NTLS tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

3.971 liệt sĩ an táng tại đây · trang 40/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đỗ Thị Xuân Hy sinh 1968
  2. Đỗ Trung Dụng 1952 – 1972
  3. Đỗ Trung Trung Hy sinh 1970
  4. Đỗ Trọng Thức 1958 – 1979
  5. Đỗ Tuấn Anh 1943 – 1964
  6. Đỗ Tấn Hoàng 1950 – 1968
  7. Đỗ Vinh Thạch Hy sinh 1980
  8. Đỗ Văn Báu 1945 – 1971
  9. Đỗ Văn Cam 1959 – 1982
  10. Đỗ Văn Chiến Hy sinh 1965
  11. Đỗ Văn Chuyên 1954 – 1972
  12. Đỗ Văn Chính 1946 – 1966
  13. Đỗ Văn Chương 1960 – 1981
  14. Đỗ Văn Dũng 1954 – 1974
  15. Đỗ Văn Gái Hy sinh 1965
  16. Đỗ Văn Hiền 1955 – 1973
  17. Đỗ Văn Hoa 1926 – 1952
  18. Đỗ Văn Huynh 1940 – 1969
  19. Đỗ Văn Hân 1961 – 1980
  20. Đỗ Văn Hùng 1951 – 1973
  21. Đỗ Văn Hạp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Đỗ Văn Hải 1942 – 1967
  23. Đỗ Văn Hồng 1964 – 1983
  24. Đỗ Văn Hỡi 1956 – 1980
  25. Đỗ Văn Khoai 1925 – 1960
  26. Đỗ Văn Khích 1944 – 1969
  27. Đỗ Văn Khương 1961 – 1983
  28. Đỗ Văn Ló 1917 – 1952
  29. Đỗ Văn Lộc 1964 – 1985
  30. Đỗ Văn Minh 1941 – 1973
  31. Đỗ Văn Mây 1942 – 1969
  32. Đỗ Văn Mạnh 1962 – 1981
  33. Đỗ Văn Nhi 1951 – 1973
  34. Đỗ Văn Phanh 1952 – 1974
  35. Đỗ Văn Phá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Đỗ Văn Pháp 1922 – 1953
  37. Đỗ Văn Phóng 1960 – 1981
  38. Đỗ Văn Quỳ 1959 – 1979
  39. Đỗ Văn Sinh 1933 – 1968
  40. Đỗ Văn Sơn 1946 – 1967
  41. Đỗ Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đỗ Văn Thành 1929 – 1952
  43. Đỗ Văn Thăng 1958 – 1982
  44. Đỗ Văn Thống 1959 – 1980
  45. Đỗ Văn Trúc Hy sinh 1983
  46. Đỗ Văn Tý 1948 – 1980
  47. Đỗ Văn Tỏa 1959 – 1979
  48. Đỗ Văn Vinh 1948 – 1974
  49. Đỗ Văn Xuyên Hy sinh 1980
  50. Đỗ Văn Xuân 1960 – 1979
  51. Đỗ Văn Xuân Hy sinh 1980
  52. Đỗ Văn Đắc Đắc 1937 – 1971
  53. Đỗ Xuân Bá 1957 – 1980
  54. Đỗ Xuân Chung 1953 – 1974
  55. Đỗ Xuân De 1956 – 1981
  56. Đỗ Xuân Khương 1954 – 1972
  57. Đỗ Xuân Ngô 1954 – 1979
  58. Đỗ Xuân Thâm 1939 – 1972
  59. Đỗ Xuân Thể Hy sinh 1980
  60. Đỗ Xuân Thức 1952 – 1970
  61. Đỗ Xuân Tiến 1959 – 1979
  62. Đỗ Xuân Tố 1950 – 1972
  63. Đỗ Xuân Tựu 1949 – 1970
  64. Đỗ Xuân Xuyên 1957 – 1980
  65. Đỗ Đình Dư 1951 – 1972
  66. Đỗ Đình Hùng 1954 – 1975
  67. Đỗ Đình Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đỗ Đình Thảo 1953 – 1974
  69. Đỗ Đình Tình 1949 – 1972
  70. Đỗ Đức Hiệp 1919 – 1948
  71. Đỗ Đức Thế 1953 – 1972