Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương
Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương
4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 39/50
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Xuân Mức 1979 – 1982 · Bạch Đằng - Kim Môn - Hải Hưng
- Trần Xuân Nghị 1950 – 1975
- Trần Xuân Tài 1952 – 1971 · Trung hoà - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Trần Xuân Thuỷ 1947 – 1971 · Hồng Phong - Phú Bình - Bắc Thái
- Trần Đình Bàng Sinh 1954 · Đức Thắng - Tiên lữ - Hải Hưng
- Trần Đình Diệm 1959 – 1980 · Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Trần Đình Hùng Hy sinh 1980 · Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Đình Kiên 1951 – 1970 · Văn An - Chí Linh - Hải Hưng
- Trần Đình Nghi Thái Bình, Thái Bình
- Trần Đình Ngọc 1949 – 1973 · Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hoá
- Trần Đình Nguyên 1950 – 1972 · Gia Thạch - Gia Viễn - Ninh Bình
- Trần Đình Phong 1951 – 1972 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Đình Phú 1956 – 1984 · Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Đình Phúc Hy sinh 1979 · Đức Thuỷ - Đưc Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Đình QUang 1962 – 1982 · Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trần Đình Thuỷ 1948 – 1975 · Hoàn Long - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Trần Đình Triều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đình Tố 1942 – 1970 · Đồng Lạc - Bố Trạch - Quảng Bình
- Trần Đình Tường 1951 – 1972 · Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Trần Đình Đáng Hy sinh 1981 · Trinh Xá - Bình Lộc - Hà Nam Ninh
- Trần Đến Lừng 1953 – 1972 · Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Trần Đô Lương 1952 – 1972 · Xuân Thanh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Đăng Dự 1955 – 1981 · Trung Chính, Gia Lương, Gia Lương
- Trần Đăng Tăng 1954 – 1974 · Ngọc Lễ - Bình Lục - Nam Hà
- Trần Đưc Vận 1956 – 1982 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng
- Trần Đức Bảy Hy sinh 1979 · Duy Tân - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng
- Trần Đức Hán 1960 – 1982 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc
- Trần Đức Hùng 1955 – 1982 · Chăm Mác - Hoà Bình - Hà Sơn Bình
- Trần Đức Phúc 1949 – 1972 · Hiền Khánh - Vụ Bản - Nam Hà
- Trần Đức Thông 1952 – 1972 · Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng
- Trần Đức Trải 1951 – 1972 · Thanh Thùy - Thanh Liêm - Nam Hà
- Trương Bá Thiện 1930 – 1968
- Trương Côn An 1964 – 1984 · Lương Nội - Bá Thước - Thanh Hóa
- Trương Công An 1964 – 1982
- Trương Công Hơn 1957 – 1980 · An Hảo - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình
- Trương Công Khởi Hy sinh 1980 · Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
- Trương Công Lư 1955 – 1974 · Đông Vành - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trương Công Lương Hy sinh 1980 · Thanh Quyết - Điện Thắng - Quảng Nam - Đà Nẵng
- Trương Công Ngoãn 1963 – 1982 · Điển Hạ - Bá Thước - Thanh Hóa
- Trương Công Đôi 1960 – 1980 · Lương Nội - Bá Thước - Thanh Hóa
- Trương Công Đôi 1960 – 1982
- Trương Cộng Hoà Hy sinh 1978 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trương Doãn Huấn 1958 – 1980 · Thanh Văn - Thanh Hà - Nghệ Tĩnh
- Trương Hòa 1954 – 1979 · Hoài Hảo - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình
- Trương Hồng Châu Hy sinh 1980 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
- Trương Hữu Bộ 1959 – 1979 · Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trương Mạnh Hùng 1954 – 1974 · Ngọc Lương - Yên Thuỷ - Hoà Bình
- Trương Mạnh Đức 1952 – 1975 · Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Trương Minh Ký Hy sinh 1982 · AnPhú, AnPhú
- Trương Minh Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Minh Trí 1937 – 1970
- Trương Ngọc Huệ 1949 – 1968
- Trương Ngọc Tuấn Hy sinh 1980 · Sông Cầu - Đồng Xuân - Phú Khánh
- Trương Nhí Hy sinh 1981 · Quế Châu - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng
- Trương Nhí Hy sinh 1980
- Trương Nhất Đó Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Thanh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Thành Tâm 1955 – 1979
- Trương Thị Hồng Hy sinh 1969
- Trương Trọng Tuấn 1950 – 1974 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Trương Tùng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Việt Quốc 1959 – 1981 · Phú Hồ - Hương Phú - Thừa Thiên Huế
- Trương Việt Quốc 1959 – 1981
- Trương Văn An Hy sinh 1980 · Phước Hiệp - Phước Vân - Nghĩa Bình
- Trương Văn An 1945 – 1968
- Trương Văn Bân 1939 – 1965
- Trương Văn Bộ 1920 – 1948
- Trương Văn Chung 1963 – 1985 · Ái Phương - Bá Thước - Thanh Hóa
- Trương Văn Chung 1963 – 1982
- Trương Văn Dường 1953 – 1974 · Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An
- Trương Văn Hai Hy sinh 1968
- Trương Văn Hiên 1956 – 1980 · Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trương Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Hóa 1947 – 1962
- Trương Văn Hồng 1960 – 1980 · Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa
- Trương Văn Luận Hy sinh 1979 · Thế Hợp - QUỳ Hợp - Nghệ An
- Trương Văn Lý Hy sinh 1980 · Liên Hương - Bắc Bình - Thuận Hải
- Trương Văn Lý Hy sinh 1980
- Trương Văn Minh 1962 – 1984 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Trương Văn Minh 1962 – 1982
- Trương Văn Mỹ 1963 – 1984
- Trương Văn Nghị Hy sinh 1980
- Trương Văn Nu 1962 – 1981 · Nghĩa Hiền - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trương Văn Phúc 1958 – 1979 · Đan Hồi - Lục Nam - Hà Bắc
- Trương Văn Phùng 1933 – 1969
- Trương Văn Quăn 1931 – 1963
- Trương Văn Rai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Rê 1919 – 1976
- Trương Văn Thi 1950 – 1969
- Trương Văn Thiều 1954 – 1971 · Đồng Lập - Hưng Lập - Nghệ An
- Trương Văn Thiện 1957 – 1981 · Vĩnh Phương - VĩnhLinh - Quảng Trị
- Trương Văn Thầu 1951 – 1972
- Trương Văn Thơ 1957 – 1981
- Trương Văn Thường Sinh 1957 · H2, H2
- Trương Văn Thường 1957 – 1981
- Trương Văn Tám Hy sinh 1979 · Duy Tân - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng
- Trương Văn Việt Hy sinh 1969
- Trương Văn Đinh 1949 – 1968
- Trương Văn Đầy 1936 – 1969
- Trương Văn Đức Hy sinh 1968