Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 47/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đinh Văn Vui 1928 – 1961
  2. Đinh Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Đinh Xuân Hy sinh 1979 · Tiên Ninh - Tiên Phước - Đà Nẵng
  4. Đinh Xuân Bình 1961 – 1982 · Hoà Thuận - Quận 1 - Đà Nẵng
  5. Đinh Xuân Thu 1948 – 1971 · Ấn Thành - a Mỳ - Bắc Thái
  6. Đinh Xuân Thành Hy sinh 1979
  7. Đinh Xuân Thông 1958 – 1979 · Yên Thọ - Tân Hào - Bình Trị Thiên
  8. Đinh công Trãi 1957 – 1975 · Thành Tân - Kiến Xương - Thái Bình
  9. Đinh Đức Huệ 1960 – 1980 · Gia Lập - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  10. Điền Văn Mai 1958 – 1981 · Ninh Phúc - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  11. Điền Xuân Hồng 1954 – 1979 · Ninh Phúc - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  12. Định Văn Biên 1960 – 1980 · Lung Vân - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  13. Điều Xuân Hồng 1954 – 1979
  14. Điểu Chót Hy sinh 1981
  15. Điểu Gia Lới 1962 – 1980
  16. Điểu Mon 1960 – 1982
  17. Điểu Mọn 1959 – 1981
  18. Điểu Ong 1939 – 1968
  19. Điểu Roi 1961 – 1982
  20. Điểu Roi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Điểu Ơ 1960 – 1980
  22. Đoàn Bá Dân 1947 – 1973 · Hưng Lộc - Thọ Lộc - Thanh Hóa
  23. Đoàn Hải Tĩnh Hy sinh 1980 · Hải Triều - Phù Tiên - Hải Hưng
  24. Đoàn Hữu Tá 1956 – 1971 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  25. Đoàn Minh Tâm Hy sinh 1980 · Nam Cường - Nam Ninh - Nam Định
  26. Đoàn Ngọc Hải Hy sinh 1979 · Thái Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  27. Đoàn Phương Dông 1949 – 1974 · Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng
  28. Đoàn Thành Lai 1948 – 1972 · Trực Khang - Trực Ninh - Nam Hà - Nam Định
  29. Đoàn Viết Tiến 1958 – 1979 · Hữu Hoà - Thanh Oai - Hà Tây
  30. Đoàn Văn Bình Hy sinh 1987 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  31. Đoàn Văn Bằng 1960 – 1979 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
  32. Đoàn Văn Cúc Hy sinh 1980 · Tiên Phong - Tiên Phước - Đà Nẵng
  33. Đoàn Văn Dũng 1952 – 1974 · Liên Mạc - Từ Liêm - Hà Nội
  34. Đoàn Văn Hiệp 1959 – 1981 · Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An
  35. Đoàn Văn Hấn 1960 – 1982 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
  36. Đoàn Văn Nghi 1961 – 1980 · Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc
  37. Đoàn Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Đoàn Văn Sửu 1954 – 1980 · Hà Lâm - Hòn Gai - Quảng Ninh
  39. Đoàn Văn Thoan 1959 – 1979 · Phương Đình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  40. Đoàn Văn Đại 1946 – 1972 · Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình
  41. Đoàn Đức Năm 1945 – 1974 · Thanh Tịnh - Thanh Dương - Nam Hà - Nam Định
  42. Đoàn Bá Dân 1947 – 1973
  43. Đoàn Bá Long Hy sinh 1980 · Nghĩa Bình, Nghĩa Bình
  44. Đoàn Bá Long Hy sinh 1980
  45. Đoàn Công Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đoàn Hải Lý 1950 – 1968
  47. Đoàn Hữu Nhã 1926 – 1975
  48. Đoàn Hữu Thành 1955 – 1979 · Thái Hà - Thái Thụy - Thái Bình
  49. Đoàn Ngọc Bình Hy sinh 1969
  50. Đoàn Thành Đố Hy sinh 1968
  51. Đoàn Thị Hồng Nhật Hy sinh 1968
  52. Đoàn Văn Bằng 1957 – 1979
  53. Đoàn Văn Dương Hy sinh 1984
  54. Đoàn Văn Hôm 1943 – 1965
  55. Đoàn Văn Long 1938 – 1972
  56. Đoàn Văn Mười 1927 – 1967
  57. Đoàn Văn Nghi 1961 – 1981
  58. Đoàn Văn Nguyên 1948 – 1974
  59. Đoàn Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đoàn Văn úT 1946 – 1966
  61. Đunh Trưởng Thành 1950 – 1974
  62. Đào Công An 1952 – 1973
  63. Đào Công Sơn 1958 – 1979
  64. Đào Duy Cang Hy sinh 1980 · Hoài Đức - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình
  65. Đào Huỳnh Sửu 1963 – 1982
  66. Đào Hữu The 1954 – 1981
  67. Đào Ngọc Chỉ 1951 – 1973
  68. Đào Ngọc Lân 1955 – 1980
  69. Đào Quang Phượng 1952 – 1972
  70. Đào Thanh Lân (9 Lê) 1933 – 1969 · Phước Hòa - Tuy Phước - Bình Định
  71. Đào Thành Lân 1933 – 1969
  72. Đào Thị Kim Cúc 1934 – 1971
  73. Đào Tiến Vinh 1960 – 1983 · Tây Song - Tiền Hải - Thái Bình
  74. Đào Tiến Vinh 1960 – 1982
  75. Đào Trọng Thâu Hy sinh 1980
  76. Đào Văn Kim 1942 – 1968
  77. Đào Văn Long Hy sinh 1980 · Tịnh Minh, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
  78. Đào Văn Lâm 1945 – 1968
  79. Đào Văn Tới Hy sinh 1980
  80. Đào Văn Vụ 1960 – 1980
  81. Đào Văn Được Hy sinh 1971
  82. Đào Xuân Hy sinh 1980
  83. Đào Xuân Nghiêm 1949 – 1972 · Hoàng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  84. Đào Xuân Tiến 1959 – 1982 · Nam Thành - Tiền Hải - Thái Bình
  85. Đào Đâu Lùn 1930 – 1949
  86. Đậu Hồng Tâm Hy sinh 1982 · Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  87. Đậu Trọng Quang 1958 – 1979 · Xuân Lĩnh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  88. Đông Văn Cảnh 1951 – 1974 · Ninh Thanh - Gia Khánh - Ninh Bình
  89. Đông Đức Thịnh 1960 – 1980 · Công Hòa - Hưng Hà - Thái Bình
  90. Đồng Chí Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đồng Minh Luận 1961 – 1981 · Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc
  92. Đồng Văn Cảnh 1963 – 1982 · Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  93. Đồng Văn Khánh 1951 – 1974 · Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  94. Đỗ Anh Tý 1948 – 1980 · Lưu Hoàng - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  95. Đỗ Hoàng Dương 1955 – 1974 · Tân Hà - Đông Anh - Hà Nội
  96. Đỗ Huy Cầ 1949 – 1974 · Hoàng Tiên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  97. Đỗ Hồi Môn 1948 – 1971 · Tiên Phụ - Phúc Ninh - Hà Tây
  98. Đỗ Hồng Phóng 1951 – 1971 · Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa
  99. Đỗ Hữu Lợi Sinh 1960 · Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
  100. Đỗ Hữu Thỉnh 1951 – 1973 · Hà Tây, Hà Tây