Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Tình 1958 – 1981 · Ngọc Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  2. Bùi Văn Tuấn 1945 – 1972 · Hà Bắc, Hà Bắc
  3. Bùi Văn Tuấn 1948 – 1972 · Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc
  4. Bùi Văn Tâm 1947 – 1974 · Hiệp Hoà - An Ninh - Quảng Ninh
  5. Bùi Văn Uối 1958 – 1979 · Thanh Hội - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  6. Bùi Văn Âm 1960 – 1980 · Từ Nê - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  7. Bùi Văn Đào 1959 – 1981 · Thanh Bình - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  8. Bùi Văn Định 1954 – 1974 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng
  9. Bùi VănMẹo 1959 – 1982 · Định Giao - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  10. Bùi VănNên Hy sinh 1980
  11. Bùi VănTiến 1960 – 1982 · Kim Bình - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
  12. Bùi Xuân Cương 1951 – 1972 · Thuỵ Phúc - Thuỵ Anh - Thái Bình
  13. Bùi Xuân Hiện Hy sinh 1980 · Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  14. Bùi Xuân Hường 1960 – 1970 · Quán Triều - Bắc Thái - Thái Nguyên
  15. Bùi Xuân Toả Hy sinh 1980 · Thái Dương - Bình Giang - Hải Hưng
  16. Bùi Xuân Vân 1961 – 1981 · Xuân Thắng - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  17. Bùi Đình Huấn 1954 – 1978 · Yên Giang - Yên Hưng - Quảng Ninh
  18. Bùi Đình Minh 1957 – 1981 · Tràng Việt - Mê Linh - Vĩnh Phú
  19. Bùi Đình Phúc 1953 – 1972 · Thái Phong - Thái Thuỵ - Hải Phòng
  20. Bùi Đình Quynh 1948 – 1974 · Xích Tho - Gia Viễn - Ninh Bình
  21. Bùi Đình Thiện Hy sinh 1980 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
  22. Bùi Đình Thu 1955 – 1974 · Xuân Phương - Từ Liêm - Hà Nội
  23. Bùi Đăng Hội 1954 – 1980 · Đoàn Đào - Phù Tiên - Hải Hưng
  24. Bùi Đức Bình 1950 – 1972 · Yên Xà - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  25. Bùi Đức Bệnh Hy sinh 1980 · Hưng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng
  26. Bùi Đức Hải 1954 – 1976 · Phú Lộc - Nho Quan - Ninh Bình
  27. Bùi Đức Hạnh Hy sinh 1972 · Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  28. Bùi Đức Mạnh 1950 – 1982 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa
  29. Bùi Đức Tỉnh 1953 – 1979 · Yên Mỹ - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  30. Bùi Đức Vân 1952 – 1981 · Thống Nhất, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  31. Bùi Đức Điểm 1955 – 1974 · Kim Trung - Kim Bôi - Hòa Bình
  32. Bùi ĐứcNghin Hy sinh 1981 · An Nghĩa - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
  33. Bài Trung Vừng 1952 – 1979
  34. Bèn Văn Bèn 1952 – 1980
  35. Bồ Văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Bùi Danh Xuyến Hy sinh 1969 · Cam Lộ - Hùng Vương - Hải Phòng
  37. Bùi Duy Luyện 1949 – 1975
  38. Bùi Duy Sơn 1943 – 1971
  39. Bùi Hoàng Nam Hy sinh 1969
  40. Bùi Hơn Hy sinh 1979 · Bình Khương - Bình Sơn - Nghĩa Bình
  41. Bùi Hồng Sơn Hy sinh 1980 · Nghĩa Điện - Quảng Nghĩa - Nghĩa Bình
  42. Bùi Hữu Giảng Hy sinh 1980
  43. Bùi Hữu Hòa 1963 – 1985 · Lương THịnh - Bá Thước - Thanh Hóa
  44. Bùi Hữu Hòa 1963 – 1982
  45. Bùi Nguyên Xá 1947 – 1973 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
  46. Bùi Ngọc Huệ 1964 – 1985 · Cẩm Trì - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  47. Bùi Ngọc Huệ 1964 – 1984
  48. Bùi Phong Phú 1935 – 1968
  49. Bùi Quang Châu 1962 – 1981
  50. Bùi Quang Hòa 1957 – 1980 · Hải Thanh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  51. Bùi Quốc Khánh 1930 – 1967
  52. Bùi Quốc Tuấn 1959 – 1980 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình
  53. Bùi Sỹ Minh 1953 – 1974
  54. Bùi Thanh Liêm Hy sinh 1966
  55. Bùi Thanh Nghị Hy sinh 1982
  56. Bùi Thanh Tuấn 1961 – 1980
  57. Bùi Thế Tỷ 1957 – 1980
  58. Bùi Thế Vân 1952 – 1980
  59. Bùi Tiếu Thanh 1960 – 1980
  60. Bùi Văn Bèn 1912 – 1948
  61. Bùi Văn Bén 1938 – 1967
  62. Bùi Văn Bông 1951 – 1970
  63. Bùi Văn Ca Hy sinh 1950
  64. Bùi Văn Cai Hy sinh 1980
  65. Bùi Văn Chân 1954 – 1974
  66. Bùi Văn Chỉ 1948 – 1969
  67. Bùi Văn Cư 1950 – 1974
  68. Bùi Văn Danh 1959 – 1979
  69. Bùi Văn Diệu Hy sinh 1980
  70. Bùi Văn Dôm 1957 – 1980
  71. Bùi Văn Dẩu 1926 – 1949
  72. Bùi Văn Giáo 1939 – 1979
  73. Bùi Văn Hiền 1956 – 1975 · Xuân Du - Nhị Yên - Thanh Hóa
  74. Bùi Văn Huấn 1954 – 1978
  75. Bùi Văn Long 1950 – 1970 · Phổ Văn - Đưc Phổ - Nghĩa Bình
  76. Bùi Văn Long 1950 – 1979
  77. Bùi Văn Lứa Hy sinh 1949
  78. Bùi Văn Mẹo 1959 – 1982
  79. Bùi Văn Nghiệm 1934 – 1968
  80. Bùi Văn Ngư 1959 – 1979
  81. Bùi Văn Nhâm 1945 – 1970
  82. Bùi Văn Nhương 1950 – 1974
  83. Bùi Văn Này 1942 – 1968
  84. Bùi Văn Nên Hy sinh 1980
  85. Bùi Văn Nì 1940 – 1969
  86. Bùi Văn Phiễu 1959 – 1981
  87. Bùi Văn Quằn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Bùi Văn Sang Hy sinh 1968
  89. Bùi Văn Sơn Hy sinh 1968
  90. Bùi Văn Sơn 1947 – 1976
  91. Bùi Văn Sươm 1960 – 1980
  92. Bùi Văn Sảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Bùi Văn Thanh 1959 – 1979
  94. Bùi Văn Thanh 1960 – 1982
  95. Bùi Văn Thanh 1910 – 1948
  96. Bùi Văn Thành 1962 – 1982 · Hòa Liêm - Hòa Vang - Quảng Nam
  97. Bùi Văn Thành 1952 – 1970
  98. Bùi Văn Thành 1947 – 1968
  99. Bùi Văn Thèn Sinh 1952
  100. Bùi Văn Thương 1954 – 1974 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng