Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 33/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Ngọc Tài 1946 – 1974 · Đam Già - Đồng Hỉ - Bắc Thái
  2. Phạm Ngọc Thạch 1948 – 1972 · Sơn Thuỷ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
  3. Phạm Ngọc Thuấn 1963 – 1982 · Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  4. Phạm Ngọc Vạn 1950 – 1972 · Nhân Vũ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  5. Phạm Ngọc Vụ 1956 – 1974 · Giao Long - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định
  6. Phạm Như Đức 1960 – 1982 · Hồ Tùng Mậu - Kim Thi - Hải Hưng
  7. Phạm Oanh Định 1958 – 1979 · Yên Thọ, Yên Định, Yên Định
  8. Phạm Phàn Binh 1955 – 1974 · Liên Hải - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
  9. Phạm Phú Đẩu 1954 – 1974 · Vạn Phúc - Ninh giang - Hải Hưng
  10. Phạm Phước Hiến Hy sinh 1980 · Bình Dương - Thăng Bình - Đà Nẵng
  11. Phạm Phước Hậu 1957 – 1979 · Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  12. Phạm Phước Tuấn 1956 – 1979 · Lộc Tứ - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
  13. Phạm Quang Bắc Hy sinh 1974 · Mĩ Độ - Bắc Giang - Hà Bắc
  14. Phạm Quang Chìa 1955 – 1974 · Vạn Thái - Ứng Hoà - Hà Tây
  15. Phạm Quang Luật 1953 – 1974 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng
  16. Phạm Quang Thịnh 1954 – 1974 · Ngô Quyền Thời Nhiệm, Hải Hưng, Hải Hưng
  17. Phạm Quốc Việt Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  18. Phạm Sỹ Quế 1949 – 1972 · Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An
  19. Phạm Thanh Tùng 1954 – 1972 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định
  20. Phạm Thanh Tân 1953 – 1979 · Lê Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng
  21. Phạm Thành Chung 1961 – 1980 · Đông Xuân - Ninh Giang - Hải Hưng
  22. Phạm Thị Liên Hy sinh 1969 · Xuyên Trường - Duy Xuyên - Đà Nẵng
  23. Phạm Thị Út Thanh Hy sinh 1969
  24. Phạm Thế Trường 1952 – 1972 · Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  25. Phạm Tiến Kháng 1947 – 1975 · Lan Cụ Tộc - Hòn Gai - Quảng Ninh
  26. Phạm Tiến Sơn 1980 – 1980 · Ninh Khang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  27. Phạm Trọng Khôi 1939 – 1980 · Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  28. Phạm Trọng Tính 1954 – 1975 · Định Thanh - Yên Định - Thanh Hóa
  29. Phạm Tân 1942 – 1972 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
  30. Phạm Tấn Chín 1957 – 1980 · Điện Quang - Điện Bàn - Quảng Nam
  31. Phạm Viết Nga 1956 – 1980 · Kiến Quân - Ninh Giang - Hải Hưng
  32. Phạm Văn Bé 1955 – 1975 · Trực Đào - Nam Định - Hà Nam
  33. Phạm Văn Bình 1950 – 1978 · Thọ Dược - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  34. Phạm Văn Bình Hy sinh 1978 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình
  35. Phạm Văn Bính 1955 – 1974 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An
  36. Phạm Văn Bóc 1929 – 1962
  37. Phạm Văn Chánh Hy sinh 1968
  38. Phạm Văn Chiêu Hy sinh 1974 · Hoàng Việt - Gia Lộc - Hải Hưng
  39. Phạm Văn Chí 1947 – 1971 · Phúc Lại - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  40. Phạm Văn Chích 1953 – 1972 · Số 13 - Khu CN Cảng Lê Lợi - Hải Phòng
  41. Phạm Văn Chính 1951 – 1976 · Thôn 12 - Gia Lợi - Hải Hưng
  42. Phạm Văn Châu 1960 – 1982 · Ngọc Sơn - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  43. Phạm Văn Cương 1959 – 1979 · Tổ 12 - Quang Trung - Hải Hưng
  44. Phạm Văn Dũng 1962 – 1980 · Bạch Nam - Vân Mỹ - Hải Hưng
  45. Phạm Văn Dứa 1950 – 1969 · Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng
  46. Phạm Văn Giáp 1956 – 1981 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  47. Phạm Văn Giỏi 1950 – 1970 · Đầm Hà, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  48. Phạm Văn Hao 1954 – 1980 · Ninh Sơn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  49. Phạm Văn Hoạt 1952 – 1972 · Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng
  50. Phạm Văn Huê 1956 – 1980 · Quế Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
