà Bình - Ân Thi - Hải Hưng
  52. Giàng A Lộc 1943 – 1970 · Phù Cát, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  53. Gíap Văn Tiên 1961 – 1980
  54. Gương (Tự Cương) 1950 – 1966
  55. Hai Cường 1923 – 1948
  56. Hai Lùng Hy sinh 1970
  57. Hai Ngữ 1926 – 1968
  58. Hai Điếc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Hà Duy Phô 1956 – 1980 · Nghĩa An - Ninh - Giang - Hải Hưng
  60. Hà Huy Toàn 1952 – 1972 · Sơn Tịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  61. Hà Khắc Cương 1936 – 1974 · Hông Ca - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai
  62. Hà Kim Đức 1948 – 1968 · An Lạc - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  63. Hà Ngọc Hùng 1960 – 1980 · Kim Anh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  64. Hà Ngọc Long Hy sinh 1980 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
  65. Hà Ngọc Sào 1947 – 1972 · Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội
  66. Hà Ngọc Y 1959 – 1980 · Xuân Cao - Thường Xuân - Thanh Hóa
  67. Hà Phát Minh Hy sinh 1947
  68. Hà Phúc Toản Hy sinh 1973 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  69. Hà Sơn Hải 1944 – 1974 · Yên Uống - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  70. Hà Thanh Nga 1964 – 1985 · Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa
  71. Hà Tiến Loại Hy sinh 1979 · Yân Tâ - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  72. Hà Tiến Văn 1960 – 1980 · Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa
  73. Hà Văn Bẻn 1950 – 1982 · Bắc La - Văn Lang - Lạng Sơn
  74. Hà Văn Chà 1960 – 1981 · Nam Xuân - Quan Hóa - Thanh Hóa
  75. Hà Văn Duyên 1954 – 1979 · Thọ Xương - Bắc Giang - Hà Bắc
  76. Hà Văn Dừ 1960 – 1979 · Nam Sơn - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  77. Hà Văn Hồng 1963 – 1982 · Lục Gia - Con Cuông - Nghệ An
  78. Hà Văn Hợi 1953 – 1974 · Thọ Xương - Bắc Giang - Hà Bắc
  79. Hà Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Hà Văn Lãnh (Châu) 1948 – 1967 · An Lạc - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  81. Hà Văn Luận 1961 – 1985 · Lũng Miêu - Bá Thước - Thanh Hóa
  82. Hà Văn Nghi 1956 – 1980 · Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  83. Hà Văn Phương 1959 – 1980 · Nghĩa Hoà - Lạng Sơn - Hà Bắc
  84. Hà Văn Quỳ 1938 – 1973 · Tử Thu - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  85. Hà Văn Riêng 1964 – 1982 · Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa
  86. Hà Văn Sản 1951 – 1972 · Vĩnh Hoà - Ninh Giang - Hải Hưng
  87. Hà Văn Thanh 1961 – 1982 · Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc
  88. Hà Văn Thân 1965 – 1982 · Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa
  89. Hà Văn Tim 1915 – 1972 · Giao An - Long Khánh - Thanh Hóa
  90. Hà Văn Túi 1954 – 1981 · Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa
  91. Hà Văn Tỵ 1952 – 1975 · Tanh Long - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
  92. Hà Văn Đạm 1953 – 1980 · Phú Lệ - Quan Hóa - Thanh Hóa
  93. Hà Xuân Thủy Hy sinh 1980 · Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa
  94. Hà Đình Nghiêm 1952 – 1972 · Đông Lĩnh, Đông Thạnh, Đông Thạnh
  95. Hà Đăng Bái 1954 – 1974 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng
  96. Hà Đức Lá 1951 – 1975 · Xã Đào - Lạng Giang - Hà Bắc
  97. Hoàng Anh Đốc 1960 – 1981 · Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  98. Hoàng Chí Kiên 1954 – 1974 · Anh Thắng - An Thuỵ - Hải Phòng
  99. Hoàng Công Sánh 1953 – 1979 · Quỳnh Tam - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  100. Hoàng Công Việt 1960 – 1980 · Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng