Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 40/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Xuân Lục Hy sinh 1979
  2. Trương công hoan 1941 – 1971 · Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An
  3. Trương Đình Phê 1960 – 1982 · Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  4. Trương Đình Quen 1946 – 1974 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây
  5. Trương Đình Hiểu 1961 – 1982
  6. Trương Đình Hữu 1961 – 1984 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  7. Trương Đình Muôn Hy sinh 1979 · Ninh Hà - Khánh Ninh - Phú Khánh
  8. Trương Đình Muốn Hy sinh 1979
  9. Trương Đình Quên 1946 – 1974
  10. Trấn Bá Thấp 1940 – 1965
  11. Trần Anh Hào 1959 – 1979 · Diên Điền - Diên Khánh - Phú Khánh
  12. Trần Bá Thức 1959 – 1982
  13. Trần Bình Trọng 1942 – 1971
  14. Trần Công Thanh 1959 – 1980
  15. Trần Công Thái Hy sinh 1979 · Đại Nghĩa - Đại Lộc - Quảng Nam Đà Nẵng
  16. Trần Cộng Hòa Hy sinh 1982 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Thành - Thanh Hóa
  17. Trần Duy Chiến Hy sinh 1980
  18. Trần Dìn Lâm Sinh 1948
  19. Trần Giang Sáng 1931 – 1950
  20. Trần Hoàng Thính 1952 – 1971
  21. Trần Huy Phương 1959 – 1979
  22. Trần Huy Vóc Hy sinh 1979
  23. Trần Hảo Tâm 1928 – 1948
  24. Trần Hậu Trừ 1943 – 1973
  25. Trần Hồng Đào 1951 – 1973
  26. Trần Hữu Bá 1952 – 1972
  27. Trần Hữu Bình Hy sinh 1980
  28. Trần Hữu Nam 1927 – 1966
  29. Trần Hữu Quang 1959 – 1979 · Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  30. Trần Khước 1958 – 1979 · Hòa Bình - Tây Sơn - Nghĩa Bình
  31. Trần Khắc Hậu 1939 – 1972
  32. Trần Minh Lý 1945 – 1967
  33. Trần Minh Mãn Hy sinh 1980
  34. Trần Minh Ngọc 1963 – 1985
  35. Trần Minh Tâm 1929 – 1970
  36. Trần Minh Đức Hy sinh 1974
  37. Trần Mỹ Châu 1934 – 1966 · Mỹ Nhơn - Ba Tri - Bến Tre
  38. Trần Nguyên Hồng 1954 – 1981 · Hoàng Xuân - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  39. Trần Nguyên Hồng 1954 – 1981
  40. Trần Ngô 1923 – 1953 · Bình Hòa - Tây Sơn - Bình Định
  41. Trần Ngọc Bá Hy sinh 1980
  42. Trần Ngọc Bội 1947 – 1967
  43. Trần Ngọc Cúc 1937 – 1972
  44. Trần Ngọc Cường 1952 – 1979
  45. Trần Ngọc Dũng Hy sinh 1980 · Hòa Tân - Tuy Hòa - Phú Khánh
  46. Trần Ngọc Hiền 1944 – 1972 · Đưc Lợi - Mộ Đưc - Quảng Ngãi
  47. Trần Ngọc Hào 1951 – 1971
  48. Trần Ngọc Hưng 1957 – 1980 · Phổ Phong - Đưc Phổ - Nghĩa Bình
  49. Trần Ngọc Long Hy sinh 1968
  50. Trần Ngọc Lên 1919 – 1950
  51. Trần Ngọc Quý 1953 – 1973
  52. Trần Ngọc Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Ngọc Sắc 1930 – 1978
  54. Trần Ngọc Thành 1947 – 1975
  55. Trần Ngọc Trưng 1928 – 1950
  56. Trần Ngọc Tum 1956 – 1979 · Mai Thắng - Tiên Hải - Thái Bình
  57. Trần Ngọc ẩn 1956 – 1979
  58. Trần Như Biểu 1948 – 1971
  59. Trần Năng Trung 1960 – 1979
  60. Trần Quang Bình 1935 – 1974 · Thới Bình, Cà Mau, Cà Mau
  61. Trần Quang Dũng Sinh 1950
  62. Trần Quang Khánh Hy sinh 1980 · Cát Thanh - Phù Cát - Nghĩa Bình
  63. Trần Quang Thu Hy sinh 1980 · Duy Nghĩa - Duy Xuyên - Quảng Nam Đà Nẵng
  64. Trần Quang Tấn Hy sinh 1980
  65. Trần Quyết Chiến 1947 – 1975
  66. Trần Quốc Chiến 1932 – 1969
  67. Trần Quốc Hùng 1950 – 1974 · Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa
  68. Trần Quốc Hùng 1950 – 1974
  69. Trần Quốc Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Quốc Tiên 1955 – 1975
  71. Trần Soái Hy sinh 1980 · Ninh Giang - Khánh Ninh - Phú Khánh
  72. Trần Soái Hy sinh 1980
  73. Trần Sư Hy sinh 1979 · Duy An - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng
  74. Trần Sư Hy sinh 1979
  75. Trần Sỹ Tường 1951 – 1972
  76. Trần Thanh Bạch 1931 – 1969
  77. Trần Thanh Hùng 1969 – 1984
  78. Trần Thanh Hải 1954 – 1979 · Mỹ Tho - Phú Mỹ - Nghĩa Bình
  79. Trần Thanh Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Thiên Thi Hy sinh 1980 · Tam Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam Đà Nẵng
  81. Trần Thiên Trí Hy sinh 1980
  82. Trần Thạch Ngọc Hy sinh 1979 · Phú Ninh, Phú Khánh, Phú Khánh
  83. Trần Thế Ngợi 1950 – 1973
  84. Trần Thế Tới 1960 – 1979 · Thăng Bình, Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng
  85. Trần Thị Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Thị Bi 1945 – 1969
  87. Trần Thị Bé 1942 – 1967
  88. Trần Thị Bích Hy sinh 1968
  89. Trần Thị Búp 1917 – 1950
  90. Trần Thị Diệp 1950 – 1970
  91. Trần Thị Kim Hương 1950 – 1968
  92. Trần Thị Minh Thu 1931 – 1952
  93. Trần Thị Ngọc Yến 1953 – 1970
  94. Trần Thị Đông Hy sinh 1988
  95. Trần Thức Hy sinh 1979 · Duy An - Duy Phước - Quảng Nam Đà Nẵng
  96. Trần Tiến Đạo Hy sinh 1980
  97. Trần Tiếp Hy sinh 1980
  98. Trần Trung Chánh 1947 – 1969
  99. Trần Trung Dung 1956 – 1979 · An Đức - Hoài An - Nghĩa Bình
  100. Trần Tấn Hoàng Hy sinh 1968