NTLS tỉnh Bình Dương
Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương
3.971 liệt sĩ an táng tại đây · trang 31/40
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Công Hòa Hy sinh 1982
- Trần Công Hùng Hy sinh 1979
- Trần Công Lực 1956 – 1979
- Trần Công Nhiên 1958 – 1980
- Trần Công Thanh 1959 – 1980
- Trần Công Thái Hy sinh 1979
- Trần Duy Chiến Hy sinh 1980
- Trần Duyên Cơ 1956 – 1979
- Trần Dìn Lâm Sinh 1948
- Trần Giang Sáng 1931 – 1950
- Trần Hiền Thế Hy sinh 1980
- Trần Hoàng Thính 1952 – 1971
- Trần Hoàng Tý 1958 – 1980
- Trần Huy Phương 1959 – 1979
- Trần Huy Sơn 1951 – 1972
- Trần Huy Thiết 1948 – 1972
- Trần Huy Vóc Hy sinh 1979
- Trần Hải Nam 1950 – 1972
- Trần Hảo Tâm 1928 – 1948
- Trần Hậu Trừ 1943 – 1973
- Trần Hồng Quế Hy sinh 1979
- Trần Hồng Đào 1951 – 1973
- Trần Hữu Bá 1952 – 1972
- Trần Hữu Bình Hy sinh 1980
- Trần Hữu Nam 1927 – 1966
- Trần Hữu Quang 1959 – 1979
- Trần Khoa Giáp 1954 – 1974
- Trần Khước 1958 – 1979
- Trần Khắc Hậu 1939 – 1972
- Trần Minh Lý 1945 – 1967
- Trần Minh Mãn Hy sinh 1980
- Trần Minh Ngọc 1963 – 1985
- Trần Minh Thiếu 1953 – 1972
- Trần Minh Thành Hy sinh 1980
- Trần Minh Tâm 1929 – 1970
- Trần Minh Đức Hy sinh 1974
- Trần Mạnh Hà 1960 – 1979
- Trần Mạnh Hùng 1952 – 1974
- Trần Mạnh Hạ 1962 – 1982
- Trần Mỹ Châu 1934 – 1966
- Trần Nguyên Hồng 1954 – 1981
- Trần Ngọc Bá Hy sinh 1980
- Trần Ngọc Bội 1947 – 1967
- Trần Ngọc Chiến 1943 – 1976
- Trần Ngọc Cúc 1937 – 1972
- Trần Ngọc Cường 1952 – 1979
- Trần Ngọc Dũng Hy sinh 1980
- Trần Ngọc Hiền 1944 – 1972
- Trần Ngọc Huê 1951 – 1971
- Trần Ngọc Hào 1951 – 1971
- Trần Ngọc Hưng 1957 – 1980
- Trần Ngọc Khánh Hy sinh 1979
- Trần Ngọc Long Hy sinh 1968
- Trần Ngọc Lên 1919 – 1950
- Trần Ngọc Nhân Hy sinh 1979
- Trần Ngọc Quý 1953 – 1973
- Trần Ngọc Sâm 1957 – 1982
- Trần Ngọc Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Ngọc Sắc 1930 – 1978
- Trần Ngọc Thay 1960 – 1982
- Trần Ngọc Thành 1947 – 1975
- Trần Ngọc Trưng 1928 – 1950
- Trần Ngọc Tum 1956 – 1979
- Trần Ngọc Tuyên 1952 – 1972
- Trần Ngọc ẩn 1956 – 1979
- Trần Như Biểu 1948 – 1971
- Trần Nhật Duật 1952 – 1972
- Trần Nông Sô 1950 – 1971
- Trần Năng Trung 1960 – 1979
- Trần Phi Sơn 1952 – 1974
- Trần Phi Sơn 1952 – 1974
- Trần Quang Dũng Sinh 1950
- Trần Quang Hóng 1948 – 1971
- Trần Quang Hễ 1951 – 1970
- Trần Quang Khánh Hy sinh 1980
- Trần Quang Khải 1954 – 1975
- Trần Quang Khải 1960 – 1979
- Trần Quang Liễm 1953 – 1974
- Trần Quang Long 1953 – 1972
- Trần Quang Thu Hy sinh 1980
- Trần Quang Trung Hy sinh 1979
- Trần Quang Tuyên 1960 – 1980
- Trần Quang Tấn Hy sinh 1980
- Trần Quyết Chiến 1947 – 1975
- Trần Quốc Chiến 1932 – 1969
- Trần Quốc Dương 1956 – 1979
- Trần Quốc Hùng 1950 – 1974
- Trần Quốc Hùng Hy sinh 1980
- Trần Quốc Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quốc Tiên 1955 – 1975
- Trần Soái Hy sinh 1980
- Trần Sư Hy sinh 1979
- Trần Sỹ Tường 1951 – 1972
- Trần Thanh Bạch 1931 – 1969
- Trần Thanh Hùng 1969 – 1984
- Trần Thanh Hải 1954 – 1979
- Trần Thanh Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thanh Sơn 1952 – 1974
- Trần Thanh Sơn 1954 – 1974
- Trần Thiên Trí Hy sinh 1980