Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 46/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vương Văn Lộc Hy sinh 1962
  2. Vương Văn Nhơn 1949 – 1968
  3. Vương Văn Thanh 1952 – 1972 · Thanh Lâm - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định
  4. Vương Văn Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Vương Đình Hải 1946 – 1972 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
  6. Vủ Đình Chiến 1954 – 1980
  7. Xa Thanh Sơn Hy sinh 1980 · Bình Triệu - Thăng Bình - Quảng - Đà Nẵng
  8. Xa Thanh Sơn Hy sinh 1980
  9. úT Kích Hy sinh 1965
  10. Đ/ c Sở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Đ/c Ba Đô 1938 – 1966
  12. Đ/c Châu Hy sinh 1968
  13. Đ/c Năm Thanh Hy sinh 1968
  14. Đ/c Năm Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Đ/c Tiến Hy sinh 1966
  16. Đ/c Tám Hương Hy sinh 1968
  17. Đ/c Tâm Hy sinh 1968
  18. Đàm Quang Thọ 1952 – 1974 · 23 - Khu Đoàn Kết - Hòa Bình
  19. Đàm Văn SỬu 1958 – 1979 · Quảng Tùng - Quảng Trạch - Quảng Bình
  20. Đào Công An 1952 – 1973 · Số 3 - TX Bắc Ninh - Hà Bắc
  21. Đào Công Sơn Sinh 1958 · An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  22. Đào Duy Hiền 1957 – 1979 · Thái hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  23. Đào Hải Lý 1950 – 1972 · Giao Long - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
  24. Đào Hữu The 1954 – 1981 · Đoà Đoà - Phù Tiên - Hải Hưng
  25. Đào Ngọc Chi 1951 – 1973 · Xuân Thành - Xuân Thuỷ - Nam Hà - Nam Định
  26. Đào Nguyên Dũng 1953 – 1974 · Cự Khê - Thanh Oai - Hà Tây
  27. Đào Quang Huynh 1952 – 1972 · Tân Tiến - Văn Lang - Hải Hưng
  28. Đào Quang Phương 1952 – 1979 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng
  29. Đào Quỳnh Sửu 1963 – 1984 · Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  30. Đào Sỹ Thiết 1959 – 1979 · Hoa Lư, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  31. Đào Thanh Hải 1954 – 1975 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình
  32. Đào Tiến Khánh 1960 – 1981 · Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc
  33. Đào Trường Thọ Hy sinh 1979 · Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  34. Đào Viết Hoa 1957 – 1980 · Đăng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  35. Đào Văn Minh 1960 – 1979 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc
  36. Đào Văn Nuôi 1962 – 1981 · Vũ Xá - Kim Thi - Hải Hưng
  37. Đào Văn Quốc Hy sinh 1979 · Yên Phong - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  38. Đào Văn Êm 1955 – 1979 · Hách Giang - Chí Linh - Hải Hưng
  39. Đào VănVụ 1960 – 1980 · Phú Bài - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình
  40. Đào Xuân Hoà 1956 – 1979 · An Kỳ - Tứ Lộc - Hải Hưng
  41. Đào Xuân Hồng Hy sinh 1979 · Đưc Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  42. Đào Xuân Vinh 1958 – 1979 · Xuân Phong - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
  43. Đào Xuân Xuyên 1957 – 1982 · Tam Đa - Phù Tiên - Hải Hưng
  44. Đing Quang Hợp 1953 – 1970 · An Lập - Đá Bạc - Hà Sơn Bình
  45. Đinh Bát Nghiên 1952 – 1972 · Tân Cát - Quỳnh lưu - Nghệ An
  46. Đinh Bạc Nghiên 1952 – 1972
  47. Đinh Công Kiện 1946 – 1972