  51. Phạm Văn Hùng 1954 – 1979 · Tân Định - Lạng Giang - Hà Bắc
  52. Phạm Văn Hùng 1960 – 1980 · Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An
  53. Phạm Văn Hùng Sinh 1951 · Yên Lạc - Yên … - Hà Sơn Bình
  54. Phạm Văn Hậu 1959 – 1980 · Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  55. Phạm Văn Hồng Hy sinh 1979 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  56. Phạm Văn Hội 1950 – 1974 · Thanh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
  57. Phạm Văn Kha 1961 – 1980 · Đại Việt - Châu Giang - Hải Hưng
  58. Phạm Văn Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Văn Khánh 1960 – 1982 · Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình
  60. Phạm Văn Khảm 1947 – 1972 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Đôn - Thái Bình
  61. Phạm Văn Khuê Hy sinh 1980 · Ninh Thành, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  62. Phạm Văn Kiếm 1950 – 1972 · Vũ Hoa - Kiến Xương - Thái Bình
  63. Phạm Văn Luyện 1950 – 1972 · Phú Mỗ - Lạng Giang - Hà Bắc
  64. Phạm Văn Lân 1947 – 1971 · Vũ Đài - Vũ Thư - Thái Bình
  65. Phạm Văn Lắm (Công) 1940 – 1964
  66. Phạm Văn Minh 1963 – 1983 · Độc Lập - Hưng Hà - Thái Bình
  67. Phạm Văn Minh 1950 – 1972 · Diễn Chương - Diễn Châu - Nghệ An
  68. Phạm Văn Mùi 1955 – 1985 · Nga Lĩnh - Trung Sơn - Thanh Hóa
  69. Phạm Văn Mỹ 1954 – 1981 · Đông Cung - Đông Hưng - Thái Bình
  70. Phạm Văn Mến 1957 – 1979 · Hồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng
  71. Phạm Văn Nghị 1950 – 1971 · Tiến Kiến - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  72. Phạm Văn Nhương 1960 – 1980 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  73. Phạm Văn Nuôi 1949 – 1970 · Trắc Văn - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định
  74. Phạm Văn Nữa 1919 – 1969
  75. Phạm Văn Phó Hy sinh 1980 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
  76. Phạm Văn Phừng Hy sinh 1964
  77. Phạm Văn Quang Hy sinh 1979 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  78. Phạm Văn Quang Hy sinh 1979 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa
  79. Phạm Văn Quyết Hy sinh 1979 · Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  80. Phạm Văn Quế 1951 – 1972 · Huỳnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  81. Phạm Văn Sáu 1963 – 1985 · Nam Thành - Nam Đàn - Nghệ An
  82. Phạm Văn SƠn 1958 – 1980 · Phạm Mệnh - Kim Sơn - Hải Hưng
  83. Phạm Văn Sơn Hy sinh 1980 · Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An
  84. Phạm Văn Sơn 1962 – 1982 · Nghi Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  85. Phạm Văn Sứng 1961 – 1981 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  86. Phạm Văn Tài 1960 – 1981 · Yên Lạc - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình
  87. Phạm Văn Thay 1958 – 1980 · Ninh Phong - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  88. Phạm Văn Thà 1949 – 1972 · Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  89. Phạm Văn Thạo 1954 – 1980 · Hồng Chương - ThanhOai - Hà Sơn Bình
  90. Phạm Văn Thiệp 1949 – 1973 · Đông Phụ - Lục Nam - Hà Bắc
  91. Phạm Văn Thông 1960 – 1980 · Yên Nghĩa ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  92. Phạm Văn Thông 1957 – 1982 · Cổ Dị - Cẩm Bình - Hải Hưng
  93. Phạm Văn Tích 1952 – 1970 · Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng
  94. Phạm Văn Tính 1956 – 1980 · Quảng Khái - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  95. Phạm Văn Toàn 1958 – 1979 · Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  96. Phạm Văn Trào 1956 – 1974 · Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng
  97. Phạm Văn Trung 1962 – 1982 · Tân Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  98. Phạm Văn Truyền 1953 – 1972 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  99. Phạm Văn Tuyên 1960 – 1980 · Gia Tân - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  100. Phạm Văn Tuyên 1958 – 1980 · Đông Tiến - Đông Thiệu - Thanh Hóa