Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 37/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trịnh Văn Hiền 1950 – 1971 · Chương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  2. Trịnh Văn Lục 1952 – 1975 · Hồng Lạc - Yên thế - Hà Bắc
  3. Trịnh Văn Lâm 1959 – 1980 · Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc
  4. Trịnh Xuân Ánh 1945 – 1971 · Hoàng Kim - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  5. Trịnh Xuân Bút 1950 – 1974 · Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng
  6. Trịnh Xuân Cưu 1945 – 1973 · Thuận Vy - Thư Trì - Thái Bình
  7. Trịnh Xuân Ninh 1956 – 1979 · Đồng Nai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  8. Trịnh Xuân Sơn 1963 – 1982 · Nông trường Vàng, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  9. Trịnh Xuân Thình 1950 – 1975 · Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình
  10. Trịnh Xuân Vương 1957 – 1980 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  11. Trịnh Đàn 1952 – 1970 · Diễn Đàn - Diễn Châu - Nghệ An
  12. Trịnh Đình Công 1950 – 1973 · An Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  13. Trịnh Đình Lang 1960 – 1985 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  14. Trịnh Đình Sơn 1960 – 1982 · Yên Thọ - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  15. Triệu Văn Lợi 1938 – 1969
  16. Triệu Xuân Ước 1961 – 1982
  17. Trà Minh Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Trà Sớm Hy sinh 1980 · Tiên Minh - Tiên Phước - Quảng Nam - Đà Nẵng
  19. Trân Văn Hắc 1953 – 1974 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  20. Trần A Hy sinh 1980 · Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  21. Trần Bá Huy 1954 – 1972 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam hà
  22. Trần Bá Khoa 1951 – 1972 · Viêu Đ6ng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  23. Trần Bá Thấp 1940 – 1972 · Đưc Yên - Đưc Trọng - Hà Tĩnh
  24. Trần Bá Tiềm 1950 – 1972 · Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An
  25. Trần Bạch Sông Hy sinh 1980
  26. Trần Công Chuẩn 1962 – 1980 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng
  27. Trần Công Hùng Hy sinh 1979 · Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  28. Trần Công Lực 1956 – 1979 · Nghĩa Phú - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  29. Trần Công Mậu Hy sinh 1980 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  30. Trần Công Nhiên 1958 – 1980 · Cẩm Quê - Cẩm Khê - Nghệ Tĩnh
  31. Trần Công Thanh 1959 – 1980 · Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  32. Trần Duyên Cơ 1956 – 1979 · Ngoại Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh
  33. Trần Gìn Lâm Sinh 1948 · Kim Truệ, Nam Vang, Nam Vang
  34. Trần Hải Nam 1950 – 1972 · Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An
  35. Trần Hiền Thê Hy sinh 1980 · Đức Tấn - Mộ Đức - Nghĩa Bình
  36. Trần Hoàng Thính 1952 – 1972 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  37. Trần Hoàng Tý 1958 – 1980 · Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An
  38. Trần Huy Phương 1959 – 1979 · Kim Thi - Tân Phúc - Hải Hưng
  39. Trần Huy Sơn 1951 – 1972 · Bình Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  40. Trần Huy Thiết 1948 – 1972 · Phương Lâm - Pù Ninh - Vĩnh Phú
  41. Trần Huy Vóc Hy sinh 1979 · Xuân Đàn - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  42. Trần Hậu Trừ 1942 – 1973 · Thạch Hoá - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  43. Trần Hồng Quế Hy sinh 1979 · Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An
  44. Trần Hồng Đào 1951 – 1973 · Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An
  45. Trần Hữu Bá 1950 – 1972 · Cẩm Uyên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  46. Trần Khoa Giáp 1954 – 1974 · Tiền Giang - Bắc Giang - Hà Bắc
  47. Trần Khắc Khoan 1930 – 1987 · Diễn Hưng - Diễn Châu - Nghệ An
  48. Trần Kim Lưu 1954 – 1974 · Hoà Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh
  49. Trần Mạnh Hà 1960 – 1979 · Thái Hoà - Cẩm Bình - Hải Hưng
  50. Trần Mạnh Hạ 1962 – 1982 · Nghĩa Hậu - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  51. Trần Mạnh Hùng 1952 – 1974 · 174 - Lê Lợi - Hải Phòng
  52. Trần Mạnh Ngọc 1963 – 1985 · Phú Cốc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  53. Trần Minh Mãn 1959 – 1980 · Điện Hồng - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  54. Trần Minh Thành Hy sinh 1980 · Mỹ Trinh - Phù Mỹ - Nghĩa Bình
  55. Trần Minh Thiếu 1953 – 1972 · Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  56. Trần Minh Đức 1946 – 1974 · Vạn Thiệu - Nông Cống - Thanh Hóa
  57. Trần Minh Đức 1946 – 1974 · Vạn Thiệu - Nông Cống - - Thanh Hóa
  58. Trần Nam Trung 1960 – 1979 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An
  59. Trần Ngọc Bội 1947 – 1972 · Liên An - Bình Lục - Nam Hà
  60. Trần Ngọc Chiến 1943 – 1976 · Lao Thọ - Yên Dũng - Hà Bắc
  61. Trần Ngọc Cúc 1937 – 1971 · Tam Quang - Lục Nam - Hà Bắc
  62. Trần Ngọc Cường Hy sinh 1979 · Khải Xuân - Sông Lô - Vĩnh Phú
  63. Trần Ngọc Hào 1951 – 1971 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An
  64. Trần Ngọc Huê 1951 – 1971 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  65. Trần Ngọc Khánh Hy sinh 1979 · Bình Phục - Thăng Bình - Quảng Nam - Đà Nẵng
  66. Trần Ngọc Nhân Hy sinh 1979 · Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An
  67. Trần Ngọc Sâm 1957 – 1982 · Hương Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  68. Trần Ngọc Thay 1960 – 1982 · Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  69. Trần Ngọc Thành Sinh 1947 · Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa
  70. Trần Ngọc Thành Sinh 1947 · Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa
  71. Trần Ngọc Trứng 1928 – 1950
  72. Trần Ngọc Tuyên 1952 – 1972 · Đúc Xá - Đưc Thọ - Hà Tĩnh
  73. Trần Nhật Duật 1952 – 1972 · Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Nam Hà
  74. Trần Như Biểu 1948 – 1972 · Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  75. Trần Như Tân 1955 – 1974 · Xuân Phú - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  76. Trần Nông Sô 1950 – 1971 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  77. Trần Phi Sơn 1952 – 1974 · Châu Tiến - quỳ Châu - Nghệ An
  78. Trần Phi Sơn 1952 – 1974 · Châu Tiến - quỳ Châu - Nghệ An
  79. Trần QUang Khải 1954 – 1975 · Hoàng Liên - Gia Lộc - Hải Hưng
  80. Trần QUang Lịch 1950 – 1971 · Kỳ Lâm - Sơn Dương - Tuyên Quang
  81. Trần QUang Trung Hy sinh 1979 · Xuân Tam - Nam Đàn - Nghệ An
  82. Trần Quang Dũng 1950 – 1973 · Ngọc Trung - Gia Lâm - Hà Nội
  83. Trần Quang Hóng 1948 – 1971 · Việt Thành - Trấn Yên - Yên Bái
  84. Trần Quang Hể 1951 – 1970 · Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà
  85. Trần Quang Khải 1960 – 1979 · Thái Thịnh - Linh Nam - Hải Hưng
  86. Trần Quang Liễm 1953 – 1974 · Nhân Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  87. Trần Quang Long 1953 – 1972 · 237 - Lê Lợi - Hải Phòng
  88. Trần Quang Tuyên 1960 – 1980 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  89. Trần Quyết Chiến Thắng 1947 – 1975 · Liên SƠn - Tân Yên - Hà Bắc
  90. Trần Quốc Dương 1956 – 1979 · Thạch Tôn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  91. Trần Quốc Hùng Hy sinh 1980 · XN bánh kẹo Vinh, Nghệ An, Nghệ An
  92. Trần Sỹ Tường 1952 – 1972 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
  93. Trần Thanh SƠn 1952 – 1974 · Vũ Lãng - Tiền Hải - Thái Bình
  94. Trần Thành Hy sinh 1979 · Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  95. Trần Thị Gái 1947 – 1968
  96. Trần Thị Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trần Thị Đầy Hy sinh 1968
  98. Trần Thọ Huấn 1952 – 1972 · Châu Giang - Quỳ Hợp - Nghệ An
  99. Trần Thế Giáo 1962 – 1981 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
  100. Trần Thế Ngôn 1957 – 1979 · Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình