Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 36/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Xẹt 1938 – 1966
  2. Phạm Văn Điệp Hy sinh 1969
  3. Phạm Văn Đuổi Hy sinh 1947
  4. Phạm Văn Đường 1953 – 1972
  5. Phạm Văn Đẩu 1940 – 1969
  6. Phạm Văn Đậm 1933 – 1962
  7. Phạm Văn Định 1959 – 1979
  8. Phạm Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Phạm Văn Đức 1958 – 1980 · Nghĩa An, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  10. Phạm Xuân Khu 1948 – 1969
  11. Phạm Xuân Nông 1952 – 1971
  12. Phạm Xuân Văn Hy sinh 1979 · Tiên Thọ - Tiên Phước - Quảng Nam Đà Nẵng
  13. Phạm Đình Hy sinh 1980
  14. Phạm Đình Hùng 1960 – 1980
  15. Phạm Đình Lưu 1957 – 1979
  16. Phạm Đình Thao Hy sinh 1980
  17. Phạm Đình Thục 1956 – 1973
  18. Phạm Đức Lợi 1958 – 1980 · Nhơn Phúc, An Nhơn, An Nhơn
  19. Quách Mạnh Tưởng 1956 – 1980 · TrungTú - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  20. Quách Trúc Linh 1950 – 1980 · Cẩm Yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  21. Quách Văn Tâm 1954 – 1975 · Xuân Thái - Như Xuân - Thanh Hóa
  22. Quách Đăng Thân 1960 – 1980 · Đoàn Đào - Phù Tiên - Hải Hưng
  23. Quỳnh Văn Chia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Quách Thị Nguyệt Hy sinh 1968
  25. Quách Văn Sương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Quách Văn Thức Hy sinh 1984
  27. Quách Đắc Thân 1960 – 1980
  28. Quế Sỹ San 1950 – 1972 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
  29. Quế Sỹ San 1950 – 1972
  30. Quỳnh Văn Chia Hy sinh 1974
  31. Quỳnh Văn Hồng 1961 – 1981
  32. Qúach Từ Việt 1954 – 1982
  33. Qúach Văn Bảy Hy sinh 1969
  34. Qúach Văn Thêm 1959 – 1980
  35. Sáu Mạnh Miền Bắc, Miền Bắc
  36. Sáu Cao Hy sinh 1968
  37. Sáu Mạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. TRần Thị Chắc 1952 – 1968
  39. Tám Ngà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Tạ Minh Đức 1950 – 1972 · Hiệp Hoà, Hà Bắc, Hà Bắc
  41. Tạ Ngọc Cơ 1950 – 1970 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  42. Tạ Ngọc Cư Hy sinh 1979 · Tam Hà - Hội An - Quảng Nam - Đà Nẵng
  43. Tạ QUang Phúc 1950 – 1975 · Đoàn Đông - Duy Tiên - Nam Hà
  44. Tạ Quang Hưng 1957 – 1979 · Tứ Kỳ - Thanh Miện - Hải Hưng
  45. Tạ Văn Cúc 1947 – 1970 · Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nội
  46. Tạ Văn Giảng 1945 – 1970 · Hồng Phong - Phú Cường - Bắc Thái
  47. Tạ Văn Oanh 1952 – 1972 · Bình Dần - Kim Thành - Hải Hưng
  48. Tạ Văn Xuân 1959 – 1980 · Nguyễn Trãi - ThườngTín - Hà Sơn Bình
  49. Tạ Xuân Cấp 1954 – 1975 · Hoàn Vân - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  50. Tạ Xuân Quế Hy sinh 1980 · Tạ Xá - Kim Đông - Hải Hưng
  51. Tạ Xuân Thức 1959 – 1980 · Phú Nhuận - Lục Ngạn - Hà Bắc
  52. Thái Khắc Trần 1951 – 1972 · Thạch SƠn - Đô Lương - Nghệ An
  53. Thái Vết Nguyên Hy sinh 1980 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  54. Thái Văn Lua 1960 – 1981 · Tiên Tiến - Phù Tiên - Hải Hưng
  55. Thái Văn Đúng Hy sinh 1960
  56. Thái Đình Tiến 1960 – 1979 · Quốc Động - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  57. Thạch Văn Tiến 1951 – 1973 · Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hoá
  58. Thạch kim Long 1949 – 1972 · Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An
  59. Thiều Văn Thắm 1958 – 1980 · Đông Tính - Đông Sơn - Thanh Hóa
  60. Thiều Chí Sỏi 1950 – 1972
  61. Thiều Quang Dũng Hy sinh 1980 · Diên Tân - Diên Khánh - Phú Khánh
  62. Thái Hoàng Châu Hy sinh 1961
  63. Thái Khắc Trần 1951 – 1971
  64. Thái Ngọc Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Thái Thị Hớ 1949 – 1966
  66. Thái Viết Nguyên Hy sinh 1980
  67. Thái Văn Ba 1936 – 1969
  68. Thái Văn Chặt 1946 – 1967
  69. Thái Văn Khéo 1926 – 1950
  70. Thái Văn Lặt Hy sinh 1966
  71. Thái Văn Nhu 1961 – 1980
  72. Thái Văn Nê 1938 – 1967
  73. Thái Văn Nô 1938 – 1968
  74. Thái Văn Phi 1954 – 1970
  75. Thái Văn Phi 1949 – 1968
  76. Thái Văn Vũ 1940 – 1967
  77. Thái Đình Tiến 1960 – 1979
  78. Thân Đức QUyền 1952 – 1974 · Mĩ Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc
  79. Thượng Minh Hòa Hy sinh 1973
  80. Thạch Ngọc Hạnh 1960 – 1982 · Đông Tiến - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  81. Thạch Văn Thương 1938 – 1971 · Cái Hòa - Bạc Liệu - Sóc Trăng
  82. Thạch Văn Tiến 1951 – 1973
  83. Tiêu Văn Còn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trang Văn Mước Hy sinh 1969
  85. Trà Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Triệu Thế Thoảng 1948 – 1972 · Nam Tuấn - Hoà An - Cao Bằng
  87. Trịnh Bá Ngọc 1950 – 1975 · Phùng Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  88. Trịnh Duy Bình 1954 – 1980 · Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  89. Trịnh Hoài Đức 1955 – 1975 · Khu công nhân cảng 2, Hải Phòng, Hải Phòng
  90. Trịnh Minh Sáng 1958 – 1980 · Yên QUang - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  91. Trịnh Minh Sơn 1942 – 1974 · Phong Thái - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
  92. Trịnh Ngọc Cần 1959 – 1982 · Định Hòa - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  93. Trịnh Ngọc Cương 1958 – 1980 · Nga Văn - Trung Sơn - v
  94. Trịnh Ngọc Đạo 1959 – 1979 · Nga Văn - Trung Sơn - Thanh Hóa
  95. Trịnh Quang Thanh 1953 – 1975 · Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa
  96. Trịnh Quốc Bình 1952 – 1979 · Vĩnh Hòa - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  97. Trịnh Quốc Liên Hy sinh 1980 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  98. Trịnh Trí Đua 1951 – 1972 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa
  99. Trịnh Trọng Tuý 1950 – 1973 · Yên Thái - Yên Định - Thanh Hoá
  100. Trịnh Vĩ Khiên Hy sinh 1969 · Trung Quan - Sỹ Đông - Trung Quốc