Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 44/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Văn Mạc 1957 – 1979 · Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  2. Vũ Văn Nghi 1953 – 1972 · Lương Bằng - Kim Động - - Hải Hưng
  3. Vũ Văn Nghĩa 1947 – 1973 · NT Cam Bố Hạ - Yên Thế - Hải Phòng
  4. Vũ Văn Nhuận 1949 – 1972 · Bình Lập - Phù ninh - - Vĩnh Phú
  5. Vũ Văn Nhơn 1932 – 1970 · Thái Học - Chí Linh - - Hải Hưng
  6. Vũ Văn Phúc Hy sinh 1980
  7. Vũ Văn Quyết 1960 – 1980 · Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  8. Vũ Văn Thanh 1945 – 1974 · Liên Minh, Vụ Bản, Vụ Bản
  9. Vũ Văn Thanh 1952 – 1975 · Hà Lang - Hà Trung - - Hải Hưng
  10. Vũ Văn Thọ 1952 – 1972 · Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng
  11. Vũ Văn Thông 1954 – 1974 · Trường Thịnh - Ứng Hoà - Hà Tây
  12. Vũ Văn Thơm Hy sinh 1985 · Hương Điền - Cẩm Bình - Hải Hưng
  13. Vũ Văn Tính 1961 – 1981 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc
  14. Vũ Văn Triều 1958 – 1980 · Đông Trung - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  15. Vũ Văn Tuân 1955 – 1972 · Duyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định
  16. Vũ Văn Tước 1947 – 1972 · Kim Cương - Kim Thành - Hải Hưng
  17. Vũ Văn Đát 1956 – 1979 · Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng
  18. Vũ Văn Đấu 1951 – 1981 · Đỗ Xuyên - Sông Lô - Vĩnh Phú
  19. Vũ Văn Đắc 1954 – 1975 · An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  20. Vũ Xuân Lực 1954 – 1980 · Chi Nam - Ninh Thành - Hải Hưng
  21. Vũ Xuân Nại 1944 – 1971 · Tê Thang - Nông Cống - Thanh Hóa
  22. Vũ Xuân Nùng 1937 – 1972 · Trực Đông - Trực Ninh - Nam Hà - Nam Định
  23. Vũ Xuân Nức 1950 – 1973 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng
  24. Vũ Xuân Tuấn 1956 – 1970 · Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc
  25. Vũ Đinh Điệp Hy sinh 1980 · Phương Định - nam Ninh - Hà Nam Ninh
  26. Vũ Đình Minh 1960 – 1979 · Hà Trung - Hòn Gai - Quảng Ninh
  27. Vũ Đình Quynh Hy sinh 1975 · Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  28. Vũ Đình Quynh 1960 – 1979 · Nghĩa An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  29. Vũ Đình Quynh. 1960 – 1979 · Nghĩa An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  30. Vũ Đình Thành Hy sinh 1981 · Tiên Tiến - Phù Tiên - Hải Hưng
  31. Vũ Đình Thuận 1964 – 1982 · Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  32. Vũ Đình Tuân 1960 – 1980 · XuânLai - Gia Lương - Hà Bắc
  33. Vũ Đình Định 1951 – 1971 · Yên Tự - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  34. Vũ Đình Đông Hy sinh 1980 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
  35. Vũ ĐăngKiến 1948 – 1970 · Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội
  36. Vũ Đức Khóm 1959 – 1980 · Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình
  37. Vũ Đức Mệnh 1956 – 1974 · Tân Hồng, Bình Giang, Bình Giang
  38. Vũ Đức Tính 1960 – 1980 · Quang Hải - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  39. Vy Thế Sơn 1959 – 1985 · Sơn Lư, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  40. Vy Thế Sơn 1959 – 1981
  41. Võ Bình An 1956 – 1981
  42. Võ Chánh Hy sinh 1979
  43. Võ Chí Công 1949 – 1970
  44. Võ Dỡ Hy sinh 1979
  45. Võ Kim QUang 1940 – 1974 · Thanh Hóa - Phụng Hiệp - Cần Thơ
  46. Võ Kế Thọ 1951 – 1980
  47. Võ Long Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Võ Minh Ký Hy sinh 1968
  49. Võ Minh Phúc 1956 – 1979 · Mỹ Hiệp - Phú Mỹ - Nghĩa Bình
  50. Võ Minh Thắng Sinh 1940 · Tân Mỹ - Đức Hòa - Long An
  51. Võ Minh Thắng 1940 – 1972 · Tân Mỹ - Đức Hòa - Long An
  52. Võ Minh Đức 1914 – 1983
  53. Võ Ngọc Lương Hy sinh 1980 · Hoài Thân - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình
  54. Võ Nhất Hy sinh 1980
  55. Võ Nhứt Hy sinh 1980 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  56. Võ Quang Nam Hy sinh 1979 · Duy Trinh - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng
  57. Võ Quang Nam Hy sinh 1979
  58. Võ Thanh Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Võ Thiệu Ta Hy sinh 1980
  60. Võ Thành Hưng Hy sinh 1980 · Ninh Hòa - Khánh Hưng - Phú Khánh
  61. Võ Thành Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Võ Thế Kỷ 1960 – 1981
  63. Võ Thị Lớn Hy sinh 1962
  64. Võ Thị Đầm 1959 – 1979
  65. Võ Triệu Ta Hy sinh 1980 · Duy Vinh - Duy Xuyên - Quảng Nam Đà Nẵng
  66. Võ Tân Hy sinh 1980 · Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam Đà Nẵng
  67. Võ Tấn Hải 1966 – 1985
  68. Võ Tấn Trạng 1934 – 1993 · Đức Huệ, Long An, Long An
  69. Võ Văn Bình 1952 – 1980 · Nhơn Hưng - An Hương - Nghĩa Bình
  70. Võ Văn Chiến 1949 – 1968
  71. Võ Văn Của Hy sinh 1980 · Tịnh Long - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình
  72. Võ Văn Gấm Hy sinh 1950
  73. Võ Văn Hai 1941 – 1965
  74. Võ Văn Huỳnh Hy sinh 1964
  75. Võ Văn Hùng 1954 – 1981
  76. Võ Văn Hổ 1936 – 1948
  77. Võ Văn Khái 1942 – 1963
  78. Võ Văn Luyện Hy sinh 1980 · Phước Quang - Phước Vân - Phú Khánh
  79. Võ Văn Mai Hy sinh 1980 · Hoài Tiến - Hòa Ân - Nghĩa Bình
  80. Võ Văn Mai 1960 – 1980
  81. Võ Văn Minh 1957 – 1980 · Hành Đức - Nghĩa Minh - Nghĩa Bình
  82. Võ Văn Minh 1954 – 1980
  83. Võ Văn Minh Hy sinh 1962
  84. Võ Văn Mà 1959 – 1980
  85. Võ Văn Mượn 1949 – 1968
  86. Võ Văn Mận 1933 – 1968
  87. Võ Văn Ngọc 1914 – 1950
  88. Võ Văn Ngởi 1938 – 1969
  89. Võ Văn Nhẹ 1968 – 1987
  90. Võ Văn Nỷ Sinh 1936 · Đồng Phú, Cần Thơ, Cần Thơ
  91. Võ Văn Nỷ 1936 – 1977 · Đồng Phú, Cần Thơ, Cần Thơ
  92. Võ Văn Quang 1928 – 1950
  93. Võ Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Võ Văn Quý 1942 – 1968
  95. Võ Văn Rai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Võ Văn Rảm 1937 – 1966
  97. Võ Văn Sơn 1960 – 1980 · Hoài Sơn - Hoài Châu - Nghĩa Bình
  98. Võ Văn Sấm 1949 – 1971
  99. Võ Văn Thanh 1962 – 1984
  100. Võ Văn Thanh 1960 – 1979