Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 49/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đặng Văn Dỏn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Đặng Văn Kết Hy sinh 1974
  3. Đặng Văn Lai Hy sinh 1980
  4. Đặng Văn Long 1960 – 1982
  5. Đặng Văn Long 1952 – 1975
  6. Đặng Văn Minh 1952 – 1972
  7. Đặng Văn Mạnh Hy sinh 1972
  8. Đặng Văn Ngon 1943 – 1971
  9. Đặng Văn Phúc 1956 – 1981
  10. Đặng Văn Phương 1962 – 1982
  11. Đặng Văn Qúy 1957 – 1980
  12. Đặng Văn Ru Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Đặng Văn Thảo 1958 – 1981
  14. Đặng Văn Tiến Hy sinh 1980
  15. Đặng Văn Tích 1955 – 1980 · Vũ Hồng - Vũ hư - Thái Bình
  16. Đặng Văn Tính 1956 – 1980
  17. Đặng Văn Tấn 1952 – 1981
  18. Đặng Văn Đây Hy sinh 1980
  19. Đặng Văn Đô 1951 – 1969
  20. Đặng Xuân Bảy 1962 – 1982
  21. Đặng Xuân Chánh 1950 – 1974
  22. Đặng Xuân Mãnh 1959 – 1979
  23. Đặng Xuân Thiều 1959 – 1981
  24. Đặng Xuân Thành Hy sinh 1980 · Phổ Thanh, Đức Phổ, Đức Phổ
  25. Đặng Xuân Thơ 1943 – 1974
  26. Đặng Đình Giáo Hy sinh 1980
  27. Đặng Đình Phương 1961 – 1980
  28. Đặng Đình Thân 1951 – 1974
  29. Đặng Đức Tùng Hy sinh 1980
  30. Đặng Ưu Tú 1945 – 1972
  31. Đồng Văn Thanh 1951 – 1974
  32. Đỗ Anh Tuấn 1942 – 1968
  33. Đỗ Bôn Hy sinh 1979
  34. Đỗ Cao Hưng 1945 – 1969
  35. Đỗ Huy Cần 1949 – 1974
  36. Đỗ Huy Mùi Hy sinh 1980
  37. Đỗ Hữu Dũng 1960 – 1979
  38. Đỗ Hữu Lợi 1960 – 1981
  39. Đỗ Kim Sáu 1924 – 1952
  40. Đỗ Kỳ Chương 1940 – 1969
  41. Đỗ Kỳ Khoa 1960 – 1980 · Nghĩa Bình, Nghĩa Bình
  42. Đỗ Như Khoa 1958 – 1980 · Xuân Tiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  43. Đỗ Quang Ngát 1960 – 1982
  44. Đỗ Quang Thành 1966 – 1987
  45. Đỗ Quyền Hy sinh 1980 · Tịnh Châu - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình
  46. Đỗ Quý Mùi Hy sinh 1980 · Tịnh Hà - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình
  47. Đỗ Thuận Chiến Hy sinh 1979
  48. Đỗ Thị Kim Châu 1950 – 1969
  49. Đỗ Thị Nhạn 1949 – 1968
  50. Đỗ Thị Thắng Hy sinh 1968
  51. Đỗ Thị Tiến 1929 – 1948
  52. Đỗ Trung Dụng 1952 – 1972
  53. Đỗ Trọng Thức 1958 – 1979 · Hiệp Hòa - Vũ Thư - Thái Bình
  54. Đỗ Trọng Thức 1958 – 1979
  55. Đỗ Tuấn Anh 1943 – 1964
  56. Đỗ Tấn Hoàng 1950 – 1968
  57. Đỗ Vinh Thạch Hy sinh 1980
  58. Đỗ Văn Chiến Hy sinh 1965
  59. Đỗ Văn Chính 1946 – 1966
  60. Đỗ Văn Chương 1960 – 1981
  61. Đỗ Văn Dũng 1954 – 1974
  62. Đỗ Văn Gái Hy sinh 1965
  63. Đỗ Văn Hiền 1955 – 1973
  64. Đỗ Văn Hoa 1926 – 1952
  65. Đỗ Văn Huynh 1940 – 1969
  66. Đỗ Văn Hân 1961 – 1980
  67. Đỗ Văn Hùng 1951 – 1973
  68. Đỗ Văn Hải 1942 – 1967
  69. Đỗ Văn Hồng 1964 – 1985 · Bình Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa
  70. Đỗ Văn Hồng 1964 – 1983
  71. Đỗ Văn Hỡi 1956 – 1980
  72. Đỗ Văn Khoai 1925 – 1960
  73. Đỗ Văn Khích 1944 – 1969
  74. Đỗ Văn Khương 1961 – 1983 · Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa
  75. Đỗ Văn Ló 1917 – 1952
  76. Đỗ Văn Lộc 1964 – 1985
  77. Đỗ Văn Mây 1942 – 1969
  78. Đỗ Văn Mạnh 1962 – 1981
  79. Đỗ Văn Nhi 1951 – 1973
  80. Đỗ Văn Phanh 1952 – 1974 · Thanh Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng
  81. Đỗ Văn Phá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đỗ Văn Pháp 1922 – 1953
  83. Đỗ Văn Quý 1959 – 1979 · Điện Phương - Điện Bàn - Quảng Nam
  84. Đỗ Văn Sinh 1933 – 1968
  85. Đỗ Văn Sơn 1946 – 1967
  86. Đỗ Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đỗ Văn Thống 1959 – 1980
  88. Đỗ Văn Trúc Hy sinh 1983
  89. Đỗ Văn Tý 1948 – 1980
  90. Đỗ Văn Tỏa 1959 – 1979
  91. Đỗ Văn Vinh 1948 – 1974 · Tiến Dũng - Hưng Nhân - Thái Bình
  92. Đỗ Văn Vinh 1948 – 1974
  93. Đỗ Văn Xuân 1960 – 1979
  94. Đỗ Văn Đắc Đắc 1937 – 1971
  95. Đỗ Xuân Bá 1957 – 1980
  96. Đỗ Xuân De 1956 – 1981
  97. Đỗ Xuân Khương 1954 – 1972 · Quảng Nam - Hoàng Sương - Thanh Hóa
  98. Đỗ Xuân Khương 1954 – 1972
  99. Đỗ Xuân Thâm 1939 – 1972
  100. Đỗ Xuân Thể Hy sinh 1980