NTLS tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

3.971 liệt sĩ an táng tại đây · trang 38/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đinh Văn Kỳ 1924 – 1969
  2. Đinh Văn Long 1951 – 1971
  3. Đinh Văn Lý 1960 – 1981
  4. Đinh Văn Lương 1951 – 1973
  5. Đinh Văn Mừng 1942 – 1974
  6. Đinh Văn Ninh 1953 – 1975
  7. Đinh Văn Nâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Đinh Văn Re Sinh 1936
  9. Đinh Văn Rể Hy sinh 1952
  10. Đinh Văn Vinh 1955 – 1979
  11. Đinh Văn Vui 1928 – 1961
  12. Đinh Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Đinh Xuân Hy sinh 1979
  14. Đinh Xuân Bình 1961 – 1982
  15. Đinh Xuân Thu 1948 – 1971
  16. Đinh Xuân Thành Hy sinh 1979
  17. Đinh Xuân Thông 1958 – 1979
  18. Đinh Đức Huệ 1960 – 1980
  19. Điền Văn Mai 1958 – 1981
  20. Điều Xuân Hồng 1954 – 1979
  21. Điểu Chót Hy sinh 1981
  22. Điểu Gia Lới 1962 – 1980
  23. Điểu Mon 1960 – 1982
  24. Điểu Mọn 1959 – 1981
  25. Điểu Ong 1939 – 1968
  26. Điểu Roi 1961 – 1982
  27. Điểu Roi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Điểu Ơ 1960 – 1980
  29. Đoàn Bá Dân 1947 – 1973
  30. Đoàn Bá Long Hy sinh 1980
  31. Đoàn Công Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Đoàn Hải Lý 1950 – 1968
  33. Đoàn Hải Tĩnh Hy sinh 1980
  34. Đoàn Hữu Nhã 1926 – 1975
  35. Đoàn Hữu Thành 1955 – 1979
  36. Đoàn Hữu Tá 1956 – 1971
  37. Đoàn Minh Tâm Hy sinh 1980
  38. Đoàn Ngọc Bình Hy sinh 1969
  39. Đoàn Ngọc Hải Hy sinh 1979
  40. Đoàn Phương Đông 1949 – 1974
  41. Đoàn Thanh Lai 1948 – 1972
  42. Đoàn Thành Đố Hy sinh 1968
  43. Đoàn Thị Hồng Nhật Hy sinh 1968
  44. Đoàn Viết Tiến 1958 – 1979
  45. Đoàn Văn Bằng 1957 – 1979
  46. Đoàn Văn Cúc Hy sinh 1980
  47. Đoàn Văn Dương Hy sinh 1984
  48. Đoàn Văn Hiệp 1959 – 1981
  49. Đoàn Văn Hôm 1943 – 1965
  50. Đoàn Văn Hấn 1960 – 1982
  51. Đoàn Văn Long 1938 – 1972
  52. Đoàn Văn Mười 1927 – 1967
  53. Đoàn Văn Nghi 1961 – 1981
  54. Đoàn Văn Nguyên 1948 – 1974
  55. Đoàn Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đoàn Văn Sửu 1954 – 1980
  57. Đoàn Văn Thoan 1959 – 1979
  58. Đoàn Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đoàn Văn úT 1946 – 1966
  60. Đoàn Văn Đại 1946 – 1972
  61. Đoàn Đức Năm 1945 – 1974
  62. Đunh Trưởng Thành 1950 – 1974
  63. Đàm Quang Thọ 1952 – 1974
  64. Đào Công An 1952 – 1973
  65. Đào Công Sơn 1958 – 1979
  66. Đào Duy Cang Hy sinh 1980
  67. Đào Duy Hiền 1957 – 1979
  68. Đào Huỳnh Sửu 1963 – 1982
  69. Đào Hữu The 1954 – 1981
  70. Đào Nguyễn Dũng 1953 – 1974
  71. Đào Ngọc Chỉ 1951 – 1973
  72. Đào Ngọc Lân 1955 – 1980
  73. Đào Quang Huynh 1952 – 1972
  74. Đào Quang Phượng 1952 – 1972
  75. Đào Sỹ Thiết 1959 – 1979
  76. Đào Thanh Hải 1954 – 1975
  77. Đào Thành Lân 1933 – 1969
  78. Đào Thị Kim Cúc 1934 – 1971
  79. Đào Tiến Khánh 1960 – 1981
  80. Đào Tiến Vinh 1960 – 1982
  81. Đào Trường Thọ Hy sinh 1979
  82. Đào Trọng Thâu Hy sinh 1980
  83. Đào Viết Hoa 1957 – 1980
  84. Đào Văn Kim 1942 – 1968
  85. Đào Văn Long Hy sinh 1980
  86. Đào Văn Lâm 1945 – 1968
  87. Đào Văn Minh 1960 – 1979
  88. Đào Văn Nuôi 1962 – 1981
  89. Đào Văn Quốc Hy sinh 1979
  90. Đào Văn Tới Hy sinh 1980
  91. Đào Văn Vụ 1960 – 1980
  92. Đào Văn Êm 1955 – 1979
  93. Đào Văn Được Hy sinh 1971
  94. Đào Xuân Hy sinh 1980
  95. Đào Xuân Hòa 1956 – 1979
  96. Đào Xuân Hồng Hy sinh 1979
  97. Đào Xuân Nghiêm 1949 – 1972
  98. Đào Xuân Tiến 1959 – 1982
  99. Đào Xuân Vinh 1958 – 1979
  100. Đào Xuân Xuyên 1957 – 1982