Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 48/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đỗ Hữu Ân 1950 – 1975 · Hải Phòng, Hải Phòng
  2. Đỗ Khánh Toàn 1948 – 1974 · Cầu Đất, Hà Nội, Hà Nội
  3. Đỗ Ngọc Yến 1954 – 1973 · Minh Tiến - Đoan Hùng - Hải Hưng
  4. Đỗ Quang Dung 1952 – 1972 · Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng
  5. Đỗ Quang Hạp 1947 – 1972 · Ái Quốc - Tiên Lữ - Hải Hưng
  6. Đỗ Quang Nát 1960 – 1979 · Liên Châu - ThanhOai - Hà Sơn Bình
  7. Đỗ Quân Lương Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
  8. Đỗ ThanhTùng 1952 – 1972 · Quảng Nạp - Thanh Ba - Phú Thọ
  9. Đỗ Thị Xuân Hy sinh 1968
  10. Đỗ Thuận Chiến Hy sinh 1979 · Thuận Hiệp - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
  11. Đỗ Trung Trung Hy sinh 1970 · Xuân Môn - Soài Riêng - Campuchia
  12. Đỗ Viết Độ 1958 – 1979 · Phượng Liên - Quế Võ - Hà Bắc
  13. Đỗ Văn Báu 1945 – 1971 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng
  14. Đỗ Văn Bốn 1953 – 1979 · 237 Hùng Vương, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  15. Đỗ Văn Cam 1959 – 1982 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  16. Đỗ Văn Chuyên 1954 – 1972 · Từ Cương - ThanhMiện - Hải Hưng
  17. Đỗ Văn De 1956 – 1981 · Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa
  18. Đỗ Văn Dũng 1954 – 1974 · Lý Ninh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  19. Đỗ Văn Hạp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Đỗ Văn Hiền 1955 – 1973 · Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  21. Đỗ Văn Huân 1961 – 1980 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng
  22. Đỗ Văn Hùng 1951 – 1973 · Hồng Hàng - Yên Mỹ - Hải Hưng
  23. Đỗ Văn Hỡi 1956 – 1980 · Trần Hưng - Kim Thành - Hải Hưng
  24. Đỗ Văn Minh 1941 – 1973 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  25. Đỗ Văn Nhi 1951 – 1973 · Văn An - Chí Linh - Hải Hưng
  26. Đỗ Văn Phóng 1960 – 1981 · Tạ Xá - Kim Động - Hải Hưng
  27. Đỗ Văn Thành 1929 – 1952
  28. Đỗ Văn Thắng 1958 – 1982 · Phượng Từ - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  29. Đỗ Văn Tỏ 1959 – 1979 · Trường Công - Hòn Gai - Quảng Ninh
  30. Đỗ Văn Xuyên 1957 – 1980 · Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  31. Đỗ Văn Xuyên Hy sinh 1980 · Hùng Vương - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  32. Đỗ Văn Xuân Hy sinh 1980 · Tân yên - Yên Dũng - Hà Bắc
  33. Đỗ Văn Đắc 1937 – 1971 · Ngọc Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây
  34. Đỗ VănLộc 1964 – 1985 · Hải Châu, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  35. Đỗ Xuân Bá 1957 – 1980 · Yên Lương - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  36. Đỗ Xuân Chung 1953 – 1974 · Trực Thanh - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
  37. Đỗ Xuân Châm 1939 – 1972 · Hoàng Hà - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  38. Đỗ Xuân Ngô 1954 – 1979 · Xuân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  39. Đỗ Xuân Thức 1952 – 1972 · Xuân Nam - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định
  40. Đỗ Xuân Tố 1950 – 1972 · Hưng Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc
