Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tuấn 1956 – 1979
  2. Nguyễn Văn Tuấn 1953 – 1974
  3. Nguyễn Văn Tuấn 1946 – 1971
  4. Nguyễn Văn Ty 1935 – 1968
  5. Nguyễn Văn Tài Hy sinh 1968
  6. Nguyễn Văn Tài 1937 – 1968
  7. Nguyễn Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Tài 1899 – 1951
  9. Nguyễn Văn Tám 1950 – 1972
  10. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1968
  11. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1980
  12. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1962
  13. Nguyễn Văn Tân 1953 – 1974
  14. Nguyễn Văn Tân Sinh 1958
  15. Nguyễn Văn Tân 1960 – 1979
  16. Nguyễn Văn Tèo 1939 – 1962
  17. Nguyễn Văn Tét 1930 – 1963
  18. Nguyễn Văn Tê 1953 – 1972
  19. Nguyễn Văn Tênh 1960 – 1981 · An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  20. Nguyễn Văn Tình 1958 – 1981
  21. Nguyễn Văn Tình 1960 – 1981
  22. Nguyễn Văn Tích 1950 – 1973
  23. Nguyễn Văn Tòng 1949 – 1979 · Thụy Tấn - Thái Thụy - Thái Bình
  24. Nguyễn Văn Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Tôn 1919 – 1946
  26. Nguyễn Văn Tùng 1967 – 1986
  27. Nguyễn Văn Tý 1927 – 1963
  28. Nguyễn Văn Tý 1928 – 1953
  29. Nguyễn Văn Tăng Hy sinh 1981
  30. Nguyễn Văn Tư 1948 – 1969
  31. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1979 · Duy An - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng
  33. Nguyễn Văn Tường 1952 – 1965
  34. Nguyễn Văn Tưởng 1953 – 1975 · Vĩnh Quang - VĩnhBảo - Hải Phòng
  35. Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Văn Tắng Hy sinh 1979 · Tam Ngọc - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  37. Nguyễn Văn Tốn 1961 – 1983
  38. Nguyễn Văn Tốt 1948 – 1968
  39. Nguyễn Văn Tốt 1922 – 1950
  40. Nguyễn Văn Tốt 1918 – 1949
  41. Nguyễn Văn Tới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Tửng 1926 – 1955
  43. Nguyễn Văn Vinh Sinh 1964
  44. Nguyễn Văn Vinh 1917 – 1966
  45. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1950
  46. Nguyễn Văn Vinh 1952 – 1972
  47. Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1980
  48. Nguyễn Văn Việt 1949 – 1971
  49. Nguyễn Văn Vàng 1927 – 1968
  50. Nguyễn Văn Vào 1960 – 1982
  51. Nguyễn Văn Vân 1962 – 1982
  52. Nguyễn Văn Vân 1959 – 1979
  53. Nguyễn Văn Vấp 1956 – 1979
  54. Nguyễn Văn Xa 1952 – 1972
  55. Nguyễn Văn Xe Hy sinh 1969 · Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre
  56. Nguyễn Văn Xem Hy sinh 1973
  57. Nguyễn Văn Xi 1931 – 1952
  58. Nguyễn Văn Xiêng 1942 – 1952
  59. Nguyễn Văn Xiếu 1930 – 1948
  60. Nguyễn Văn Xuân Sinh 1948
  61. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1954
  62. Nguyễn Văn Xuân 1950 – 1972
  63. Nguyễn Văn Xuây 1927 – 1952
  64. Nguyễn Văn Xích Hy sinh 1949
  65. Nguyễn Văn Xích 1947 – 1969
  66. Nguyễn Văn Xích Hy sinh 1980
  67. Nguyễn Văn Xăng 1941 – 1962
  68. Nguyễn Văn Xướng Hy sinh 1953
  69. Nguyễn Văn Xướng 1963 – 1983
  70. Nguyễn Văn Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn Ô 1934 – 1963
  72. Nguyễn Văn án Hy sinh 1962
  73. Nguyễn Văn ánh 1954 – 1979
  74. Nguyễn Văn úT Hy sinh 1947
  75. Nguyễn Văn úT 1945 – 1971
  76. Nguyễn Văn út 1949 – 1969
  77. Nguyễn Văn Đa 1931 – 1948
  78. Nguyễn Văn Điền 1948 – 1972
  79. Nguyễn Văn Điều 1948 – 1970
  80. Nguyễn Văn Điều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Điệu Hy sinh 1982
  82. Nguyễn Văn Đoàn 1960 – 1979
  83. Nguyễn Văn Đáng 1951 – 1970
  84. Nguyễn Văn Đây Hy sinh 1967
  85. Nguyễn Văn Đê Hy sinh 1947
  86. Nguyễn Văn Đê 1933 – 1947
  87. Nguyễn Văn Đôn 1950 – 1970
  88. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1976
  89. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1968
  90. Nguyễn Văn Đông 1941 – 1971
  91. Nguyễn Văn Đơn 1906 – 1952
  92. Nguyễn Văn Đương 1925 – 1947
  93. Nguyễn Văn Đạt 1921 – 1948
  94. Nguyễn Văn Đầy 1958 – 1968
  95. Nguyễn Văn Đẩu Hy sinh 1963
  96. Nguyễn Văn Đắc 1926 – 1952
  97. Nguyễn Văn Đằng 1936 – 1962
  98. Nguyễn Văn Đặt 1929 – 1968
  99. Nguyễn Văn Để 1943 – 1960
  100. Nguyễn Văn Để 1946 – 1966