NTLS tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

3.971 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Tấn Chính Hy sinh 1980
  2. Phạm Tấn Kha 1960 – 1979
  3. Phạm Tới 1959 – 1979
  4. Phạm Viết Nga 1956 – 1980
  5. Phạm Viết Quảng Hy sinh 1979
  6. Phạm Viết Thắng 1950 – 1975
  7. Phạm Văn Bá Hy sinh 1964
  8. Phạm Văn Bé 1951 – 1968
  9. Phạm Văn Bé 1955 – 1975
  10. Phạm Văn Bình 1955 – 1974
  11. Phạm Văn Bình Hy sinh 1978
  12. Phạm Văn Bạch Hy sinh 1968
  13. Phạm Văn Bốc 1929 – 1952
  14. Phạm Văn Canh 1911 – 1947
  15. Phạm Văn Chiêu Hy sinh 1974
  16. Phạm Văn Chánh Hy sinh 1968
  17. Phạm Văn Châu 1960 – 1982
  18. Phạm Văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phạm Văn Chí 1947 – 1971
  20. Phạm Văn Chích 1953 – 1972
  21. Phạm Văn Chính 1951 – 1976
  22. Phạm Văn Chói 1929 – 1969
  23. Phạm Văn Cá 1946 – 1967
  24. Phạm Văn Cương 1959 – 1979
  25. Phạm Văn Cội 1930 – 1965
  26. Phạm Văn Cộng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Phạm Văn Cục Hy sinh 1967
  28. Phạm Văn Dũng 1962 – 1980
  29. Phạm Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phạm Văn Dư 1960 – 1979
  31. Phạm Văn Giá 1940 – 1966
  32. Phạm Văn Giáp 1956 – 1981
  33. Phạm Văn Giảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phạm Văn Giảng 1961 – 1981
  35. Phạm Văn Giỏi 1950 – 1970
  36. Phạm Văn Gát 1928 – 1948
  37. Phạm Văn Gần 1909 – 1950
  38. Phạm Văn Hao 1954 – 1980
  39. Phạm Văn Hiệp Hy sinh 1967
  40. Phạm Văn Hoàng 1927 – 1960
  41. Phạm Văn Hoạt 1952 – 1972
  42. Phạm Văn Huy 1964 – 1986
  43. Phạm Văn Huynh 1931 – 1947
  44. Phạm Văn Huynh Hy sinh 1968
  45. Phạm Văn Huê 1956 – 1980
  46. Phạm Văn Hùng 1957 – 1979
  47. Phạm Văn Hùng Sinh 1957
  48. Phạm Văn Hạnh Hy sinh 1969
  49. Phạm Văn Hậu 1959 – 1980
  50. Phạm Văn Hồng Hy sinh 1979
  51. Phạm Văn Hội 1950 – 1974
  52. Phạm Văn Hừng Hy sinh 1968
  53. Phạm Văn Kha 1961 – 1980
  54. Phạm Văn Khảm 1947 – 1972
  55. Phạm Văn Khệ Hy sinh 1980
  56. Phạm Văn Kiêm Hy sinh 1963
  57. Phạm Văn Kiếm 1950 – 1972
  58. Phạm Văn Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Văn Long Hy sinh 1980
  60. Phạm Văn Long 1944 – 1964
  61. Phạm Văn Luyện 1950 – 1972
  62. Phạm Văn Lân 1947 – 1971
  63. Phạm Văn Lèo Hy sinh 1969
  64. Phạm Văn Minh 1963 – 1983
  65. Phạm Văn Minh 1950 – 1972
  66. Phạm Văn Miến 1957 – 1979
  67. Phạm Văn Mùi 1955 – 1980
  68. Phạm Văn Mỹ 1954 – 1981
  69. Phạm Văn Nghị 1950 – 1971
  70. Phạm Văn Ngôn 1940 – 1970
  71. Phạm Văn Nhàn 1961 – 1982
  72. Phạm Văn Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Văn Nhương 1960 – 1980
  74. Phạm Văn Nuôi 1949 – 1970
  75. Phạm Văn Nô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Văn Nữa 1951 – 1968
  77. Phạm Văn On 1935 – 1969
  78. Phạm Văn Phó 1919 – 1968
  79. Phạm Văn Phơ Hy sinh 1980
  80. Phạm Văn Phừng Hy sinh 1964
  81. Phạm Văn Qua 1886 – 1946
  82. Phạm Văn Quang Hy sinh 1979
  83. Phạm Văn Quyết Hy sinh 1979
  84. Phạm Văn Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phạm Văn Quý 1942 – 1962
  86. Phạm Văn Quảng Hy sinh 1979
  87. Phạm Văn Quế 1951 – 1972
  88. Phạm Văn Ráng Hy sinh 1962
  89. Phạm Văn Sanh 1938 – 1968
  90. Phạm Văn Sáu 1963 – 1985
  91. Phạm Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Phạm Văn Sơn 1958 – 1980
  93. Phạm Văn Sơn 1962 – 1982
  94. Phạm Văn Sơn Hy sinh 1980
  95. Phạm Văn Sương Hy sinh 1968
  96. Phạm Văn Sứng 1961 – 1981
  97. Phạm Văn Thay 1958 – 1980
  98. Phạm Văn Thiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Phạm Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phạm Văn Thà 1949 – 1972