Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Tiến 1960 – 1982
  2. Bùi Văn Tiếu 1935 – 1971 · An Hoàn - An Hải - Hải Phòng
  3. Bùi Văn Trực Hy sinh 1966
  4. Bùi Văn Tuấn 1948 – 1972
  5. Bùi Văn Tâm 1947 – 1974
  6. Bùi Văn Tương 1908 – 1989 · Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình
  7. Bùi Văn Tương Hy sinh 1989
  8. Bùi Văn Đúng 1941 – 1974
  9. Bùi Văn Đạt Hy sinh 1968
  10. Bùi Văn Định 1954 – 1974
  11. Bùi Văn ờ Hy sinh 1980
  12. Bùi Xuân Hiếu Hy sinh 1979
  13. Bùi Xuân Hùng Hy sinh 1980 · An Phong, Hòa An, Hòa An
  14. Bùi Xuân Hưởng 1950 – 1970
  15. Bùi Xuân Trinh 1957 – 1979 · Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình
  16. Bùi Xuân Vân 1961 – 1981
  17. Bùi Xuân trường 1953 – 1974 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  18. Bùi Đoàn Duy 1954 – 1974
  19. Bùi Đình Thiên Hy sinh 1980
  20. Bùi Đình Thắng 1947 – 1971 · Thái Thượng - Thái Ninh - Thái Bình
  21. Bùi Đức Hạnh Hy sinh 1979
  22. Bùi Đức Mạnh 1960 – 1982
  23. Bùi Đức Nghin Hy sinh 1981
  24. Bùi Đức Quang Hy sinh 1979 · Tiên Châu - Tiên Phước - Đà Nẵng
  25. Bảy Dăm Hy sinh 1966
  26. Bảy Lập Hy sinh 1965
  27. Bồ Văn Bang 1941 – 1960
  28. Bủi Trọng Hổ 1910 – 1952 · Hoàng Hóa - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  29. Cao Hoàng Khải Hy sinh 1981 · Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  30. Cao Huy An 1953 – 1975 · Tràng An - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  31. Cao Huy Thú 1960 – 1980 · Xuân Chúc - Ân Thi - Hải Hưng
  32. Cao Minh Khôi 1962 – 1981 · Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa
  33. Cao Minh Khôi 1962 – 1981
  34. Cao Ngọc Chính 1947 – 1973 · Bình Hưng - Như Xuân - Thanh Hóa
  35. Cao Quang Canh 1951 – 1981 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  36. Cao Quang Cảnh 1960 – 1981
  37. Cao Quang Tự 1925 – 1947
  38. Cao Thanh Sơn 1959 – 1979 · An Thuyên, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn
  39. Cao Thành Sâm Hy sinh 1953
  40. Cao Tiến Đại Hy sinh 1980 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  41. Cao Tiến Đại Hy sinh 1980
  42. Cao Trọng Linh 1960 – 1979 · Thọ Cương - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  43. Cao Tấn Hùng 1928 – 1947
  44. Cao Văn Binh 1953 – 1970
  45. Cao Văn Bình Hy sinh 1970 · Văn Phúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  46. Cao Văn Bông 1948 – 1969
  47. Cao Văn Cáng 1952 – 1972 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An
  48. Cao Văn Chiến 1963 – 1982 · Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  49. Cao Văn Cán 1952 – 1972
  50. Cao Văn Khanh Hy sinh 1980
  51. Cao Văn Liên 1958 – 1979 · Đồng Minh - Tiền Hải - Thái Bình
  52. Cao Văn Liên 1938 – 1979
  53. Cao Văn Lịch 1943 – 1971
  54. Cao Văn Long 1930 – 1980
  55. Cao Văn Minh 1959 – 1980 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
  56. Cao Văn Phúc 1952 – 1974
  57. Cao Văn Xuyến 1964 – 1984 · Cẩm Liên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  58. Cao Văn Xuyến 1964 – 1982
  59. Cao Văn Điền 1925 – 1950
  60. Cao Xuân An Hy sinh 1979 · Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  61. Cao Xuân An Hy sinh 1980
  62. Cao Xuân Dũng Hy sinh 1980 · Hưng Dũng - TP Vinh - Nghệ An
  63. Cao Xuân Dũng Hy sinh 1980
  64. Cao Xuân Thúy 1958 – 1979 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  65. Cao Xuân Thành 1955 – 1974 · 36 Lục X Đài - - Đà Nẵng
  66. Cao Xuân Thân 1956 – 1980 · Cẩm Đưc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  67. Cao Xuân Tùng Hy sinh 1980 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  68. Cao Xuân Tú 1948 – 1972 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  69. Cát Văn Dư 1956 – 1981 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc
  70. Chu Bá Thuỳ 1953 – 1974 · An Hồng - An Lão - Hải Phòng
  71. Chu Văn Dương Hy sinh 1980 · Bốc Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  72. Chu Văn Hương Hy sinh 1980 · Đông Vĩnh - Tân Vân - Nghệ Tĩnh
  73. Chu Văn Thấu 1951 – 1972 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  74. Chu Văn linh 1960 – 1979 · Đào Dương - Ân Thi - Hải Hưng
  75. Chu Đức Bình 1958 – 1976 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  76. Chu Đức Hợi 1948 – 1971 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây
  77. Chung Chí Dũng 1944 – 1975 · Trực Ninh - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
  78. Chung Lê Quyến Hy sinh 1966
  79. Châu Huy Cận 1958 – 1981
  80. Châu Huy Cận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Châu Mỹ Đức 1938 – 1961
  82. Châu Mỹ Đức 1938 – 1961
  83. Châu Thế Dự 1950 – 1969
  84. Chín Luận Hy sinh 1968
  85. Cù Huy Đăng 1946 – 1972 · Bình Sơn - Dồng Uý - Bắc Thái
  86. Cù Minh Thi 1949 – 1972 · Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa
  87. Cù Văn Tốt 1956 – 1974 · Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  88. Cát Văn Dư 1956 – 1980
  89. Cô Được 1923 – 1947
  90. Cừ Văn Thông 1958 – 1982 · Hiệp Sơn - Kim Môn - Hải Hưng
  91. Doan Tra 1947 – 1972
  92. Doãn Trang 1937 – 1972 · Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  93. Dư Văn Hiệp 1957 – 1982 · Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  94. Dương Công Đạo Sinh 1912
  95. Dương Huy Lương 1949 – 1975 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình
  96. Dương Hồng Dân 1960 – 1981 · Yên Thọ - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  97. Dương Hồng Sơn 1952 – 1972 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
  98. Dương Hồng Sơn 1952 – 1972
  99. Dương Kim Hồng Hy sinh 1979 · Thạch Tượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  100. Dương Lê Cảnh 1945 – 1973