Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 32/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Ngọc Túy Hy sinh 1980 · Tam Kỳ, Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng
  2. Phan Ngọc Vạn 1950 – 1968
  3. Phan Quốc Việt Hy sinh 1980
  4. Phan Thanh Cường 1960 – 1981 · Ninh Nhất - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  5. Phan Thanh Hoa Hy sinh 1974 · Tân Bửu - Bến Thủy - Long An
  6. Phan Thanh Nhàn Hy sinh 1969
  7. Phan Thanh Túy 1954 – 1972 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  8. Phan Thanh Tâm 1950 – 1972 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  9. Phan Thanh Tâm 1952 – 1972
  10. Phan Thanh Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Phan Thành Công Hy sinh 1980 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
  12. Phan Thống 1910 – 1950
  13. Phan Thị Chì Hy sinh 1965
  14. Phan Thị Kim Dung Hy sinh 1949
  15. Phan Thị Nhang 1950 – 1968
  16. Phan Thị Nhớ Hy sinh 1965
  17. Phan Thống 1910 – 1954
  18. Phan Tiến Hùng 1956 – 1981
  19. Phan Văn Bơ 1941 – 1963
  20. Phan Văn Bự Hy sinh 1968
  21. Phan Văn Che Hy sinh 1980 · Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  22. Phan Văn Dư 1960 – 1979 · Trung Hoà - Quảng Trạch - QUảng Bình
  23. Phan Văn Dọt 1937 – 1963
  24. Phan Văn Gái 1946 – 1968
  25. Phan Văn Hạnh Hy sinh 1979 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà tĩnh
  26. Phan Văn Hiệp 1925 – 1954 · Hải Phòng, Hải Phòng
  27. Phan Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phan Văn Hù Sinh 1929
  29. Phan Văn Hùng 1954 – 1979
  30. Phan Văn Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phan Văn Khiêm Hy sinh 1946
  32. Phan Văn Kiều 1954 – 1982 · Thế Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An
  33. Phan Văn Kiền 1954 – 1980
  34. Phan Văn Lập Hy sinh 1980 · Phú Xuân - Hương Điền - Thừa Thiên Huế
  35. Phan Văn Lập (Đình) 1938 – 1975 · Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  36. Phan Văn Lập(Đình) 1938 – 1975 · Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  37. Phan Văn Lập 1938 – 1975
  38. Phan Văn Lắm 1940 – 1964
  39. Phan Văn Muốn Hy sinh 1972
  40. Phan Văn Méo 1947 – 1963
  41. Phan Văn Mưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phan Văn Nam 1958 – 1979 · Chung Chính - Gia Lương - Hà Bắc
  43. Phan Văn Nam Hy sinh 1963
  44. Phan Văn Nguyên 1950 – 1972 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
  45. Phan Văn Ngôn 1940 – 1970 · Tân Mỹ - Phú Lương - Bắc Thái
  46. Phan Văn Phàn Hy sinh 1966
  47. Phan Văn Quý 1942 – 1962
  48. Phan Văn Quốc 1931 – 1947
  49. Phan Văn Sàng 1916 – 1967
  50. Phan Văn Sông 1917 – 1949
  51. Phan Văn Sĩ 1922 – 1948
  52. Phan Văn Thình 1953 – 1973
  53. Phan Văn Thử 1948 – 1966
  54. Phan Văn Tre 1946 – 1966
  55. Phan Văn Trung Hy sinh 1980 · Nghi SƠn - Nghi Lộc - Nghệ An
  56. Phan Văn Trèo Hy sinh 1963
  57. Phan Văn Vạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phan Văn Xuân 1942 – 1967
  59. Phan Văn tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phan Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phan Văn Đưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phan Văn Đờn 1936 – 1964
  63. Phan Văn Đực 1947 – 1970 · Mỹ Thạnh An - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  64. Phan Xuân Chè Hy sinh 1980
  65. Phan Xuân Hoà ??? - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  66. Phan Xuân Hòa Hy sinh 1980
  67. Phan Đình Khang 1957 – 1979 · Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  68. Phan Đình Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phan Đăng Khoa 1951 – 1974 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  70. Phan Đức Tình 1953 – 1972 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
  71. Phan Đức Tính 1953 – 1972
  72. Phạm Anh Đảng 1938 – 1974 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  73. Phạm Bá Lạc 1960 – 1980 · Dân Chủ - Tứ Lộc - Hải Hưng
  74. Phạm Bá Lăng 1961 – 1985 · Cẩm Tuyến - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  75. Phạm Bá Vậy Hy sinh 1980 · Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa
  76. Phạm Bình Lưu 1957 – 1979 · Hồng Quang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  77. Phạm Công Thiệp 1952 – 1973 · Thái Niên - Bảo Thắng - - Lào Cai
  78. Phạm Công Viết 1956 – 1980 · Quảng Trung - QUảng Xương - Thanh Hóa
  79. Phạm Công Đặc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phạm Duy Hiền 1947 – 1971 · Phú Linh - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  81. Phạm Duy Ngọc 1955 – 1979 · Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc
  82. Phạm Dục Hy sinh 1979 · Duy Vinh - Duy Xuyên - Đà Nẵng
  83. Phạm Huy Đà Nẵng, Đà Nẵng
  84. Phạm Hồng Khánh Hy sinh 1972 · Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình
  85. Phạm Hồng Nghi 1950 – 1974 · Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa
  86. Phạm Hồng Phi 1957 – 1980 · Hà Phong - Mỹ Vân - Hải Hưng
  87. Phạm Hồng Phong 1964 – 1984 · Cẩm Liên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  88. Phạm Hồng Sơn 1948 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
  89. Phạm Hồng Điệp 1952 – 1972 · Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  90. Phạm Hữu Luân 1952 – 1974 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  91. Phạm Hữu Nga 1949 – 1975 · Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng
  92. Phạm Hữu Tuấn Hy sinh 1975 · Bắc Ninh, Bắc Ninh
  93. Phạm Hữu Đàng 1953 – 1979 · Quảng Lộc - Hưng Điền - Thừa Thiên Huế
  94. Phạm Hữu Đoàn 1947 – 1970 · Thanh Sơn - Kiến Phụng - Hải Phòng
  95. Phạm Mạnh Hoàng 1953 – 1975 · Ngõ 44 - Chợ Hoàng - Hải Phòng
  96. Phạm Minh Đức (Xuân) 1951 – 1972 · An Thọ - Kinh Môn - Hải Hưng
  97. Phạm Ngọc Doãn 1957 – 1972 · Thanh Sơn - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
  98. Phạm Ngọc Hải 1960 – 1979 · Cẩm Giàng - Cẩm Bình - Hải Hưng
  99. Phạm Ngọc Hồi 1950 – 1972 · Quỳnh Giác - Quỳnh Lợi - Thái Bình
  100. Phạm Ngọc Lễ 1928 – 1948 · Miền Bắc, Miền Bắc