  48. Đinh Công Tiến 1960 – 1979 · Bãi Sậy - Kim Thi - Hải Hưng
  49. Đinh Công Tiện 1946 – 1972 · Thạch Lục - Nho Quan - Ninh Bình
  50. Đinh Công Tiến 1958 – 1979
  51. Đinh Duy Tiên 1954 – 1979
  52. Đinh Huy Cận Hy sinh 1980 · Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An
  53. Đinh Huy Lãng 1950 – 1972 · Hoà Nam - Tân yên - Hà Bắc
  54. Đinh Long Hải 1958 – 1982 · Thạch Hà - Thạch Chương - Nghệ Tĩnh
  55. Đinh NGọc Khanh 1950 – 1981 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  56. Đinh Nam Định 1949 – 1970 · Nông Hạ - Phú Lương - Bắc Thái
  57. Đinh Ngọc Hoàng Hy sinh 1980 · Hòa Khương - Hòa Vang - Đà Nẵng
  58. Đinh Ngọc Khanh 1960 – 1981
  59. Đinh Nhật Trường 1962 – 1981 · Nam rung - Tiền Hải - Thái Bình
  60. Đinh Quang Hợp 1959 – 1980
  61. Đinh Quang Kỳ 1924 – 1969 · Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  62. Đinh Quang Thiền 1940 – 1970
  63. Đinh Quang Thử 1921 – 1971
  64. Đinh Quang Toe 1959 – 1982 · Đức Long - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  65. Đinh Quang Định 1949 – 1970
  66. Đinh QuangThiên 1940 – 1970 · Hoàng Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn
  67. Đinh Thanh Quát 1960 – 1982 · Đưc Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  68. Đinh Tiến Lợi 1959 – 1982 · Yên Bình - Tam Hiệp - Hà Nam Ninh
  69. Đinh Trọng Khoa Hy sinh 1979 · Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  70. Đinh Trung Hoà 1950 – 1972 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  71. Đinh Trương Thành 1950 – 1974 · Phố Bắc Sơn, Hải Hưng, Hải Hưng
  72. Đinh Trọng Hòa 1951 – 1972
  73. Đinh Trọng Khoa Hy sinh 1979
  74. Đinh Trọng Tỉnh 1958 – 1979 · Liên Hợp - Hưng Hà - Thái Bình
  75. Đinh Viết Gần 1945 – 1972 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa
  76. Đinh Viết Nhiệm Hy sinh 1979 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
  77. Đinh Viết SƠn 1951 – 1970 · Phú Xuân - Đồng Kỷ - Bắc Thái
  78. Đinh Văn Biên 1960 – 1982
  79. Đinh Văn Bông 1932 – 1948
  80. Đinh Văn Chính 1956 – 1974 · Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng
  81. Đinh Văn Cảnh 1951 – 1974
  82. Đinh Văn Cần Hy sinh 1947
  83. Đinh Văn Dũng 1955 – 1980 · Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  84. Đinh Văn Dục Hy sinh 1979 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  85. Đinh Văn Dũng 1955 – 1980
  86. Đinh Văn Dụ 1955 – 1974
  87. Đinh Văn Hạnh Hy sinh 1980 · Đức Thuỷ - Đưc Thọ - Hà Tĩnh
  88. Đinh Văn Kỳ 1924 – 1969
  89. Đinh Văn Long 1951 – 1971 · Tiến Cát - Việt Trì - Vĩnh Phú
  90. Đinh Văn Lý Hy sinh 1981 · Tam Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam
  91. Đinh Văn Lý 1960 – 1981
  92. Đinh Văn Lương 1951 – 1973 · Thượng Yên - Văn Bàn - Yên Bái
  93. Đinh Văn Lương 1951 – 1973
  94. Đinh Văn Mừng 1942 – 1974 · Xã Cửu, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  95. Đinh Văn Mừng 1942 – 1974
  96. Đinh Văn Ninh 1953 – 1975 · 52 Cát Bi - Kiến An - Hải Phòng
  97. Đinh Văn Nâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đinh Văn Re Sinh 1936
  99. Đinh Văn Rể Hy sinh 1952
  100. Đinh Văn Vinh 1955 – 1979 · An Thường - Yên Thế - Hà Bắc