NTLS tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

3.971 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Thành 1950 – 1978
  2. Phạm Văn Thái Sinh 1959
  3. Phạm Văn Thái 1929 – 1970
  4. Phạm Văn Thông 1957 – 1982
  5. Phạm Văn Thông 1960 – 1980
  6. Phạm Văn Thơ 1929 – 1952
  7. Phạm Văn Thạo 1954 – 1980
  8. Phạm Văn Thấy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Phạm Văn Thắng 1963 – 1980
  10. Phạm Văn Toàn 1958 – 1979
  11. Phạm Văn Triều Hy sinh 1946
  12. Phạm Văn Trung 1962 – 1980
  13. Phạm Văn Truyền 1953 – 1972
  14. Phạm Văn Trào 1956 – 1974
  15. Phạm Văn Trường 1931 – 1968
  16. Phạm Văn Trường 1959 – 1979
  17. Phạm Văn Trắng 1959 – 1978
  18. Phạm Văn Trớ 1915 – 1948
  19. Phạm Văn Tuyên 1958 – 1980
  20. Phạm Văn Tuyên 1960 – 1980
  21. Phạm Văn Tuấn Hy sinh 1968
  22. Phạm Văn Tuỳ Hy sinh 1980
  23. Phạm Văn Tài 1960 – 1981
  24. Phạm Văn Tích 1952 – 1970
  25. Phạm Văn Tính 1956 – 1980
  26. Phạm Văn Tý 1954 – 1974
  27. Phạm Văn Tư Sinh 1946
  28. Phạm Văn Tưa 1946 – 1966
  29. Phạm Văn Tước 1960 – 1980
  30. Phạm Văn Tới Hy sinh 1979
  31. Phạm Văn Từ 1952 – 1980
  32. Phạm Văn Tửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phạm Văn Tự 1953 – 1972
  34. Phạm Văn Vang 1959 – 1984
  35. Phạm Văn Việt 1960 – 1982
  36. Phạm Văn Vỹ Hy sinh 1980
  37. Phạm Văn Xót Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phạm Văn Xẹt 1938 – 1966
  39. Phạm Văn Yên 1960 – 1980
  40. Phạm Văn Yểm 1951 – 1970
  41. Phạm Văn Điện 1956 – 1974
  42. Phạm Văn Điệp Hy sinh 1969
  43. Phạm Văn Điệp 1954 – 1980
  44. Phạm Văn Đuổi Hy sinh 1947
  45. Phạm Văn Đáng Sinh 1940
  46. Phạm Văn Đưa 1950 – 1969
  47. Phạm Văn Đường 1953 – 1972
  48. Phạm Văn Được 1954 – 1974
  49. Phạm Văn Đẩu 1940 – 1969
  50. Phạm Văn Đậm 1933 – 1962
  51. Phạm Văn Định 1959 – 1979
  52. Phạm Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Văn Đức 1958 – 1980
  54. Phạm Văn Đức Sinh 1927
  55. Phạm Xuân Dung 1956 – 1980
  56. Phạm Xuân Hướng Hy sinh 1980
  57. Phạm Xuân Khu 1948 – 1969
  58. Phạm Xuân Khái 1956 – 1979
  59. Phạm Xuân Nông 1952 – 1971
  60. Phạm Xuân Trường Sinh 1949
  61. Phạm Xuân Trường 1960 – 1982
  62. Phạm Xuân Tần 1950 – 1979
  63. Phạm Xuân Văn Hy sinh 1979
  64. Phạm Đình Hy sinh 1980
  65. Phạm Đình Hùng 1960 – 1980
  66. Phạm Đình Long 1954 – 1974
  67. Phạm Đình Lưu 1957 – 1979
  68. Phạm Đình Thao Hy sinh 1980
  69. Phạm Đình Thục 1956 – 1973
  70. Phạm Đình Tứ 1948 – 1974
  71. Phạm Đức Dung 1948 – 1974
  72. Phạm Đức Huê Hy sinh 1979
  73. Phạm Đức Lam 1960 – 1980
  74. Phạm Đức Lợi 1958 – 1980
  75. Phạm Đức Năng 1955 – 1975
  76. Phạm Đức Vượng 1950 – 1970
  77. Quách Mạnh Tưởng 1956 – 1980
  78. Quách Thị Nguyệt Hy sinh 1968
  79. Quách Trúc Linh 1950 – 1980
  80. Quách Văn Sương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Quách Văn Thức Hy sinh 1984
  82. Quách Văn Tâm 1954 – 1975
  83. Quách Đắc Thân 1960 – 1980
  84. Quế Sỹ San 1950 – 1972
  85. Quỳnh Văn Chia Hy sinh 1974
  86. Quỳnh Văn Hồng 1961 – 1981
  87. Qúach Từ Việt 1954 – 1982
  88. Qúach Văn Bảy Hy sinh 1969
  89. Qúach Văn Thêm 1959 – 1980
  90. Sáu Cao Hy sinh 1968
  91. Sáu Mạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. TRần Thị Chắc 1952 – 1968
  93. Thiều Chí Sỏi 1950 – 1972
  94. Thiều Quang Dũng Hy sinh 1980
  95. Thiều Văn Thâm 1958 – 1980
  96. Thái Hoàng Châu Hy sinh 1961
  97. Thái Khắc Trần 1951 – 1971
  98. Thái Ngọc Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Thái Thị Hớ 1949 – 1966
  100. Thái Viết Nguyên Hy sinh 1980