Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 30/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Để 1947 – 1970
  2. Nguyễn Văn Độc 1956 – 1979 · Đống Đa, Quy Nhơn, Quy Nhơn
  3. Nguyễn Văn Đợi Hy sinh 1964
  4. Nguyễn Văn Đừng 1948 – 1968
  5. Nguyễn Văn Đực 1945 – 1951
  6. Nguyễn Văn ảnh 1960 – 1981
  7. Nguyễn Văn ẩn 1963 – 1983
  8. Nguyễn Văn ốn 1926 – 1949
  9. Nguyễn Vĩnh Thăng 1946 – 1969
  10. Nguyễn Xuân Hy sinh 1979
  11. Nguyễn Xuân Còn Hy sinh 1971
  12. Nguyễn Xuân Cảnh 1959 – 1979 · Phước Hòa, Phước Vân, Phước Vân
  13. Nguyễn Xuân Hiển 1961 – 1980
  14. Nguyễn Xuân Hiển 1959 – 1979
  15. Nguyễn Xuân Hào Hy sinh 1980
  16. Nguyễn Xuân Hải Hy sinh 1975
  17. Nguyễn Xuân Hợp Hy sinh 1952
  18. Nguyễn Xuân Mừng Hy sinh 1980
  19. Nguyễn Xuân Phong 1929 – 1972
  20. Nguyễn Xuân Phương 1941 – 1970 · Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  21. Nguyễn Xuân Quý 1955 – 1975 · 18 Sanh Động - Đà Nẵng - Hải Phòng
  22. Nguyễn Xuân Quý 1955 – 1975
  23. Nguyễn Xuân Thử 1960 – 1979 · Trường Dương - Đông Hưng - Thái Bình
  24. Nguyễn Xuân Thử 1960 – 1979
  25. Nguyễn Xuân Trường 1949 – 1973
  26. Nguyễn Xuân Uy 1945 – 1970 · Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  27. Nguyễn Xuân Uy 1945 – 1970
  28. Nguyễn Xuân Viên 1961 – 1980
  29. Nguyễn Xuân Vọng 1952 – 1970
  30. Nguyễn Xuân Đông 1958 – 1979
  31. Nguyễn Xuân Đảm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Yên Hy sinh 1980 · Đại Nam - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng
  33. Nguyễn Yên Hy sinh 1980
  34. Nguyễn văn Giảo Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Đ ăng Huân 1949 – 1971
  36. Nguyễn Đình Bốn Hy sinh 1982
  37. Nguyễn Đình Lau 1954 – 1975
  38. Nguyễn Đình Nguyên Hy sinh 1980
  39. Nguyễn Đình Nhật 1958 – 1979
  40. Nguyễn Đình Oánh 1962 – 1982
  41. Nguyễn Đình Thiệu 1953 – 1973
  42. Nguyễn Đình Tho 1957 – 1980
  43. Nguyễn Đình Thám Hy sinh 1979 · Duy Nghĩa - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng
  44. Nguyễn Đình Thường 1952 – 1971
  45. Nguyễn Đình Tiến 1951 – 1974
  46. Nguyễn Đình Tiến 1959 – 1980
  47. Nguyễn Đình Tín 1955 – 1974
  48. Nguyễn Đình Văn Hy sinh 1980
  49. Nguyễn Đình Đông 1961 – 1981
  50. Nguyễn Đông Hy sinh 1980
  51. Nguyễn Đông Khoa 1951 – 1972
  52. Nguyễn Đăng Dũng 1960 – 1979
  53. Nguyễn Đăng Hoà 1952 – 1974
  54. Nguyễn Đăng Huân 1949 – 1971 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  55. Nguyễn Đăng Thành 1951 – 1972
  56. Nguyễn Đăng Đi 1960 – 1979 · Thành Phước, Nghĩa Minh, Nghĩa Minh
  57. Nguyễn Đại Bản Hy sinh 1980
  58. Nguyễn Đạt Khương Hy sinh 1979
  59. Nguyễn Đỗ Thành Hy sinh 1978
  60. Nguyễn Đức Diện 1961 – 1980
  61. Nguyễn Đức Dũng 1960 – 1979
  62. Nguyễn Đức Khải 1960 – 1980
  63. Nguyễn Đức Lá 1951 – 1975
  64. Nguyễn Đức Lỡ 1960 – 1979
  65. Nguyễn Đức Nghĩa 1949 – 1973
  66. Nguyễn Đức Phong Hy sinh 1980
  67. Nguyễn Đức Săn 1948 – 1972 · Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  68. Nguyễn Đức Triều 1953 – 1975 · Tân Trào - An Thuỵ - Hải Phòng
  69. Nguyễn Đức Trường 1945 – 1980
  70. Nguyễn Đức Tương 1960 – 1982
  71. Nguyễn Đức Vinh 1951 – 1970
  72. Nguyễn Đức Vương Hy sinh 1971
  73. Nguyễn Đức Đoàn Hy sinh 1979
  74. Nguyễn Đức Đào Hy sinh 1979
  75. NguyễnHữu Tuân 1950 – 1972 · Quan Trung - An Lão - Hải Phòng
  76. NguyễnThành Long 1923 – 1947
  77. Nguyễnn Khắc Toàn 1949 – 1974
  78. Nguyễnn Thị Sáu 1914 – 1947
  79. NguyễnnVăn Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Ngân Trung Kiên 1965 – 1985 · Lũng Cao, Bá Thước, Bá Thước
  81. Ngân Trung Kiên 1965 – 1981
  82. Ngân Văn Hỏm 1960 – 1982
  83. Ngân Văn Hớn 1960 – 1982 · Quang Hiền - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  84. Ngô Bá Thượng 1958 – 1981 · Nam Thành - Nam Hà - Hải Hưng
  85. Ngô Bá Trọng 1950 – 1971 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  86. Ngô Chí Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Ngô Doãn Mộc 1953 – 1979 · Lê Lợi - Kinh Môn - Hải Hưng
  88. Ngô Duy Chúc 1950 – 1972
  89. Ngô Dậu Hy sinh 1974 · Miền Bắc, Miền Bắc
  90. Ngô Dương Đồng 1952 – 1972 · Yên Mỹ - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  91. Ngô Dậu Hy sinh 1974
  92. Ngô Ngọc Nhương 1957 – 1981
  93. Ngô Ngọc Tân Hy sinh 1981
  94. Ngô Quang Chí 1954 – 1974 · Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
  95. Ngô Quang Chí 1954 – 1954 · Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
  96. Ngô Quang Chí 1951 – 1974
  97. Ngô Quang Lộc Hy sinh 1980 · Duy Sơn - Duy Xuyên - Đà Nẵng
  98. Ngô Quang Ngọc 1947 – 1969 · Hà Phú - Hà Trung - Thanh Hóa
  99. Ngô Quang Sang 1955 – 1972 · Thanh Nam - Thanh Miện - Hải Hưng
  100. Ngô Quang Song 1955 – 1974