Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 35/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Thị Nhàn 1937 – 1968
  2. Phạm Thị Rau Hy sinh 1967
  3. Phạm Thị Sam Hy sinh 1974
  4. Phạm Thị Sen 1933 – 1968
  5. Phạm Thị Sáu Hy sinh 1960
  6. Phạm Thị Thiệp 1949 – 1973
  7. Phạm Thị Thượt 1888 – 1952
  8. Phạm Thị Tự 1945 – 1966
  9. Phạm Thịnh Đà Nẵng, Đà Nẵng
  10. Phạm Thọ 1959 – 1979
  11. Phạm Tiến Sơn 1960 – 1979
  12. Phạm Tiến Tâm Hy sinh 1980
  13. Phạm Tiến Đạt 1960 – 1980
  14. Phạm Trí Quốc 1949 – 1967
  15. Phạm Trọng Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phạm Tấn Hy sinh 1966
  17. Phạm Tấn Chính Hy sinh 1980
  18. Phạm Tấn Kha 1960 – 1979
  19. Phạm Tới 1959 – 1979
  20. Phạm Viết Quảng Hy sinh 1979 · Binh Hiên - Q1 - Quảng Nam - Đà Nẵng
  21. Phạm Việt Thắng 1950 – 1975 · 22 Lý Tự Trọng, Hải Phòng, Hải Phòng
  22. Phạm Văn Bá Hy sinh 1964
  23. Phạm Văn Bé 1951 – 1968
  24. Phạm Văn Bạch Hy sinh 1968
  25. Phạm Văn Bốc 1929 – 1952
  26. Phạm Văn Canh 1911 – 1947
  27. Phạm Văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phạm Văn Chói 1929 – 1969
  29. Phạm Văn Cá 1946 – 1967
  30. Phạm Văn Cội 1930 – 1965
  31. Phạm Văn Cộng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phạm Văn Cục Hy sinh 1967
  33. Phạm Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phạm Văn Dư 1960 – 1979
  35. Phạm Văn Giá 1940 – 1966
  36. Phạm Văn Giảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phạm Văn Giảng 1961 – 1981
  38. Phạm Văn Gát 1928 – 1948
  39. Phạm Văn Gần 1909 – 1950
  40. Phạm Văn Hiệp Hy sinh 1967
  41. Phạm Văn Hoàng 1927 – 1960
  42. Phạm Văn Huy 1964 – 1986
  43. Phạm Văn Huynh 1931 – 1947
  44. Phạm Văn Huynh Hy sinh 1968
  45. Phạm Văn Hùng 1957 – 1979
  46. Phạm Văn Hùng Sinh 1957
  47. Phạm Văn Hạnh Hy sinh 1969
  48. Phạm Văn Hừng Hy sinh 1968
  49. Phạm Văn Khệ Hy sinh 1980
  50. Phạm Văn Kiêm Hy sinh 1963
  51. Phạm Văn Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Văn Long Hy sinh 1980 · Đức Thạch, Mộ Đức, Mộ Đức
  53. Phạm Văn Long 1944 – 1964
  54. Phạm Văn Lân 1947 – 1971
  55. Phạm Văn Lèo Hy sinh 1969
  56. Phạm Văn Miến 1957 – 1979
  57. Phạm Văn Mùi 1955 – 1980
  58. Phạm Văn Ngôn 1940 – 1970
  59. Phạm Văn Nhàn 1961 – 1982
  60. Phạm Văn Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phạm Văn Nô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Văn Nữa 1951 – 1968
  63. Phạm Văn On 1935 – 1969
  64. Phạm Văn Phó 1919 – 1968
  65. Phạm Văn Qua 1886 – 1946
  66. Phạm Văn Quyết Hy sinh 1979
  67. Phạm Văn Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm Văn Quý 1942 – 1962
  69. Phạm Văn Ráng Hy sinh 1962
  70. Phạm Văn Sanh 1938 – 1968
  71. Phạm Văn Sương Hy sinh 1968
  72. Phạm Văn Thay 1958 – 1980
  73. Phạm Văn Thiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phạm Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phạm Văn Thành 1950 – 1978 · Đoàn Xá - An Thuỵ - Hải Phòng
  76. Phạm Văn Thái Sinh 1959
  77. Phạm Văn Thái 1929 – 1970
  78. Phạm Văn Thình 1953 – 1973 · Trường Thọ - Yên Thuỵ - Hải Phòng
  79. Phạm Văn Thơ 1929 – 1952
  80. Phạm Văn Thấy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phạm Văn Thắng 1963 – 1984 · Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình
  82. Phạm Văn Thắng 1963 – 1980
  83. Phạm Văn Triều Hy sinh 1946
  84. Phạm Văn Trung 1962 – 1980
  85. Phạm Văn Trường 1959 – 1979 · Ninh Tân - Khánh Ninh - Phú Khánh
  86. Phạm Văn Trường 1931 – 1968
  87. Phạm Văn Trắng 1959 – 1978 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  88. Phạm Văn Trớ 1915 – 1948
  89. Phạm Văn Tuyên 1960 – 1980
  90. Phạm Văn Tuấn Hy sinh 1968
  91. Phạm Văn Tuỳ Hy sinh 1980
  92. Phạm Văn Tư Sinh 1946
  93. Phạm Văn Tưa 1946 – 1966
  94. Phạm Văn Tước 1960 – 1980 · Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình
  95. Phạm Văn Tới Hy sinh 1979 · Tiến Sơn - Hòa Cường - Quảng Nam Đà Nẵng
  96. Phạm Văn Từ 1952 – 1980 · Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình
  97. Phạm Văn Tửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Phạm Văn Vang 1959 – 1984
  99. Phạm Văn Vỹ Hy sinh 1980 · Quế Sơn, Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng
  100. Phạm Văn Xót Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh