Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 43/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tống Văn Thịnh 1956 – 1979 · Đông Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  2. Tống Văn Trọng 1948 – 1973 · Khánh Vân - Yên Khánh - Ninh Bình
  3. Tống Văn Điếu 1945 – 1968
  4. Tống Xuân Hương 1931 – 1972 · Tân Hưng - Lục nam - Hà Bắc
  5. Tăng Văn Cang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Tăng Văn Phong 1960 – 1979
  7. Từ Văn Dét 1947 – 1974 · Trạch Lâm - Ba trê - Quảng Ninh
  8. Từ Xuân Vỹ Hy sinh 1979 · Hương Minh - Hương Khê - Hà Tĩnh
  9. Từ Đức Đồng 1947 – 1972 · Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An
  10. Tạ Hồng Quốc 1958 – 1979 · Bình Hiệp - Tây Sơn - Nghĩa Bình
  11. Tạ Ngọc Cơ Hy sinh 1979
  12. Tạ Ngọc Cơ 1950 – 1972
  13. Tạ Phú Tài 1960 – 1980 · Hàm Chính - Hàm Thuận - Thuận Hải
  14. Tạ Văn Xuân 1959 – 1980
  15. Tống Hồng Sinh 1948 – 1973
  16. Tống Ngọc Sáng 1960 – 1981
  17. Tống Văn Khuya 1927 – 1949
  18. Tống Văn Thành Hy sinh 1968
  19. Tống Văn Đúng 1954 – 1968
  20. Từ Thanh Hương 1965 – 1983
  21. Từ Văn Giác 1939 – 1963
  22. Từ Văn Mùng 1932 – 1966
  23. Út Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Út Quốc Hy sinh 1972 · An Thạnh - Thuận An - Sông Bé
  25. Út Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Vao Văn Phúc 1952 – 1974 · 210 Lạch Tray, Hải Phòng, Hải Phòng
  27. Vi Văn Lợi 1958 – 1979 · Đông Dương - Yên Thế - Hà Bắc
  28. Vi Văn Mà 1959 – 1980 · Môn Sơn - Côn Cuông - Nghệ An
  29. Vi Văn QUynh 1963 – 1982 · Trung Hạ - Quan Hóa - Thanh Hóa
  30. Vi Văn Sang 1957 – 1981 · Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An
  31. Vi Văn Đại Hy sinh 1980 · Tiết Hợp - Quỳnh Hợp - Thái Bình
  32. Vi Xuân Dương 1951 – 1974 · Trung Lý - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  33. Võ Bình An 1956 – 1981 · Ninh Phong - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  34. Võ Dầm 1959 – 1979 · Điện Tiến - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  35. Võ Kế Thọ 1957 – 1980 · Cát Chánh - Phù Cát - Nghĩa Bình
  36. Võ Như Đông Hy sinh 1980 · Bình Phục - Thăng Bình - Quảng Nam - Đà Nẵng
  37. Võ Quang Văn Hy sinh 1980 · Hành Dũng - Nghĩa Minh - Nghĩa Bình
  38. Võ Thị Mười Hy sinh 1967
  39. Võ Thế Kỷ Hy sinh 1981 · Tân An - Tân Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  40. Võ Trọng Quang 1956 – 1974 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  41. Võ Từ 1954 – 1979 · Nhơn Trạch - Quy Nhơn - Nghĩa Bình
  42. Võ Văn Hùng Hy sinh 1980 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  43. Võ Văn Hổ 1946 – 1963
  44. Võ Văn Lượng Hy sinh 1980 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  45. Võ Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Võ Văn Thành (2) 1960 – 1979 · Đập Đá - An Nhơn - Nghĩa Bình
  47. Võ Văn Thẵm 1945 – 1968
  48. Võ Văn Tôn Sinh 1920
  49. Võ Văn Ven 1954 – 1974 · Hồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc
  50. Võ Văn Vương Hy sinh 1980 · Phước Long - Phước Vân - Nghĩa Bình
  51. Võ Văn lực 1955 – 1975 · Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  52. Võ Văn Điện 1947 – 1974 · Vĩnh Tàhnh - Yên Thành - Nghệ An
  53. Võ Xanh 1957 – 1978 · Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  54. Võ Xuân Chương 1962 – 1982 · Tiên Thọ - Tiên Phước - Đà Nẵng
  55. Võ Đức Phát 1960 – 1982 · Duy Minh - Duy Xuyên - Đà Nẵng
  56. Vũ Bá Khuê 1950 – 1970 · Thanh Anh - Thanh Hà - Hải Hưng
  57. Vũ Công Toàn 1960 – 1980 · Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  58. Vũ Duy Hiền 1950 – 1972 · Ninh Mỹ - Hia Khánh - inh Bình
  59. Vũ Duy Thời 1950 – 1971 · Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  60. Vũ Huy Bông 1951 – 1971 · Yên Xá - Ý Yên - Nam Hà
  61. Vũ Huy Kết 1955 – 1980 · Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc
  62. Vũ Huy Vũ 1959 – 1979 · Yên Hưng, Hoàng Liên Sơn, Hoàng Liên Sơn
  63. Vũ Hồ Ngọc 1953 – 1973 · Phan Đình Phùng - Mỹ Hào - Hải Hưng
  64. Vũ Hồng Liện 1961 – 1982 · Đinh Cao - Phù Tiên - Hải Hưng
  65. Vũ Hữu Đàn 1952 – 1973 · Đông Hoà - Kiến An - Hải Phòng
  66. Vũ Mạnh Cường 1948 – 1972 · Hiền Khánh - Vụ Bản - Nam Hà
  67. Vũ Mạnh Long Hy sinh 1979 · Quảng Ngãi - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  68. Vũ Minh Dân 1951 – 1973 · Quang Vinh - Ân Thi - Hải Hưng
  69. Vũ NGọc Lương 1941 – 1971 · Châu Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  70. Vũ Ngọc Anh (Đến) Hy sinh 1968 · Thuỵ Khê Kha - Ba Đình - Hà Nội
  71. Vũ Ngọc Bon Sinh 1951 · Vũ Tây - Kim Cương - Thái Bình
  72. Vũ Ngọc Dương 1948 – 1972 · Giao Hải - Giao Thắng - nam Hà
  73. Vũ Ngọc Lạc 1949 – 1972 · Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa
  74. Vũ Ngọc Liễu 1951 – 1972 · Nghĩa Dương - Lục Nam - Hà Bắc
  75. Vũ Ngọc Quang Hy sinh 1975 · Vũ Huất - Vũ Thư - Thái Bình
  76. Vũ Ngọc Sử 1947 – 1974 · Quyết Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  77. Vũ Như Long 1947 – 1974 · SỐ 33 - Trương Hán Siêu - Hà Nội
  78. Vũ Phương Lâm 1960 – 1979 · An Việt - Hồng Khê - Bình Giang - Hải Hưng
  79. Vũ Quan Hiệp 1950 – 1973 · Phố Hàng Cao, Phố Hàng Cao
  80. Vũ Quang Hồng 1955 – 1975 · Đáp Cầu - Bắc ninh - Hà Bắc
  81. Vũ Quý Thuý 1954 – 1974 · Trùng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng
  82. Vũ Quốc Ca 1954 – 1974 · Ngũ Đoan - An Thuỵ - Hải Phòng
  83. Vũ Thị Hưng 1960 – 1979 · Nhân Vịnh - Vị Sử - Vân Mỹ - Hải Hưng
  84. Vũ Thế Hùng 1960 – 1979 · Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
  85. Vũ Thế Tuân Hy sinh 1981 · Phan Mạnh - Kinh Môn - Hải Hưng
  86. Vũ Tiến Thanh 1957 – 1975 · Chuyên Nga - Duy Tiên - Nam Hà
  87. Vũ Trọng Khang 1960 – 1980 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng
  88. Vũ Trọng Nghĩa 1956 – 1981 · Minh Xuân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  89. Vũ Trọng Nỹ 1949 – 1972 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  90. Vũ Trường Giang 1960 – 1979 · Hồng Lạc - Thạch Hà - Nam Sách
  91. Vũ Tất Hoà 1956 – 1981 · Thanh Giang - Ninh Thành - Hải Hưng
  92. Vũ Văn Can 1950 – 1970 · An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng
  93. Vũ Văn Cái 1950 – 1974
  94. Vũ Văn Hiền 1950 – 1971 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  95. Vũ Văn Hoan 1954 – 1974 · Quang Lâm - Ân Thi - Hải Hưng
  96. Vũ Văn Khương 1954 – 1973 · Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
  97. Vũ Văn Luận 1950 – 1975 · Hoàng Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  98. Vũ Văn Lợi 1954 – 1973 · Đông Sơn, Yên Thế, Yên Thế
  99. Vũ Văn Lực 1959 – 1980 · Thọ Vinh - Kim Thi - - Hải Hưng
  100. Vũ Văn Mao 1925 – 1966 · Ninh Bình, Ninh Bình