Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương
Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương
4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 38/50
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Thế Ngơi 1950 – 1973 · Thanh Ấp - Bình Lục - Nam Hà
- Trần Trọng Dỹ 1952 – 1975 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà
- Trần Trọng Tuyết 1955 – 1974 · Hưng Lâm - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Viết Tĩnh 1953 – 1972 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Văn Ba 1952 – 1975 · Trung Nội - Duy Tiên - Nam Hà
- Trần Văn Biên 1950 – 1972 · An Lưu - Kinh Mỗ - Hải Hưng
- Trần Văn Bích Hy sinh 1980 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Trần Văn Bê 1929 – 1969
- Trần Văn Bôi 1961 – 1971 · Bình Trị - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Văn Bồi 1913 – 1967
- Trần Văn Bốn 1958 – 1979 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Bằng 1960 – 1980 · Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trần Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Chính 1959 – 1980 · Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Cây 1956 – 1980 · Toóc Vân - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Cẩm 1962 – 1981 · Xóm 5 - Khối 1 - Đà Nẵng
- Trần Văn Cẩm 1933 – 1972 · Mỹ Lương - Gia Lãng - Hà Bắc
- Trần Văn Cẩn 1957 – 1986 · Yen Lục - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình
- Trần Văn Cưởi 1952 – 1974 · An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng
- Trần Văn Du 1960 – 1980 · Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Dũng 1962 – 1982 · Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
- Trần Văn Giác 1953 – 1974 · Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Hà
- Trần Văn Hà Hy sinh 1979 · Tam Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
- Trần Văn Hạnh Hy sinh 1968
- Trần Văn Hinh 1945 – 1971 · Ninh Lại - Sơn Dương - Tuyên QUang
- Trần Văn Hoà 1959 – 1980 · Việt hưng - Kim Thành - Hải Hưng
- Trần Văn Hoà Hy sinh 1980 · Hưng Đông - TP Vinh - Nghệ An
- Trần Văn Hoàng 1958 – 1980 · Tân Hiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Hoá 1955 – 1975 · 19 - Trần Nhật Duật - Hải Phòng
- Trần Văn Họp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Huyên Hy sinh 1979 · Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Trần Văn Huê 1960 – 1980 · Ngô Quyền - Phù Tiên - Hải Hưng
- Trần Văn Hùng 1957 – 1979 · Yên Hưng - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Hùng 1949 – 1975 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Trần Văn Hậu 1953 – 1979 · Song ân - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Hộ 1955 – 1975 · Liên Cần - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Hợi 1947 – 1974 · Sạch Long - Giao Thuỷ - Nam Hà
- Trần Văn Liễn 1960 – 1982 · Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Lập 1953 – 1972 · Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Trần Văn Lược 1910 – 1967 · Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Minh Sinh 1956 · Văn Thái - Gia Lương - Hà Bắc
- Trần Văn Minh 1956 – 1975 · Văn Thái, Gia Lương, Gia Lương
- Trần Văn Nam 1962 – 1982 · Đức Thành - yên Thành - Nghệ An
- Trần Văn Ngũ 1945 – 1974 · Hưng Xuân - Hưng Nguyên - v
- Trần Văn Ngân Hy sinh 1979 · Xu Lý - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Trần Văn QUang. 1952 – 1974 · Trúc Mỹ - Nam Ninh - Nam Hà
- Trần Văn Quang 1950 – 1975 · Mỹ Thắng - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Quảng 1959 – 1979 · Đông Thương - Quế Võ - Hà Bắc
- Trần Văn Quyết 1955 – 1979 · Ý Tân - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Quý 1960 – 1979 · Đông Thương - Trung Đông - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Rang 1952 – 1972 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Văn Sinh 1959 – 1978 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Văn Sắc 1930 – 1978 · Đông An - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Văn Sơn 1952 – 1981 · Cẩm SƠn - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trần Văn Sừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Thành 1959 – 1980 · Tiểu Khu - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
- Trần Văn Thành 1942 – 1971 · Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Thiên 1954 – 1979 · am Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Thiết 1949 – 1974 · Hương Lạng - Lạng Giang - Hà Bắc
- Trần Văn Thuyết Viết Cường - Tân Yên - Yên Bái
- Trần Văn Thuyết Hy sinh 1975 · Viết Cường - Tân Yên - Yên Bái
- Trần Văn Thuận 1952 – 1972 · Huyền Sơn - Lục Giang - Hà Bắc
- Trần Văn Thâu 1950 – 1972 · Đưc Quang - Đưc Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Thống 1946 – 1971 · Sóc Nik - Cây Sấu - Prey Verg - Campuchia
- Trần Văn Thường Hy sinh 1972 · Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Thực 1945 – 1970 · Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà
- Trần Văn Trai 1959 – 1979 · Đào Dương - Ân Thi - Hải Hưng
- Trần Văn Tri Hy sinh 1980 · An Thanh - Hoài An - Nghĩa Bình
- Trần Văn Trọng 1952 – 1972 · Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Trần Văn Trụ 1947 – 1973
- Trần Văn Trương 1950 – 1975 · Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Tuyên 1950 – 1973 · Vân Trục - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Trần Văn Tuấn 1961 – 1980 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc
- Trần Văn Tý 1951 – 1982 · Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Tây Hy sinh 1968
- Trần Văn Vàng 1956 – 1981 · Tân Kỳ - Phù Tiên - Hải Hưng
- Trần Văn Viên 1951 – 1972 · Xuân Bắc - Xuân Thủy - Nam Hà
- Trần Văn lâm 1952 – 1971 · Tam Sơn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Trần Văn lương 1950 – 1971 · Xóm 4 - Khu 3 - TP Vinh - Nghệ An
- Trần Văn trường 1959 – 1980 · Nhen No - Kim Thi - Hải Hưng
- Trần Văn Đỉnh 1949 – 1972 · Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng
- Trần Văn Đợt Hy sinh 1968
- Trần Văn Đợt Hy sinh 1968
- Trần VănBo6i 1961 – 1971 · Bình Trị - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần VănBê 1929 – 1969
- Trần VănLập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần VănThịnh 1954 – 1975 · Dức Thượng - Hoài Đức - Hà Tây
- Trần Xuâb Kính 1952 – 1972 · Duy Tân - A^n Thi - Hải Hưng
- Trần Xuân Hải 1952 – 1975 · Minh Xương - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Xuân Hảo Hy sinh 1978 · Diễn Chu - Tam Đảo - Vĩnh Phú
- Trần Xuân Hiếu 1943 – 1972 · Phương Nội - Tam Nông - Vĩnh Phú
- Trần Xuân Hoạt 1956 – 1982 · Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Xuân Hoè 1941 – 1974 · Cường Lập - Tân yên - Hà Bắc
- Trần Xuân Hợp Hy sinh 1980 · Giao Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Kính 1952 – 1972 · Duy Tân - An Thi - Hải Hưng
- Trần Xuân Liễu 1949 – 1976 · Phù Mỹ - Đức Hợp - Kim Động - Hải Phòng
- Trần Xuân Lục Hy sinh 1979 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Xuân Lễ 1940 – 1973 · Hưng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Xuân Lộc 1960 – 1980 · Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng
- Trần Xuân Mậu 1945 – 1971 · Tân Hưng - Long Giang - Hà Bắc