NTLS tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

3.971 liệt sĩ an táng tại đây · trang 33/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Lai Hy sinh 1980
  2. Trần Văn Liễu 1960 – 1982
  3. Trần Văn Lâm 1952 – 1971
  4. Trần Văn Lương 1950 – 1971
  5. Trần Văn Lược 1910 – 1947
  6. Trần Văn Lập 1953 – 1972
  7. Trần Văn Lịch 1950 – 1971
  8. Trần Văn Lợi 1930 – 1952
  9. Trần Văn Lợi Hy sinh 1968
  10. Trần Văn Minh Hy sinh 1980
  11. Trần Văn Minh 1956 – 1975
  12. Trần Văn Minh 1962 – 1981
  13. Trần Văn Minh 1931 – 1954
  14. Trần Văn Mìn 1960 – 1979
  15. Trần Văn Mạnh Hy sinh 1967
  16. Trần Văn Một Hy sinh 1969
  17. Trần Văn Mỹ 1962 – 1981
  18. Trần Văn Nam 1962 – 1982
  19. Trần Văn Nghiệp 1960 – 1980
  20. Trần Văn Ngân Hy sinh 1979
  21. Trần Văn Ngọc Hy sinh 1981
  22. Trần Văn Ngủ 1945 – 1974
  23. Trần Văn Ngữ 1956 – 1979
  24. Trần Văn Nhân 1957 – 1979
  25. Trần Văn Ninh 1957 – 1981
  26. Trần Văn No Hy sinh 1979
  27. Trần Văn On 1923 – 1962
  28. Trần Văn Phi 1959 – 1980
  29. Trần Văn Phát 1945 – 1966
  30. Trần Văn Phú Hy sinh 1969
  31. Trần Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Văn Phương 1945 – 1965
  33. Trần Văn Phước 1957 – 1980
  34. Trần Văn Phước Sinh 1927
  35. Trần Văn Quang 1962 – 1983
  36. Trần Văn Quang 1950 – 1975
  37. Trần Văn Quang 1952 – 1974
  38. Trần Văn Quyết 1955 – 1979
  39. Trần Văn Quý 1960 – 1979
  40. Trần Văn Quảng 1959 – 1979
  41. Trần Văn Quệt 1937 – 1969
  42. Trần Văn Rác 1946 – 1964
  43. Trần Văn Rạng 1952 – 1972
  44. Trần Văn Sen Hy sinh 1949
  45. Trần Văn Sua 1922 – 1948
  46. Trần Văn Sáng 1957 – 1982
  47. Trần Văn Sơn 1952 – 1981
  48. Trần Văn Sạch Hy sinh 1969
  49. Trần Văn Sừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Văn Sửu 1958 – 1979
  51. Trần Văn Than 1960 – 1980
  52. Trần Văn Thi 1962 – 1981
  53. Trần Văn Thiên 1954 – 1979
  54. Trần Văn Thiết 1949 – 1974
  55. Trần Văn Thuyết 1939 – 1975
  56. Trần Văn Thuấn 1958 – 1979
  57. Trần Văn Thành 1951 – 1968
  58. Trần Văn Thành Hy sinh 1979
  59. Trần Văn Thành 1956 – 1980
  60. Trần Văn Thành 1942 – 1971
  61. Trần Văn Thành 1961 – 1980
  62. Trần Văn Thâu 1950 – 1972
  63. Trần Văn Thơ 1961 – 1972
  64. Trần Văn Thước 1933 – 1961
  65. Trần Văn Thường Hy sinh 1972
  66. Trần Văn Thường 1957 – 1981
  67. Trần Văn Thẻo 1959 – 1979
  68. Trần Văn Thịnh 1954 – 1975
  69. Trần Văn Thống 1946 – 1971
  70. Trần Văn Thực 1945 – 1970
  71. Trần Văn Tiếu 1903 – 1947
  72. Trần Văn Trai 1959 – 1979
  73. Trần Văn Tri Hy sinh 1980
  74. Trần Văn Trúc Hy sinh 1968
  75. Trần Văn Trương 1950 – 1975
  76. Trần Văn Trường 1959 – 1980
  77. Trần Văn Trọng 1963 – 1983
  78. Trần Văn Trọng 1952 – 1972
  79. Trần Văn Trụ 1947 – 1973
  80. Trần Văn Tài 1959 – 1981
  81. Trần Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Văn Tâm 1960 – 1982
  83. Trần Văn Tân 1940 – 1966
  84. Trần Văn Tây Hy sinh 1968
  85. Trần Văn Tép 1943 – 1969
  86. Trần Văn Tùng 1953 – 1974
  87. Trần Văn Túc Sinh 1919
  88. Trần Văn Tý 1961 – 1982
  89. Trần Văn Tạo 1935 – 1953
  90. Trần Văn Tửng Hy sinh 1966
  91. Trần Văn Viện 1951 – 1971
  92. Trần Văn Vàng 1956 – 1981
  93. Trần Văn Vàng 1926 – 1963
  94. Trần Văn Xinh 1959 – 1978
  95. Trần Văn Ân 1959 – 1979
  96. Trần Văn ý 1954 – 1967
  97. Trần Văn Đe 1933 – 1962
  98. Trần Văn Đẳng 1938 – 1968
  99. Trần Văn Đỉnh 1949 – 1972
  100. Trần Văn Đỏ 1930 – 1948