  41. Đỗ Xuân Tựu 1949 – 1970 · Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  42. Đỗ Đình Dư 1951 – 1970 · Tâm Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
  43. Đỗ Đình Hùng 1954 – 1975 · Sa Pa, Lào Cai, Lào Cai
  44. Đỗ Đình Thảo 1953 – 1974 · Quang Phụ - Gia Lương - Hà Bắc
  45. Đỗ Đình Tình 1949 – 1972 · Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng
  46. Đỗ Đức Hiệp 1919 – 1948 · Hà Nội, Hà Nội
  47. Đỗ Đức Thế 1953 – 1972 · Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng
  48. Đặng Duy Học 1945 – 1975 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  49. Đặng QUang Ngùng 1951 – 1979 · Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình
  50. Đặng QUốc Kha 1951 – 1972 · Nghi Xuân - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  51. Đặng Quang Hiền 1951 – 1972 · Lộc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  52. Đặng Thọ Quang 1953 – 1972 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  53. Đặng Văn Kếc Hy sinh 1979 · Địch Phương - Điện Bàn - Quảng Nam
  54. Đặng Văn Đông Hy sinh 1980 · An Khê - Q2 - Đà Nẵng
  55. Đặng Xuân Bảy 1962 – 1982 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa
  56. Đặng Xuân Khánh 1950 – 1974 · Đại Tập - Khoái Châu - Hải Hưng
  57. Đặng Xuân Thiều 1959 – 1981 · Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  58. Đặng Đình Giáo Đưc Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  59. Đậu Hồng Quang Hy sinh 1980
  60. Đậu Trọng Quang Hy sinh 1979
  61. Đặng Công Vi 1959 – 1980
  62. Đặng Duy Ngọc 1945 – 1972
  63. Đặng Duy Tú 1957 – 1980
  64. Đặng Duy Điềng 1953 – 1980
  65. Đặng Hùng Lân 1966 – 1986
  66. Đặng Hùng Thắng 1950 – 1971
  67. Đặng Hồng Giỏi Sinh 1924
  68. Đặng Hồng Phong 1960 – 1980 · Hòa Vang, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  69. Đặng Hồng Sơn Hy sinh 1979
  70. Đặng Hồng Thanh 1955 – 1975
  71. Đặng Hồng Thương Hy sinh 1980
  72. Đặng Hữu Sát Hy sinh 1980 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam
  73. Đặng Hữu Sát Hy sinh 1980
  74. Đặng Minh Tâm 1957 – 1979
  75. Đặng Minh Tâm (1) 1957 – 1979 · Phước Hùng - Phước Vân - Nghĩa Bình
  76. Đặng Minh Tâm (2) 1957 – 1979 · Phước Vân, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình
  77. Đặng Ngọc Rốp 1934 – 1952
  78. Đặng Ngọc Rốp 1934 – 1966
  79. Đặng Ngọc Tùng 1959 – 1980 · Châu Thành, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  80. Đặng Quang 1959 – 1979
  81. Đặng Quang Hiền 1951 – 1971
  82. Đặng Quang Hoàng 1938 – 1970
  83. Đặng Quang Ngùng 1957 – 1979
  84. Đặng Quang Niên Hy sinh 1980
  85. Đặng Quốc Dũng 1958 – 1980
  86. Đặng Quốc Khoa 1951 – 1971
  87. Đặng Thanh Tùng 1949 – 1972
  88. Đặng Thành Công 1955 – 1980
  89. Đặng Thái Bình 1937 – 1970
  90. Đặng Thái Trọng Hy sinh 1981
  91. Đặng Thể Hy sinh 1980
  92. Đặng Thị Chiều 1948 – 1968
  93. Đặng Thị Tùng Sinh 1945
  94. Đặng Thọ Quang 1953 – 1971
  95. Đặng Trường Khanh Hy sinh 1968
  96. Đặng Tấn Hy sinh 1981 · Lê Tiến - Hòa Vang - Đà Nẵng
  97. Đặng Văn Bùi 1924 – 1946
  98. Đặng Văn Chuyền 1951 – 1972
  99. Đặng Văn Công Hy sinh 1980
  100. Đặng Văn Cỡ 1953 – 1969