NTLS tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

3.971 liệt sĩ an táng tại đây · trang 37/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Văn Thanh 1952 – 1975
  2. Vũ Văn Thanh 1945 – 1974
  3. Vũ Văn Thi 1954 – 1974
  4. Vũ Văn Thông 1954 – 1974
  5. Vũ Văn Thơm Hy sinh 1982
  6. Vũ Văn Thọ 1952 – 1972
  7. Vũ Văn Toan 1959 – 1979
  8. Vũ Văn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Vũ Văn Tuân 1955 – 1974
  10. Vũ Văn Tính 1961 – 1981
  11. Vũ Văn Tước 1947 – 1972
  12. Vũ Văn Đát Hy sinh 1979
  13. Vũ Văn Đấu 1954 – 1981
  14. Vũ Văn Đắc 1954 – 1975
  15. Vũ Xuân An 1950 – 1974
  16. Vũ Xuân Bông 1954 – 1974
  17. Vũ Xuân Hùng 1937 – 1965
  18. Vũ Xuân Lực 1954 – 1980
  19. Vũ Xuân Nại 1944 – 1971
  20. Vũ Xuân Nức Sinh 1950
  21. Vũ Xuân Sinh 1951 – 1970
  22. Vũ Xuân Tuấn 1960 – 1980
  23. Vũ Đình Minh 1960 – 1979
  24. Vũ Đình Ngân 1952 – 1972
  25. Vũ Đình Nốp 1953 – 1973
  26. Vũ Đình Quynh Hy sinh 1975
  27. Vũ Đình Quynh 1960 – 1979
  28. Vũ Đình Thuận 1964 – 1982
  29. Vũ Đình Thành Hy sinh 1981
  30. Vũ Đình Thái 1959 – 1981
  31. Vũ Đình Tuân 1960 – 1980
  32. Vũ Đình Điệp Hy sinh 1980
  33. Vũ Đình Đông Hy sinh 1980
  34. Vũ Đình Định 1951 – 1967
  35. Vũ Đăng Kiến 1948 – 1970
  36. Vũ Đức Anh Hy sinh 1968
  37. Vũ Đức Khoá 1959 – 1980
  38. Vũ Đức Mệnh 1956 – 1974
  39. Vũ Đức Tính 1960 – 1980
  40. Vương Công Tình 1952 – 1974
  41. Vương Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Vương Hai Hy sinh 1965
  43. Vương Hồ Hy sinh 1961
  44. Vương Mạnh Chiến 1953 – 1974
  45. Vương Ngọc 1946 – 1968
  46. Vương Ngọc Mai Hy sinh 1968
  47. Vương Ngọc ánh 1928 – 1961
  48. Vương Thịnh Vượng Hy sinh 1972
  49. Vương Tự Hào Hy sinh 1980
  50. Vương Văn Bô 1957 – 1975
  51. Vương Văn Lộc Hy sinh 1962
  52. Vương Văn Nhơn 1949 – 1968
  53. Vương Văn Thanh 1952 – 1972
  54. Vương Văn Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Vủ Đình Chiến 1954 – 1980
  56. Xa Thanh Sơn Hy sinh 1980
  57. úT Kích Hy sinh 1965
  58. úT Quốc Hy sinh 1972
  59. út Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đ/ c Sở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đ/c Ba Đô 1938 – 1966
  62. Đ/c Châu Hy sinh 1968
  63. Đ/c Năm Thanh Hy sinh 1968
  64. Đ/c Năm Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đ/c Tiến Hy sinh 1966
  66. Đ/c Tám Hương Hy sinh 1968
  67. Đ/c Tâm Hy sinh 1968
  68. Đinh Bạc Nghiên 1952 – 1972
  69. Đinh Công Kiện 1946 – 1972
  70. Đinh Công Tiến 1958 – 1979
  71. Đinh Công Trãi 1957 – 1975
  72. Đinh Duy Tiên 1954 – 1979
  73. Đinh Huy Cận Hy sinh 1980
  74. Đinh Huy Lảng 1950 – 1972
  75. Đinh Long Hải 1958 – 1982
  76. Đinh Ngọc Hoàng Hy sinh 1980
  77. Đinh Ngọc Khanh 1960 – 1981
  78. Đinh Nhật Trường 1962 – 1981
  79. Đinh Quang Hợp 1959 – 1980
  80. Đinh Quang Thiền 1940 – 1970
  81. Đinh Quang Thử 1921 – 1971
  82. Đinh Quang Toe 1959 – 1982
  83. Đinh Quang Định 1949 – 1970
  84. Đinh Thanh Quát 1960 – 1982
  85. Đinh Tiến Lợi 1959 – 1982
  86. Đinh Trọng Hòa 1951 – 1972
  87. Đinh Trọng Khoa Hy sinh 1979
  88. Đinh Trọng Tĩnh 1958 – 1979
  89. Đinh Viết Gần 1945 – 1972
  90. Đinh Viết Nhiệm Hy sinh 1979
  91. Đinh Viết Sơn 1951 – 1970
  92. Đinh Văn Biên 1960 – 1982
  93. Đinh Văn Bông 1932 – 1948
  94. Đinh Văn Chính 1956 – 1974
  95. Đinh Văn Cảnh 1951 – 1974
  96. Đinh Văn Cần Hy sinh 1947
  97. Đinh Văn Dũng 1955 – 1980
  98. Đinh Văn Dụ 1955 – 1974
  99. Đinh Văn Dục Hy sinh 1979
  100. Đinh Văn Hạnh Hy sinh 1980