NTLS tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

3.971 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Ngọc Phong 1947 – 1972
  2. Hoàng Ngọc Thức 1958 – 1979
  3. Hoàng Quốc Phiệt 1950 – 1974
  4. Hoàng Sỹ Châu 1960 – 1980
  5. Hoàng Thanh Hùng 1948 – 1972
  6. Hoàng Thanh Vũ Sinh 1944
  7. Hoàng Thiện 1948 – 1972
  8. Hoàng Thế Châu Hy sinh 1979
  9. Hoàng Trọng Biên 1951 – 1970
  10. Hoàng Văn An 1961 – 1981
  11. Hoàng Văn Bình 1950 – 1972
  12. Hoàng Văn Bốn 1957 – 1982
  13. Hoàng Văn Cát 1952 – 1974
  14. Hoàng Văn Cừ 1951 – 1972
  15. Hoàng Văn Dũng 1959 – 1980
  16. Hoàng Văn Dũng 1952 – 1974
  17. Hoàng Văn Giảng Hy sinh 1979
  18. Hoàng Văn Hoàng 1956 – 1981
  19. Hoàng Văn Hùng 1956 – 1980
  20. Hoàng Văn Hưng 1958 – 1980
  21. Hoàng Văn Hạnh Hy sinh 1980
  22. Hoàng Văn Hảo 1951 – 1971
  23. Hoàng Văn Liên 1942 – 1972
  24. Hoàng Văn Long 1954 – 1974
  25. Hoàng Văn Long 1963 – 1982
  26. Hoàng Văn Loát 1945 – 1974
  27. Hoàng Văn Lân 1951 – 1971
  28. Hoàng Văn Lũy 1946 – 1974
  29. Hoàng Văn Lại 1953 – 1976
  30. Hoàng Văn Lết 1949 – 1972
  31. Hoàng Văn Mão 1951 – 1972
  32. Hoàng Văn Năng 1949 – 1974
  33. Hoàng Văn Phong 1954 – 1974
  34. Hoàng Văn Phú 1949 – 1972
  35. Hoàng Văn Quang 1954 – 1980
  36. Hoàng Văn Rằng 1954 – 1974
  37. Hoàng Văn Song 1958 – 1979
  38. Hoàng Văn Sáu 1951 – 1975
  39. Hoàng Văn Sình 1948 – 1973
  40. Hoàng Văn Sơn 1956 – 1975
  41. Hoàng Văn Tam 1950 – 1971
  42. Hoàng Văn Thắng 1950 – 1972
  43. Hoàng Văn Tuyền 1950 – 1973
  44. Hoàng Văn Tuấn 1951 – 1973
  45. Hoàng Văn Tý 1950 – 1974
  46. Hoàng Văn Vĩnh 1956 – 1975
  47. Hoàng Văn Xuân 1952 – 1972
  48. Hoàng Văn Yên 1954 – 1974
  49. Hoàng Văn Đấu Hy sinh 1968
  50. Hoàng Văn Đốc 1960 – 1981
  51. Hoàng Văn Đức 1962 – 1982
  52. Hoàng Xuân Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Hoàng Đình Hóc 1959 – 1979
  54. Hoàng Đình Trác 1959 – 1981
  55. Hoàng Đức Hải 1945 – 1974
  56. Hoàng Đức Hợp 1955 – 1975
  57. Hoàng Đức Sung 1960 – 1982
  58. Hoàng Đức Thuận Hy sinh 1980
  59. Hoàng Đức ái Hy sinh 1979
  60. Huỳnh Anh Hy sinh 1980
  61. Huỳnh Châu Trinh 1950 – 1980
  62. Huỳnh Em Hy sinh 1905
  63. Huỳnh Hữu Hiền 1963 – 1987
  64. Huỳnh Hữu Tài 1958 – 1981
  65. Huỳnh Khương Hy sinh 1980
  66. Huỳnh Ngọc Điệp Hy sinh 1964
  67. Huỳnh Nhật Chiêu 1928 – 1968
  68. Huỳnh Thanh Hải Sinh 1941
  69. Huỳnh Thế Hiền 1953 – 1970
  70. Huỳnh Thị Chấu Hy sinh 1969
  71. Huỳnh Thị Hiếu 1931 – 1956
  72. Huỳnh Thị Ngọc Anh Hy sinh 1968
  73. Huỳnh Trung Thành Hy sinh 1979
  74. Huỳnh Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Huỳnh Tô Sâm Hy sinh 1981
  76. Huỳnh Tấn An Hy sinh 1980
  77. Huỳnh Tấn Bảy Hy sinh 1979
  78. Huỳnh Tấn Lập 1957 – 1979
  79. Huỳnh Tấn Quang 1945 – 1968
  80. Huỳnh Văn Anh Hy sinh 1947
  81. Huỳnh Văn Be Sinh 1939
  82. Huỳnh Văn Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Huỳnh Văn Chàm Hy sinh 1967
  84. Huỳnh Văn Cương 1925 – 1969
  85. Huỳnh Văn Hòa 1919 – 1952
  86. Huỳnh Văn Hải 1944 – 1968
  87. Huỳnh Văn Khai Hy sinh 1966
  88. Huỳnh Văn Ký 1931 – 1969
  89. Huỳnh Văn Loan Sinh 1939
  90. Huỳnh Văn Lý 1950 – 1969
  91. Huỳnh Văn Lưỡng 1952 – 1968
  92. Huỳnh Văn Lẫm 1954 – 1980
  93. Huỳnh Văn Lợi 1951 – 1968
  94. Huỳnh Văn Ngọ 1908 – 1957
  95. Huỳnh Văn Ninh Hy sinh 1969
  96. Huỳnh Văn Non 1936 – 1968
  97. Huỳnh Văn Phước 1956 – 1971
  98. Huỳnh Văn Phẩu Hy sinh 1969
  99. Huỳnh Văn Rớt 1922 – 1968
  100. Huỳnh Văn Son 1960 – 1979