NTLS tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

3.971 liệt sĩ an táng tại đây · trang 35/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tô Chiến Hy sinh 1980
  2. Tô Ngọc Hứa Hy sinh 1969
  3. Tô Ngọc ẩn 1937 – 1966
  4. Tô Thanh Hồng 1945 – 1973
  5. Tô Tấn Công Hy sinh 1980
  6. Tô Văn Hùng Hy sinh 1980
  7. Tô Văn Kèn 1924 – 1963
  8. Tô Văn Nghĩa 1953 – 1970
  9. Tô Đình Thành Hy sinh 1980
  10. Tăng Văn Cang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Tăng Văn Phong 1960 – 1979
  12. Tạ Hồng Quốc 1958 – 1979
  13. Tạ Minh Đức 1950 – 1972
  14. Tạ Ngọc Cơ Hy sinh 1979
  15. Tạ Ngọc Cơ 1950 – 1972
  16. Tạ Phú Tài 1960 – 1980
  17. Tạ Quang Hưng 1957 – 1979
  18. Tạ Quang Phúc 1950 – 1975
  19. Tạ Văn Cúc 1947 – 1970
  20. Tạ Văn Giảng 1945 – 1970
  21. Tạ Văn Oanh 1952 – 1972
  22. Tạ Văn Xuân 1959 – 1980
  23. Tạ Xuân Cấp 1954 – 1975
  24. Tạ Xuân Quế Hy sinh 1980
  25. Tạ Xuân Thức 1959 – 1980
  26. Tống Hồng Sinh 1948 – 1973
  27. Tống Ngọc Sáng 1960 – 1981
  28. Tống Quang Thái 1956 – 1979
  29. Tống Trung Thông 1958 – 1979
  30. Tống Văn Khuya 1927 – 1949
  31. Tống Văn Ro 1958 – 1979
  32. Tống Văn Thành Hy sinh 1968
  33. Tống Văn Thịnh 1956 – 1979
  34. Tống Văn Trọng 1948 – 1973
  35. Tống Văn Điếu 1945 – 1968
  36. Tống Văn Đúng 1954 – 1968
  37. Tống Xuân Hương 1931 – 1972
  38. Từ Thanh Hương 1965 – 1983
  39. Từ Văn Giác 1939 – 1963
  40. Từ Văn Mùng 1932 – 1966
  41. Từ Xuân Vỹ Hy sinh 1979
  42. Vi Văn Lợi 1958 – 1979
  43. Vi Văn Quynh 1963 – 1982
  44. Vi Văn Đại Hy sinh 1980
  45. Vi Xuân Dương 1951 – 1974
  46. Vy Thế Sơn 1959 – 1981
  47. Võ Bình An 1956 – 1981
  48. Võ Chánh Hy sinh 1979
  49. Võ Chí Công 1949 – 1970
  50. Võ Dỡ Hy sinh 1979
  51. Võ Kim Quang 1940 – 1974
  52. Võ Kế Thọ 1951 – 1980
  53. Võ Long Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Võ Minh Ký Hy sinh 1968
  55. Võ Minh Phúc 1956 – 1979
  56. Võ Minh Thắng 1940 – 1972
  57. Võ Minh Đức 1914 – 1983
  58. Võ Ngọc Lương Hy sinh 1980
  59. Võ Như Đông Hy sinh 1980
  60. Võ Nhất Hy sinh 1980
  61. Võ Quang Nam Hy sinh 1979
  62. Võ Quang Văn Hy sinh 1980
  63. Võ Thanh Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Võ Thiệu Ta Hy sinh 1980
  65. Võ Thành Hưng Hy sinh 1980
  66. Võ Thành Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Võ Thế Kỷ 1960 – 1981
  68. Võ Thị Lớn Hy sinh 1962
  69. Võ Thị Mười Hy sinh 1967
  70. Võ Thị Đầm 1959 – 1979
  71. Võ Trọng Quang 1956 – 1974
  72. Võ Tấn Hải 1966 – 1985
  73. Võ Văn Bình 1952 – 1980
  74. Võ Văn Chiến 1949 – 1968
  75. Võ Văn Của Hy sinh 1980
  76. Võ Văn Gấm Hy sinh 1950
  77. Võ Văn Hai 1941 – 1965
  78. Võ Văn Huỳnh Hy sinh 1964
  79. Võ Văn Hùng Hy sinh 1980
  80. Võ Văn Hùng 1954 – 1981
  81. Võ Văn Hổ 1936 – 1948
  82. Võ Văn Khái 1942 – 1963
  83. Võ Văn Luyện Hy sinh 1980
  84. Võ Văn Lượng Hy sinh 1980
  85. Võ Văn Mai 1960 – 1980
  86. Võ Văn Minh 1954 – 1980
  87. Võ Văn Minh Hy sinh 1962
  88. Võ Văn Mà 1959 – 1980
  89. Võ Văn Mượn 1949 – 1968
  90. Võ Văn Mận 1933 – 1968
  91. Võ Văn Ngọc 1914 – 1950
  92. Võ Văn Ngởi 1938 – 1969
  93. Võ Văn Nhẹ 1968 – 1987
  94. Võ Văn Nỹ 1936 – 1977
  95. Võ Văn Quang 1928 – 1950
  96. Võ Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Võ Văn Quý 1942 – 1968
  98. Võ Văn Rai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Võ Văn Rảm 1937 – 1966
  100. Võ Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh