NTLS tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

3.971 liệt sĩ an táng tại đây · trang 32/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Thành Hy sinh 1979
  2. Trần Thạch Ngọc Hy sinh 1979
  3. Trần Thế Giáo 1962 – 1981
  4. Trần Thế Ngôn 1957 – 1979
  5. Trần Thế Ngợi 1950 – 1973
  6. Trần Thế Tới 1960 – 1979
  7. Trần Thị Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Thị Bi 1945 – 1969
  9. Trần Thị Bé 1942 – 1967
  10. Trần Thị Bích Hy sinh 1968
  11. Trần Thị Búp 1917 – 1950
  12. Trần Thị Diệp 1950 – 1970
  13. Trần Thị Gái 1947 – 1968
  14. Trần Thị Kim Hương 1950 – 1968
  15. Trần Thị Minh Thu 1931 – 1952
  16. Trần Thị Ngọc Yến 1953 – 1970
  17. Trần Thị Đông Hy sinh 1988
  18. Trần Thị Đầy Hy sinh 1968
  19. Trần Thọ Huấn 1952 – 1972
  20. Trần Thức Hy sinh 1979
  21. Trần Tiến Đạo Hy sinh 1980
  22. Trần Tiếp Hy sinh 1980
  23. Trần Trung Chánh 1947 – 1969
  24. Trần Trung Dung 1956 – 1979
  25. Trần Trọng Dỹ 1952 – 1975
  26. Trần Trọng Tuyết 1955 – 1974
  27. Trần Tấn Hoàng Hy sinh 1968
  28. Trần Tấn Hoàng 1948 – 1967
  29. Trần Van Gạt 1948 – 1967
  30. Trần Viết Tĩnh 1953 – 1972
  31. Trần Việt Hùng 1948 – 1969
  32. Trần Văn An 1960 – 1979
  33. Trần Văn Ba 1952 – 1975
  34. Trần Văn Bang 1920 – 1953
  35. Trần Văn Biên 1950 – 1972
  36. Trần Văn Bê 1929 – 1969
  37. Trần Văn Bích Hy sinh 1980
  38. Trần Văn Bôi 1961 – 1979
  39. Trần Văn Bảy Hy sinh 1979
  40. Trần Văn Bằng 1960 – 1980
  41. Trần Văn Bọt Hy sinh 1946
  42. Trần Văn Bốn 1956 – 1979
  43. Trần Văn Bồi 1913 – 1967
  44. Trần Văn Bột 1916 – 1947
  45. Trần Văn Chiến 1940 – 1968
  46. Trần Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Văn Châu Hy sinh 1980
  48. Trần Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Văn Chính Hy sinh 1982
  50. Trần Văn Chính 1959 – 1980
  51. Trần Văn Chợ Sinh 1961
  52. Trần Văn Cung 1959 – 1979
  53. Trần Văn Cà Hy sinh 1949
  54. Trần Văn Cây Hy sinh 1980
  55. Trần Văn Công 1942 – 1971
  56. Trần Văn Cư Hy sinh 1980
  57. Trần Văn Cưỡi 1952 – 1974
  58. Trần Văn Cầu 1927 – 1945
  59. Trần Văn Cẩm 1962 – 1981
  60. Trần Văn Cẩm 1933 – 1972
  61. Trần Văn Cẩn 1957 – 1980
  62. Trần Văn Cội 1939 – 1946
  63. Trần Văn Cội Hy sinh 1969
  64. Trần Văn Cứ 1916 – 1951
  65. Trần Văn Cửu 1911 – 1968
  66. Trần Văn Du 1960 – 1980
  67. Trần Văn Dũng 1962 – 1982
  68. Trần Văn Dũng Hy sinh 1980
  69. Trần Văn Dư 1928 – 1947
  70. Trần Văn Giàu 1956 – 1979
  71. Trần Văn Giàu 1959 – 1979
  72. Trần Văn Giác 1953 – 1974
  73. Trần Văn Gấp 1966 – 1968
  74. Trần Văn Hai 1947 – 1966
  75. Trần Văn Hinh 1945 – 1971
  76. Trần Văn Hiếu Hy sinh 1980
  77. Trần Văn Hoàng 1958 – 1980
  78. Trần Văn Hoạt 1923 – 1946
  79. Trần Văn Hoặc 1925 – 1951
  80. Trần Văn Huyên Hy sinh 1979
  81. Trần Văn Huê 1960 – 1980
  82. Trần Văn Huỳnh Hy sinh 1964
  83. Trần Văn Hà Hy sinh 1979
  84. Trần Văn Hòa 1959 – 1980
  85. Trần Văn Hòa Hy sinh 1980
  86. Trần Văn Hóa 1955 – 1975
  87. Trần Văn Hùng 1958 – 1982
  88. Trần Văn Hùng 1957 – 1979
  89. Trần Văn Hướng 1937 – 1967
  90. Trần Văn Hạnh Hy sinh 1968
  91. Trần Văn Hảo 1903 – 1968
  92. Trần Văn Hậu 1953 – 1979
  93. Trần Văn Hắc 1953 – 1974
  94. Trần Văn Họp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Văn Hồng 1961 – 1981
  96. Trần Văn Hộ 1955 – 1975
  97. Trần Văn Hợi 1947 – 1974
  98. Trần Văn Kha Hy sinh 1980
  99. Trần Văn Khoánh 1944 – 1965
  100. Trần Văn Khá Hy sinh 1980