Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 31/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Quang Đức 1950 – 1972 · Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An
  2. Ngô Quang Đực 1950 – 1971
  3. Ngô Quốc Sự 1943 – 1974 · Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  4. Ngô Quốc Phú 1940 – 1967
  5. Ngô Quốc Sự Hy sinh 1974
  6. Ngô Sỹ Hữu 1954 – 1974 · Đồng Phong - Yên Phong - Hà Bắc
  7. Ngô Sơn Hy sinh 1980
  8. Ngô Thành SInh 1960 – 1982 · Đông Vĩnh - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  9. Ngô Thành Sinh 1960 – 1983
  10. Ngô Thế Hoa 1952 – 1972 · Hoàng Sơn - Kinh Mônh - Hải Hưng
  11. Ngô Thị Lê Hy sinh 1969
  12. Ngô Thị Thanh Tùng 1943 – 1969
  13. Ngô Tiến Chinh Hy sinh 1981 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  14. Ngô Tiến Trinh Hy sinh 1982
  15. Ngô Tấn Thành 1960 – 1979
  16. Ngô Tấn Xý Hy sinh 1980 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  17. Ngô Việt Lưu 1941 – 1973 · Hòa Quý - Hòa Vang - Quảng Nam
  18. Ngô Văn Bô 1953 – 1972
  19. Ngô Văn Bông Sinh 1950 · Thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  20. Ngô Văn Bông 1950 – 1974
  21. Ngô Văn Bốn Hy sinh 1966 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An
  22. Ngô Văn Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Ngô Văn Chủ Hy sinh 1947
  24. Ngô Văn Cường 1962 – 1984 · Văn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa
  25. Ngô Văn Cường 1962 – 1982
  26. Ngô Văn Cừ Hy sinh 1968
  27. Ngô Văn Diệm 1933 – 1967
  28. Ngô Văn Giáo 1950 – 1972 · Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú
  29. Ngô Văn Hà Hy sinh 1980 · Duy Tân - Duy Xuyên - Đà Nẵng
  30. Ngô Văn Hải Hy sinh 1979
  31. Ngô Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Ngô Văn Hòa 1959 – 1979 · Hòa Vang, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  33. Ngô Văn Hà Hy sinh 1980
  34. Ngô Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Ngô Văn Hội 1937 – 1964
  36. Ngô Văn Lợi Hy sinh 1980 · Tam Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam
  37. Ngô Văn Lương 1906 – 1964
  38. Ngô Văn Lợi 1960 – 1981
  39. Ngô Văn Nghĩa 1950 – 1968
  40. Ngô Văn Phú 1962 – 1981 · Kim Châm - Lạng Sơn - Hà Bắc
  41. Ngô Văn Phú Hy sinh 1968
  42. Ngô Văn Quý 1951 – 1972 · Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An
  43. Ngô Văn Quý 1951 – 1972
  44. Ngô Văn Thái 1953 – 1974 · Mai Định - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  45. Ngô Văn Thiệu Hy sinh 1982
  46. Ngô Văn Thái 1953 – 1974
  47. Ngô Văn Thấn 1953 – 1973 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
  48. Ngô Văn Thắng 1959 – 1980 · Thạch Bàn - Vũ Thư - Thái Bình
  49. Ngô Văn Thắng 1959 – 1980
  50. Ngô Văn Thức 1947 – 1972 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  51. Ngô Văn Tuất 1943 – 1972 · Số 3 - Hà Lâm - Hòn Gai - Quảng Ninh
  52. Ngô Văn Tố 1963 – 1982 · Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa
  53. Ngô Văn Vinh 1948 – 1975 · Thanh Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  54. Ngô Văn Vy 1940 – 1973 · Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  55. Ngô Văn Vy 1940 – 1973
  56. Ngô Văn Xuân 1946 – 1971 · Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
  57. Ngô Văn Yểm 1940 – 1964
  58. Ngô Văn tri 1960 – 1980 · Hòa Nhơn - Hòa Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng
  59. Ngô Xuân Bá 1960 – 1979
  60. Ngô Xuân Nghênh Hy sinh 1980
  61. Ngô Xuân Phong 1951 – 1972 · Vĩnh Thắng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  62. Ngô Xuân Quý Hy sinh 1979
  63. Ngô Xuân Sinh 1954 – 1975 · Hoà Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  64. Ngô Xuân Tường 1952 – 1975 · Hữu Bang - An Thuỵ - Hải Phòng
  65. Ngô Đình Liêm 1958 – 1982 · Thạch Hà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  66. Ngô Đình Tráng 1963 – 1982 · Quảng yên - Quảng Xương - Thanh Hóa
  67. Ngô Đức Long 1950 – 1980 · Khánh Nơi - Kinh Môn - Hải Hưng
  68. Ngô Đức Thắng Hy sinh 1951
  69. Ngô Đức Lung 1950 – 1980
  70. Ngọc Thắng 1955 – 1981 · Đưc Tân, Mộ Đức, Mộ Đức
  71. Ngọc Thắng 1955 – 1980
  72. Ninh Ngọc Thiều Hy sinh 1972
  73. Ninh Quốc Việt 1950 – 1974 · Lệ Ninh - Kim Môn - - Hải Hưng
  74. Ninh Văn Đấu Hy sinh 1980 · Trực Tuân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  75. Ninh Đình Đa 1953 – 1974 · Yên Ninh - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  76. Nông Minh Thông 1954 – 1971 · Quan Chốt - Soài Rếch - Soài Riêng - CPC
  77. Nông Ngọc Hạnh 1951 – 1974
  78. Nông Thanh Trị 1953 – 1972 · Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ An
  79. Nông Văn Bình 1956 – 1980
  80. Nông Văn Hùng Sinh 1959 · Chí Thảo - Quảng Hoà - Cao Bằng
  81. Nông Văn Hùng 1959 – 1980
  82. Nông Văn Ngầu Hy sinh 1970 · Hà Tây, Hà Tây
  83. Nông VănBinh 1956 – 1980 · Kim Phương - Dịnh Hoà - Bắc Thái
  84. Năm Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Năm Trang Hy sinh 1968 · Miền Bắc, Miền Bắc
  86. Năm Trung Hy sinh 1968
  87. Năm Đẩu Hy sinh 1950
  88. Năn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. On Văn Sơn 1957 – 1981
  90. Phan Chu Trinh 1960 – 1982 · Hà Linh - Đô lương - Nghệ An
  91. Phan Công Lý Hy sinh 1980 · Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  92. Phan Công Lý 1957 – 1980
  93. Phan Công Như 1947 – 1971 · Tân Thành - Phú Lương - Bắc Thái
  94. Phan Duy Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Phan Dục Hy sinh 1979
  96. Phan Huy Chung 1950 – 1972 · Mỹ Hưng - Gia Lương - Hà Bắc
  97. Phan Luận Hy sinh 1980 · Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  98. Phan Minh Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Phan Nam 1962 – 1981
  100. Phan Ngọc Tuý Hy sinh 1979