Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 45/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Thanh 1960 – 1979
  2. Võ Văn Thuấn Sinh 1912
  3. Võ Văn Thành Hy sinh 1980 · Bình Triệu - Thăng Bình - Quảng Nam Đà Nẵng
  4. Võ Văn Thành 1949 – 1968
  5. Võ Văn Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Võ Văn Thẳm 1945 – 1968
  7. Võ Văn Triều 1924 – 1970
  8. Võ Văn Trung Hy sinh 1979 · Tiên Mỹ - Tiên Phước - Quảng Nam Đà Nẵng
  9. Võ Văn Trí 1933 – 1966
  10. Võ Văn Trư 1937 – 1968
  11. Võ Văn Tôn 1920 – 1964
  12. Võ Văn Vân 1957 – 1981
  13. Võ Văn Vơ Hy sinh 1979 · Điện Tiên - Điện Bàn - Quảng Nam Đà Nẵng
  14. Võ Văn Xanh 1957 – 1981
  15. Võ Văn Xưa 1938 – 1967
  16. Võ Văn Đang 1921 – 1962
  17. Võ Văn Đồng 1960 – 1979 · Hàm Thạch - Hàm Thuận - Thuận Hải
  18. Võ Văn Đực 1938 – 1965
  19. Võ Văn ẩn 1950 – 1969
  20. Võ Xuân Lan Hy sinh 1979 · Liên Hương - Bắc Bình - Thuận Hải
  21. Võ Xuân Lan 1958 – 1979
  22. Võ Đình Thảnh Hy sinh 1980 · Phước Lộc - Phước Vân - Nghĩa Bình
  23. Võ Đăng Trinh Hy sinh 1980
  24. Võ Đức Sinh Hy sinh 1979 · Duy Hà - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng
  25. Văn Châu 1950 – 1968 · Miền Bắc, Miền Bắc
  26. Văn Công Khai Sinh 1909
  27. Văn Công Sơn 1945 – 1972 · Đông Xuân - Gò Công - Tiền Giang
  28. Văn Cổng Lên Hy sinh 1980
  29. Văn Hữu Phước Hy sinh 1979 · Đại Hòa - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng
  30. Văn Thanh Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Văn Thị Xích 1930 – 1960
  32. Văn Văn Hoạt 1918 – 1953
  33. Văn Đức Kỳ 1950 – 1976 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  34. Vũ Công Thắng 1954 – 1980 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
  35. Vũ Công Vỹ Hy sinh 1980 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  36. Vũ Cường Thắng 1962 – 1981 · Hàm Hải - Hàm Tân - Thuận Hải
  37. Vũ Huy Kiết 1955 – 1980
  38. Vũ Huy Vũ 1952 – 1979
  39. Vũ Hồ Ngọc 1953 – 1973
  40. Vũ Hồng Liệu 1961 – 1982
  41. Vũ Kim Hùng Hy sinh 1980 · Bình Giang - Tây Sơn - Nghĩa Bình
  42. Vũ Kim Hùng Hy sinh 1980
  43. Vũ Minh Dân 1950 – 1973
  44. Vũ Ngọc Bổn 1951 – 1974
  45. Vũ Ngọc Dương 1948 – 1966
  46. Vũ Ngọc Lạc 1949 – 1972
  47. Vũ Ngọc Thạnh 1960 – 1982 · Hàm Nhơn - Hàm Thuận - Thuận Hải
  48. Vũ Phương Tâm 1960 – 1979
  49. Vũ Phạm Dũng 1958 – 1978
  50. Vũ Quang Hiệp 1950 – 1973
  51. Vũ Thế Hùng 1960 – 1979
  52. Vũ Tiến Huân 1961 – 1979 · Đồng Nai - Phước Toàn - Phú Khánh
  53. Vũ Trọng Khang 1960 – 1979
  54. Vũ Trọng Nỹ 1949 – 1972
  55. Vũ Trọng Ráng 1949 – 1972 · Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  56. Vũ Tất Hòa 1956 – 1981
  57. Vũ Từ 1954 – 1979
  58. Vũ Viết Huân 1961 – 1979
  59. Vũ Văn Hiền 1950 – 1969
  60. Vũ Văn Hợi 1954 – 1973
  61. Vũ Văn Khương 1954 – 1973
  62. Vũ Văn Mạo 1935 – 1966
  63. Vũ Văn Nhơn 1932 – 1970
  64. Vũ Văn Thi 1954 – 1974 · Lục Xuân - Đào Nguyên - Hải Phòng
  65. Vũ Văn Thơm Hy sinh 1982
  66. Vũ Văn Toan 1959 – 1979
  67. Vũ Văn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Vũ Văn Tuân 1955 – 1974
  69. Vũ Văn Đát Hy sinh 1979
  70. Vũ Văn Đấu 1954 – 1981
  71. Vũ Xuân An 1950 – 1974
  72. Vũ Xuân Bông 1954 – 1974
  73. Vũ Xuân Hùng 1937 – 1965
  74. Vũ Xuân Nức Sinh 1950
  75. Vũ Xuân Sinh 1951 – 1970
  76. Vũ Xuân Tuấn 1960 – 1980
  77. Vũ Đ2nh Thái 1959 – 1981 · Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình
  78. Vũ Đình Ngân 1952 – 1972
  79. Vũ Đình Nốp 1953 – 1973 · Đông Hoà - Kiến An - Hải Phòng
  80. Vũ Đình Thuận 1964 – 1982
  81. Vũ Đình Thái 1959 – 1981
  82. Vũ Đình Định 1951 – 1967
  83. Vũ Đăng Kiến 1948 – 1970
  84. Vũ Đức Anh Hy sinh 1968
  85. Vũ Đức Khoá 1959 – 1980
  86. Vũ Đức Thành 1947 – 1972 · Thụy Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình
  87. Vương Công Trình 1952 – 1974 · Miền Bắc, Miền Bắc
  88. Vương Công Tình 1952 – 1974
  89. Vương Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Vương Hai Hy sinh 1965
  91. Vương Hồ Hy sinh 1961
  92. Vương Mạnh Chiến 1953 – 1974 · Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  93. Vương Ngọc 1946 – 1968
  94. Vương Ngọc Mai Hy sinh 1968
  95. Vương Ngọc ánh 1928 – 1961
  96. Vương Thị Bạch Mai 1950 – 1972 · Nam Vang, CampuChia, CampuChia
  97. Vương Thịnh Vượng Hy sinh 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  98. Vương Thịnh Vượng Hy sinh 1972
  99. Vương Tự Hào Hy sinh 1980 · Kim Liên - Nam Đàn - - Nghệ An
  100. Vương Văn Bộ 1957 – 1975 · Bình Sơn - Lục Nam - Hà Bắc