NTLS tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

3.971 liệt sĩ an táng tại đây · trang 34/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Đợt Hy sinh 1968
  2. Trần Văn ếch 1944 – 1944
  3. Trần VănThuận 1952 – 1972
  4. Trần Xuân 1923 – 1947
  5. Trần Xuân An 1961 – 1982
  6. Trần Xuân Hiếu 1943 – 1972
  7. Trần Xuân Hoạt 1956 – 1982
  8. Trần Xuân Hòe 1941 – 1974
  9. Trần Xuân Hùng Hy sinh 1980
  10. Trần Xuân Hải 1952 – 1975
  11. Trần Xuân Hảo Hy sinh 1978
  12. Trần Xuân Hợp Hy sinh 1980
  13. Trần Xuân Khoa 1950 – 1972
  14. Trần Xuân Kính 1952 – 1972
  15. Trần Xuân Liễu 1949 – 1976
  16. Trần Xuân Lộc 1960 – 1980
  17. Trần Xuân Mậu 1945 – 1971
  18. Trần Xuân Mức 1959 – 1982
  19. Trần Xuân Nghị 1950 – 1975
  20. Trần Xuân Thình 1952 – 1975
  21. Trần Xuân Thủy 1947 – 1971
  22. Trần Xuân Triệu 1952 – 1975
  23. Trần Xuân Tài 1952 – 1971
  24. Trần Xuân ấn 1959 – 1978
  25. Trần văn Tuyên 1950 – 1973
  26. Trần Đình Bàng 1954 – 1974
  27. Trần Đình Diệm 1959 – 1980
  28. Trần Đình Hùng Hy sinh 1980
  29. Trần Đình Khánh Hy sinh 1979
  30. Trần Đình Kiên 1951 – 1970
  31. Trần Đình Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Đình Nga 1958 – 1979
  33. Trần Đình Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Đình Nguyên 1950 – 1969
  35. Trần Đình Ngọc 1949 – 1973
  36. Trần Đình Phong 1951 – 1972
  37. Trần Đình Phú 1956 – 1980
  38. Trần Đình Phúc Hy sinh 1979
  39. Trần Đình Quang 1962 – 1982
  40. Trần Đình Thỉ 1948 – 1975
  41. Trần Đình Triều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Đình Trọng Hy sinh 1979
  43. Trần Đình Tường 1951 – 1972
  44. Trần Đình Tố 1942 – 1970
  45. Trần Đình Đáng Hy sinh 1981
  46. Trần Đô Lương 1952 – 1972
  47. Trần Đăng Dư 1955 – 1981
  48. Trần Đăng Tăng 1954 – 1974
  49. Trần Đặng Tấn Phát Hy sinh 1980
  50. Trần Đến Lừng 1953 – 1972
  51. Trần Đức Bảy Hy sinh 1979
  52. Trần Đức Hán 1960 – 1982
  53. Trần Đức Hùng 1955 – 1982
  54. Trần Đức Nhuận 1955 – 1975
  55. Trần Đức Phúc 1949 – 1972
  56. Trần Đức Thông 1952 – 1972
  57. Trần Đức Thạc Hy sinh 1979
  58. Trần Đức Trãi 1951 – 1972
  59. Trần Đức Vận 1956 – 1982
  60. Trần Đức Đồng 1947 – 1972
  61. Trịnh Bá Ngọc 1950 – 1975
  62. Trịnh Công Sơn 1958 – 1979
  63. Trịnh Hoài Đức 1955 – 1975
  64. Trịnh Huy Bình 1954 – 1980
  65. Trịnh Minh Sáng 1958 – 1980
  66. Trịnh Minh Sơn 1942 – 1970
  67. Trịnh Minh ách 1946 – 1971
  68. Trịnh Ngọc Chức 1955 – 1979
  69. Trịnh Ngọc Cương 1958 – 1980
  70. Trịnh Ngọc Cần 1959 – 1982
  71. Trịnh Ngọc Đạo 1959 – 1979
  72. Trịnh Nơi Hy sinh 1980
  73. Trịnh Quang Thanh 1953 – 1975
  74. Trịnh Quang Trại 1955 – 1980
  75. Trịnh Quốc Bình 1952 – 1979
  76. Trịnh Quốc Liên Hy sinh 1980
  77. Trịnh Thanh Tâm Hy sinh 1980
  78. Trịnh Thành Kim 1950 – 1972
  79. Trịnh Tiến Thơ 1952 – 1975
  80. Trịnh Trì Đua 1952 – 1972
  81. Trịnh Trọng Tuý 1950 – 1973
  82. Trịnh Tấn Tường 1959 – 1979
  83. Trịnh Vì Khiên Hy sinh 1969
  84. Trịnh Văn Hiền 1950 – 1971
  85. Trịnh Văn Lục 1952 – 1975
  86. Trịnh Xuân Bút 1950 – 1974
  87. Trịnh Xuân Cưu 1945 – 1973
  88. Trịnh Xuân Ninh 1966 – 1979
  89. Trịnh Xuân Sơn 1963 – 1982
  90. Trịnh Xuân Vương 1957 – 1980
  91. Trịnh Đàn 1932 – 1970
  92. Trịnh Đình Cộng 1950 – 1973
  93. Trịnh Đình Hiệu Hy sinh 1981
  94. Trịnh Đình Hoàng 1954 – 1979
  95. Trịnh Đình Lang 1960 – 1980
  96. Trịnh Đình Sơn 1960 – 1982
  97. Trịnh Đăng Hảo 1955 – 1980
  98. Trừ Văn Ráp 1929 – 1966
  99. Trừ Văn Thố 1936 – 1963
  100. Tám Châu 1932 – 1952