Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 42/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Thịnh 1954 – 1975
  2. Trần Văn Tiến 1955 – 1975 · 52 - Đường Dư Hàng - Q.Lê Chân - Hải Phòng
  3. Trần Văn Tiếu 1903 – 1947
  4. Trần Văn Triệu 1952 – 1975 · Ninh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình
  5. Trần Văn Trúc Hy sinh 1968
  6. Trần Văn Trọng 1963 – 1983
  7. Trần Văn Trọng 1952 – 1972
  8. Trần Văn Trợ 1961 – 1981 · Tam Đại - Phù Ninh - Quảng Nam Đà Nẵng
  9. Trần Văn Tài 1959 – 1981
  10. Trần Văn Tâm 1960 – 1982 · Võ Xu - Đưc Minh - Thuận Hải
  11. Trần Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần Văn Tân 1940 – 1966
  13. Trần Văn Tép 1943 – 1969
  14. Trần Văn Tùng 1953 – 1974 · Quỳnh H7ng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  15. Trần Văn Túc Sinh 1919
  16. Trần Văn Tý 1961 – 1982
  17. Trần Văn Tạo 1935 – 1953
  18. Trần Văn Tửng Hy sinh 1966
  19. Trần Văn Viện 1951 – 1971
  20. Trần Văn Vàng 1926 – 1963
  21. Trần Văn Xinh 1959 – 1978
  22. Trần Văn Ân 1959 – 1979 · Hòa Quang - Tuy Hòa - Phú Khánh
  23. Trần Văn ý 1954 – 1967
  24. Trần Văn Đe 1933 – 1962
  25. Trần Văn Đẳng 1938 – 1968
  26. Trần Văn Đỏ 1930 – 1948
  27. Trần Văn ếch 1944 – 1944
  28. Trần VănThuận 1952 – 1972
  29. Trần Xuân 1923 – 1947
  30. Trần Xuân An 1961 – 1982 · Nhơn Khánh - An Nhơn - Nghĩa Bình
  31. Trần Xuân Hòe 1941 – 1974
  32. Trần Xuân Hùng Hy sinh 1980 · Bình An - Tây Sơn - Nghĩa Bình
  33. Trần Xuân Hợp Hy sinh 1980
  34. Trần Xuân Khoa 1950 – 1972
  35. Trần Xuân Mức 1959 – 1982
  36. Trần Xuân Thình 1952 – 1975
  37. Trần Xuân Tiếp 1958 – 1980 · Mỹ Thắng - Phú Mỹ - Phú Khánh
  38. Trần Xuân Triệu 1952 – 1975
  39. Trần Xuân Ấn 1959 – 1979 · Tịnh Thọ - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình
  40. Trần Xuân ấn 1959 – 1978
  41. Trần thanh Sơn 1954 – 1974 · An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng
  42. Trần văn Tuyên 1950 – 1973
  43. Trần Đình Bàng 1954 – 1974
  44. Trần Đình Hiệu Hy sinh 1981 · Yên Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa
  45. Trần Đình Khánh Hy sinh 1979 · Tịnh Hà - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình
  46. Trần Đình Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Đình Nga 1958 – 1979 · Đại Ninh - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng
  48. Trần Đình Nguyên 1950 – 1969
  49. Trần Đình Ngọc 1949 – 1973
  50. Trần Đình Phú 1956 – 1980
  51. Trần Đình Thỉ 1948 – 1975
  52. Trần Đình Trọng Hy sinh 1979 · Xuân Hương - Nha Trang - Phú Khánh
  53. Trần Đăng Dư 1955 – 1981
  54. Trần Đưc Nhuận 1955 – 1975 · 324 Cầu Đất, Hải Phòng, Hải Phòng
  55. Trần Đưc Thạc Hy sinh 1979 · Xuân Quang - Xuân An - Phú Khánh
  56. Trần Đặng Tấn Phát Hy sinh 1980 · Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  57. Trần Đức Hán 1960 – 1982
  58. Trần Đức Đồng 1947 – 1972
  59. Trịnh Công Sơn 1958 – 1979 · Bình Trung - Bình Sơn - Nghĩa Bình
  60. Trịnh Huy Bình 1954 – 1980
  61. Trịnh Minh Sơn 1942 – 1970
  62. Trịnh Minh ách 1946 – 1971
  63. Trịnh Ngọc Chức 1955 – 1979
  64. Trịnh Ngọc Đạo 1959 – 1979
  65. Trịnh Nơi Hy sinh 1980 · Ba Đông - Ba Tơ - Nghĩa Bình
  66. Trịnh Nơi Hy sinh 1980
  67. Trịnh Quang Thanh 1953 – 1975
  68. Trịnh Quang Trại 1955 – 1980 · Diện Điền - Thái Thụy - Thái Bình
  69. Trịnh Thanh Kim 1950 – 1972 · Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  70. Trịnh Thanh Tâm Hy sinh 1980 · Quế Phú - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  71. Trịnh Thành Kim 1950 – 1972
  72. Trịnh Tiến Thơ 1952 – 1975 · Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  73. Trịnh Trì Đua 1952 – 1972
  74. Trịnh Trọng Tuý 1950 – 1973
  75. Trịnh Tấn Tưởng 1959 – 1979 · Tiên Quan - Tiên Phước - Quảng Nam Đà Nẵng
  76. Trịnh Vì Khiên Hy sinh 1969
  77. Trịnh Xuân Ninh 1966 – 1979
  78. Trịnh Đàn 1932 – 1970
  79. Trịnh Đình Cộng 1950 – 1973
  80. Trịnh Đình Hiệu Hy sinh 1981
  81. Trịnh Đình Hoàng 1954 – 1979 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  82. Trịnh Đình Lang 1960 – 1980
  83. Trịnh Đăng Hảo 1955 – 1980 · Yên Quý - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  84. Trừ Văn Ráp 1929 – 1966
  85. Trừ Văn Thố 1936 – 1963
  86. Tám Châu 1932 – 1952
  87. Tô Chiến Hy sinh 1980 · Duy Phước - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng
  88. Tô Ngọc Hứa Hy sinh 1969
  89. Tô Ngọc ẩn 1937 – 1966
  90. Tô Thanh Hồng 1945 – 1973 · Cà Mau, Cà Mau
  91. Tô Tấn Công Hy sinh 1980 · Tịnh Biên - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình
  92. Tô Tấn Công Hy sinh 1980
  93. Tô Văn Hùng Hy sinh 1980 · Xuân Lãnh - Xuân An - Phú Khánh
  94. Tô Văn Kèn 1924 – 1963
  95. Tô Văn Nghĩa 1953 – 1970 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  96. Tô Đình Thành Hy sinh 1980 · Bình Hiệp - Tây Sơn - Nghĩa Bình
  97. Tống Hồng Sinh 1948 – 1973 · Uyên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc
  98. Tống Quang Thái 1956 – 1979 · Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nghĩa Hưng
  99. Tống Trung Thông 1958 – 1979 · Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  100. Tống Văn Ro 1958 – 1979 · Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh