NTLS tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

3.971 liệt sĩ an táng tại đây · trang 39/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đào Đâu Lùn 1930 – 1949
  2. Đậu Hồng Quang Hy sinh 1980
  3. Đậu Trọng Quang Hy sinh 1979
  4. Đặng Công Vi 1959 – 1980
  5. Đặng Duy Ngọc 1945 – 1972
  6. Đặng Duy Tú 1957 – 1980
  7. Đặng Duy Điềng 1953 – 1980
  8. Đặng Hùng Lân 1966 – 1986
  9. Đặng Hùng Thắng 1950 – 1971
  10. Đặng Hồng Giỏi Sinh 1924
  11. Đặng Hồng Phong 1960 – 1980
  12. Đặng Hồng Sơn Hy sinh 1979
  13. Đặng Hồng Thanh 1955 – 1975
  14. Đặng Hồng Thương Hy sinh 1980
  15. Đặng Hữu Sát Hy sinh 1980
  16. Đặng Minh Tâm 1957 – 1979
  17. Đặng Ngọc Rốp 1934 – 1952
  18. Đặng Ngọc Rốp 1934 – 1966
  19. Đặng Ngọc Tùng 1959 – 1980
  20. Đặng Quang 1959 – 1979
  21. Đặng Quang Hiền 1951 – 1971
  22. Đặng Quang Hoàng 1938 – 1970
  23. Đặng Quang Ngùng 1957 – 1979
  24. Đặng Quang Niên Hy sinh 1980
  25. Đặng Quốc Dũng 1958 – 1980
  26. Đặng Quốc Khoa 1951 – 1971
  27. Đặng Thanh Tùng 1949 – 1972
  28. Đặng Thành Công 1955 – 1980
  29. Đặng Thái Bình 1937 – 1970
  30. Đặng Thái Trọng Hy sinh 1981
  31. Đặng Thể Hy sinh 1980
  32. Đặng Thị Chiều 1948 – 1968
  33. Đặng Thị Tùng Sinh 1945
  34. Đặng Thọ Quang 1953 – 1971
  35. Đặng Trường Khanh Hy sinh 1968
  36. Đặng Văn Bùi 1924 – 1946
  37. Đặng Văn Chuyền 1951 – 1972
  38. Đặng Văn Công Hy sinh 1980
  39. Đặng Văn Cỡ 1953 – 1969
  40. Đặng Văn Dỏn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Đặng Văn Kết Hy sinh 1974
  42. Đặng Văn Lai Hy sinh 1980
  43. Đặng Văn Long 1960 – 1982
  44. Đặng Văn Long 1952 – 1975
  45. Đặng Văn Minh 1952 – 1972
  46. Đặng Văn Mạnh Hy sinh 1972
  47. Đặng Văn Ngon 1943 – 1971
  48. Đặng Văn Phúc 1956 – 1981
  49. Đặng Văn Phương 1962 – 1982
  50. Đặng Văn Qúy 1957 – 1980
  51. Đặng Văn Ru Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đặng Văn Thảo 1958 – 1981
  53. Đặng Văn Tiến Hy sinh 1980
  54. Đặng Văn Tính 1956 – 1980
  55. Đặng Văn Tấn 1952 – 1981
  56. Đặng Văn Đây Hy sinh 1980
  57. Đặng Văn Đô 1951 – 1969
  58. Đặng Xuân Bảy 1962 – 1982
  59. Đặng Xuân Chánh 1950 – 1974
  60. Đặng Xuân Mãnh 1959 – 1979
  61. Đặng Xuân Thiều 1959 – 1981
  62. Đặng Xuân Thành Hy sinh 1980
  63. Đặng Xuân Thơ 1943 – 1974
  64. Đặng Đình Giáo Hy sinh 1980
  65. Đặng Đình Phương 1961 – 1980
  66. Đặng Đình Thân 1951 – 1974
  67. Đặng Đức Tùng Hy sinh 1980
  68. Đặng Ưu Tú 1945 – 1972
  69. Đồng Minh Luận 1961 – 1981
  70. Đồng Văn Cảnh 1963 – 1982
  71. Đồng Văn Thanh 1951 – 1974
  72. Đồng Đức Thịnh 1960 – 1980
  73. Đỗ Anh Tuấn 1942 – 1968
  74. Đỗ Bôn Hy sinh 1979
  75. Đỗ Cao Hưng 1945 – 1969
  76. Đỗ Hoàng Dương 1955 – 1974
  77. Đỗ Huy Cần 1949 – 1974
  78. Đỗ Huy Mùi Hy sinh 1980
  79. Đỗ Hồi Môn 1948 – 1971
  80. Đỗ Hồng Phóng 1951 – 1971
  81. Đỗ Hữu Dũng 1960 – 1979
  82. Đỗ Hữu Lợi 1960 – 1981
  83. Đỗ Hữu Thỉnh 1951 – 1973
  84. Đỗ Hữu ẩn 1950 – 1975
  85. Đỗ Khánh Toàn 1948 – 1974
  86. Đỗ Kim Sáu 1924 – 1952
  87. Đỗ Kỳ Chương 1940 – 1969
  88. Đỗ Kỳ Khoa 1960 – 1980
  89. Đỗ Ngọc Yến 1954 – 1973
  90. Đỗ Như Khoa 1958 – 1980
  91. Đỗ Quang Hạp 1947 – 1972
  92. Đỗ Quang Ngát 1960 – 1982
  93. Đỗ Quang Thành 1966 – 1987
  94. Đỗ Quyền Hy sinh 1980
  95. Đỗ Quân Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đỗ Thuận Chiến Hy sinh 1979
  97. Đỗ Thị Kim Châu 1950 – 1969
  98. Đỗ Thị Nhạn 1949 – 1968
  99. Đỗ Thị Thắng Hy sinh 1968
  100. Đỗ Thị Tiến 1929 – 1948