Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 41/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Tấn Hoàng 1948 – 1967
  2. Trần Tấn Đạo Hy sinh 1980 · Ba Đông - Ba Tơ - Nghĩa Bình
  3. Trần Van Gạt 1948 – 1967
  4. Trần Việt Hùng 1948 – 1969
  5. Trần Văn An 1960 – 1979 · Tháp Chàm - An Sơn - Thuận Hải
  6. Trần Văn Bang 1920 – 1953
  7. Trần Văn Bôi 1961 – 1979
  8. Trần Văn Bảy Hy sinh 1979 · Hàm Chính - Hàm Thuận - Thuận Hải
  9. Trần Văn Bọt Hy sinh 1946
  10. Trần Văn Bốn 1956 – 1979
  11. Trần Văn Bột 1916 – 1947
  12. Trần Văn Chiến 1940 – 1968
  13. Trần Văn Châu Hy sinh 1980 · Nghĩa Bình, Nghĩa Bình
  14. Trần Văn Châu Hy sinh 1980
  15. Trần Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trần Văn Chính Hy sinh 1982 · Hàm Kiệm - Hàm Thuận - Thuận Hải
  17. Trần Văn Chợ Sinh 1961
  18. Trần Văn Cung 1959 – 1979 · Hành Dũng - Nghĩa Minh - Nghĩa Bình
  19. Trần Văn Cà Hy sinh 1949
  20. Trần Văn Cây Hy sinh 1980
  21. Trần Văn Công 1942 – 1971 · Thạch Thơi - Mỏ Cày - Bến Tre
  22. Trần Văn Công 1960 – 1980 · Hoài Thanh - Hoài Nhôn - Nghĩa Bình
  23. Trần Văn Cư Hy sinh 1980 · Phước Hành - Phước Vân - Phú Khánh
  24. Trần Văn Cầu 1927 – 1945
  25. Trần Văn Cẩn 1957 – 1980
  26. Trần Văn Cội 1939 – 1946
  27. Trần Văn Cội Hy sinh 1969
  28. Trần Văn Cứ 1916 – 1951
  29. Trần Văn Cửu 1911 – 1968
  30. Trần Văn Dũng Hy sinh 1980
  31. Trần Văn Dư 1928 – 1947
  32. Trần Văn Giàu 1956 – 1979
  33. Trần Văn Giàu 1959 – 1979
  34. Trần Văn Gấp 1966 – 1968
  35. Trần Văn Hai 1947 – 1966
  36. Trần Văn Hiếu 1958 – 1980 · Hoàng Văn Thụ - Tường Soài - Phú Khánh
  37. Trần Văn Hiếu Hy sinh 1980
  38. Trần Văn Hoạt 1923 – 1946
  39. Trần Văn Hoặc 1925 – 1951
  40. Trần Văn Huỳnh Hy sinh 1964
  41. Trần Văn Hùng 1958 – 1982 · Quảng Giao - Quảng Xương - Thanh Hóa
  42. Trần Văn Hướng 1937 – 1967
  43. Trần Văn Hảo 1903 – 1968
  44. Trần Văn Hồng 1961 – 1981
  45. Trần Văn Kha Hy sinh 1980 · Diên Điền - Diên Khánh - Phú Khánh
  46. Trần Văn Khoánh 1944 – 1965
  47. Trần Văn Khá Hy sinh 1980 · P.Lạc Đạo - TX Phan Thiết - Thuận Hải
  48. Trần Văn Lai Hy sinh 1980 · Mỹ Lộc - Phù Mỹ - Nghĩa Bình
  49. Trần Văn Liễu 1960 – 1982
  50. Trần Văn Lược 1910 – 1947
  51. Trần Văn Lịch 1950 – 1971
  52. Trần Văn Lợi 1930 – 1952
  53. Trần Văn Lợi Hy sinh 1968
  54. Trần Văn Minh Hy sinh 1980 · Phan Rí Thành - Bắc Thành - Thuận Hải
  55. Trần Văn Minh 1956 – 1975
  56. Trần Văn Minh 1962 – 1981
  57. Trần Văn Minh 1931 – 1954
  58. Trần Văn Mìn 1960 – 1979 · Phú Tuy - Bắc Bình - Thuận Hải
  59. Trần Văn Mìn 1960 – 1979
  60. Trần Văn Mạnh Hy sinh 1967
  61. Trần Văn Một Hy sinh 1969
  62. Trần Văn Mỹ 1962 – 1981 · Phương Đưc - Phan Thiết - Thuận Hải
  63. Trần Văn Nghiệp 1960 – 1980
  64. Trần Văn Ngân Hy sinh 1979
  65. Trần Văn Ngọc Hy sinh 1981 · Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  66. Trần Văn Ngữ 1956 – 1979 · Sông Cầu - Đồng Xuân - Phú Khánh
  67. Trần Văn Nhân 1957 – 1979
  68. Trần Văn Ninh 1957 – 1981 · Hòa Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng
  69. Trần Văn No Hy sinh 1979 · Ninh Quang - Ninh Hòa - Phú Khánh
  70. Trần Văn On 1923 – 1962
  71. Trần Văn Phi 1959 – 1980 · Nhị Hòa - An Sơn - Thuận Hải
  72. Trần Văn Phát 1945 – 1966
  73. Trần Văn Phú Hy sinh 1969
  74. Trần Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Văn Phương 1945 – 1965
  76. Trần Văn Phước 1957 – 1980 · Xuân Hán - Nha Trang - Phú Khánh
  77. Trần Văn Phước Sinh 1927
  78. Trần Văn Quang 1962 – 1983 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An
  79. Trần Văn Quang 1952 – 1974
  80. Trần Văn Quệt 1937 – 1969
  81. Trần Văn Rác 1946 – 1964
  82. Trần Văn Sen Hy sinh 1949
  83. Trần Văn Sua 1922 – 1948
  84. Trần Văn Sáng 1957 – 1982 · Nhơn Phụng - An Nhơn - Nghĩa Bình
  85. Trần Văn Sạch Hy sinh 1969
  86. Trần Văn Sửu 1958 – 1979
  87. Trần Văn Than 1960 – 1980
  88. Trần Văn Thi 1962 – 1981 · Hàm Đức - Hàm Tân - Thuận Hải
  89. Trần Văn Thuyết 1939 – 1975
  90. Trần Văn Thuấn 1958 – 1979 · Bạch Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  91. Trần Văn Thuấn 1958 – 1979 · Bạch Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  92. Trần Văn Thuấn 1958 – 1979
  93. Trần Văn Thành Hy sinh 1979 · Duy Trung - Duy Xuyên - Quảng Nam Đà Nẵng
  94. Trần Văn Thành 1951 – 1968
  95. Trần Văn Thành 1956 – 1980
  96. Trần Văn Thành 1961 – 1980
  97. Trần Văn Thơ 1961 – 1972
  98. Trần Văn Thước 1933 – 1961
  99. Trần Văn Thường 1957 – 1981
  100. Trần Văn Thẻo 1959 – 1979 · Tam Lộc - Cam Ranh - Phú Khánh