Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương
Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương
4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 34/50
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Tùy 1960 – 1980 · Giao Châu - Giao Thủy - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Tý 1954 – 1974 · Kha Y - Kẻ Sắc - Hải Hưng
- Phạm Văn Tự 1953 – 1972 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng
- Phạm Văn Uyển Sinh 1947 · Nam Hà, Nam Hà
- Phạm Văn Uyển 1947 – 1968 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
- Phạm Văn Việt 1960 – 1982 · Chăm Chê - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Văn Yểm 1951 – 1970 · Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng
- Phạm Văn sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn triều Sinh 1946
- Phạm Văn yên 1960 – 1980 · Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Đáng Sinh 1940
- Phạm Văn Điện 1956 – 1974 · Đại Bàn - An Hải - Hải Phòng
- Phạm Văn Điệp 1954 – 1980 · Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm Văn Được 1954 – 1974 · Thái Thịnh - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm Văn Đức Sinh 1927
- Phạm Xuân Dung 1956 – 1980 · Chí Lâm - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Xuân Hướng Hy sinh 1980 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Khái 1956 – 1979 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Xuân Khu 1948 – 1972 · Hông Thuận - Xuân Thuỷ - Nam Hà
- Phạm Xuân Nông 1952 – 1972 · Cẩm Thuỷ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Trường 1960 – 1982 · Ý Lương - Yên Hà - Hà Nam Ninh
- Phạm Xuân Trường Sinh 1949 · Văn Hoa - Thanh Oai - Hà Tây
- Phạm Xuân Tần 1950 – 1979 · Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm hữu Thân Hy sinh 1981 · Nghĩa Bách - Tân Kỳ - Nghệ An
- Phạm Đình Long 1954 – 1974 · Hải Thạch - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định
- Phạm Đình Phục 1956 – 1973 · Chân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Phạm Đình Thảo 1959 – 1980 · Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Đình Tứ 1948 – 1974 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Đưc Thiện 1954 – 1974 · Đưc An - Đưc Thọ - Hà Tĩnh
- Phạm Đức Dung 1948 – 1974 · Sơn Điệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phạm Đức Huệ Hy sinh 1979 · Yên Phú - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Đức Lam 1960 – 1980 · Khu Đề Thám, Thái Bình, Thái Bình
- Phạm Đức Năng 1955 – 1975 · Liêm Hải - Nam Ninh - Nam Định
- Phạm Đức Vượng 1950 – 1970 · Văn An - Chí Linh - Hải Hưng
- Phi Công Thuỵ 1956 – 1979 · Dương Liễu - Hoài Đức - Hà Nội
- Phi Công Thụy Hy sinh 1979
- Phùng Ngọc Oanh Hy sinh 1981 · Kim Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh
- Phùng Xuân Hải 1944 – 1973 · Thông Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây
- Phùng Xuân Đình 1952 – 1974 · Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Phùng Tắc Sầu 1953 – 1975 · Tinh Lục - Bồng Miêu - Quảng Nam
- Phùng Văn Trường 1953 – 1974 · Hưng Đan - An Thuỵ - Hải Phòng
- Phùng Đức Văn 1952 – 1971
- Phương Văn Cường 1956 – 1982 · Đông Thịnh - Định Hoà - Bắc Thái
- Phạm Anh Đảng 1938 – 1970
- Phạm Biên Hy sinh 1981 · Nghĩa Đàn, Quảng Phú, Quảng Phú
- Phạm Bá Lau Hy sinh 1980
- Phạm Bá Lăng 1961 – 1981
- Phạm Chí Hiền 1943 – 1966
- Phạm Duy Sách 1933 – 1974 · Phù Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Duy Đức Hy sinh 1967
- Phạm Hiển Tâm 1945 – 1969
- Phạm Hiệp Hy sinh 1980 · Nhân Phúc, An Nhơn, An Nhơn
- Phạm Huy Hy sinh 1980
- Phạm Huy Thế Hy sinh 1980
- Phạm Huy Trường Hy sinh 1980
- Phạm Hồng Chính Hy sinh 1981
- Phạm Hồng Chương 1945 – 1971 · Lộc Thuận - Bình Đại - Bến Tre
- Phạm Hồng Chương Hy sinh 1971
- Phạm Hồng Phong 1964 – 1982
- Phạm Hồng Quân 1946 – 1972 · Quốc Tuấn - An Thuỵ - Hải Phòng
- Phạm Hồng Sơn 1948 – 1972
- Phạm Hồng Thuấn 1951 – 1972 · Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình
- Phạm Hồng Tuấn 1958 – 1979
- Phạm Hồng Vương 1960 – 1979 · Tân Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Hồng Điệp 1952 – 1971
- Phạm Hữu Trí 1959 – 1980
- Phạm Hữu Đức 1948 – 1969
- Phạm Khắc Huynh 1960 – 1980 · Nga An - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Khắc Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Minh Ngọc 1905 – 1944 · An Xuyên, Cà Mau, Cà Mau
- Phạm Minh Đức 1951 – 1972
- Phạm Ngọc Bình 1950 – 1978
- Phạm Ngọc Doãn 1947 – 1972
- Phạm Ngọc Quang 1960 – 1980 · Nghĩa Thắng, Quảng Nghĩa, Quảng Nghĩa
- Phạm Ngọc Sinh 1957 – 1979
- Phạm Ngọc Thành 1959 – 1979
- Phạm Ngọc Thạch 1948 – 1966
- Phạm Ngọc Thụ Hy sinh 1964
- Phạm Ngọc ẩn 1944 – 1970
- Phạm Như Đến 1956 – 1979 · Bình Long, Bình Sơn, Bình Sơn
- Phạm Như Đến' 1956 – 1979
- Phạm Phi Hùng 1952 – 1968
- Phạm Phàm Binh 1955 – 1974
- Phạm Phúc Hậu 1957 – 1979
- Phạm Quang Thịnh 1954 – 1974
- Phạm Thanh Hùng 1955 – 1980 · Ngô Mây, Quy Nhơn, Quy Nhơn
- Phạm Thanh Hải 1935 – 1966
- Phạm Thanh Phúc 1960 – 1979 · Hòa Phong - Hòa Vang - Đà Nẵng
- Phạm Thanh Sơn Hy sinh 1980 · Duy Sơn - Duy Xuyên - Đà Nẵng
- Phạm Thanh Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Thanh Tùng 1954 – 1971
- Phạm Thành Công Hy sinh 1980
- Phạm Thế Hùng Hy sinh 1980 · Phổ Cương, Đưc Phổ, Đưc Phổ
- Phạm Thị ........ Sinh 1944
- Phạm Thị Chặt 1941 – 1963
- Phạm Thị Lan 1928 – 1966
- Phạm Thị Liên Hy sinh 1969
- Phạm Thị Nghĩa 1954 – 1972
- Phạm Thị Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Thị Ngọc Lý 1947 – 1975