Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1981
  2. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1966
  3. Nguyễn Văn Sương Hy sinh 1963
  4. Nguyễn Văn Sương 1939 – 1968
  5. Nguyễn Văn Sạch Hy sinh 1964
  6. Nguyễn Văn Sấu 1946 – 1963
  7. Nguyễn Văn Sửu 1940 – 1955
  8. Nguyễn Văn Sửu 1947 – 1974
  9. Nguyễn Văn Sữu Hy sinh 1980
  10. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1970
  11. Nguyễn Văn Thanh 1950 – 1971
  12. Nguyễn Văn The 1928 – 1960
  13. Nguyễn Văn Theo 1916 – 1947
  14. Nguyễn Văn Thiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Thiết 1950 – 1973
  16. Nguyễn Văn Thiều Hy sinh 1978
  17. Nguyễn Văn Thiện 1949 – 1974 · Nam Hải - An Hải - Hải Phòng
  18. Nguyễn Văn Thiện Hy sinh 1982
  19. Nguyễn Văn Thiệt Hy sinh 1948
  20. Nguyễn Văn Thiệt 1933 – 1972
  21. Nguyễn Văn Thu 1959 – 1980 · Điệp Hưng - Hưng Hà - Thái Bình
  22. Nguyễn Văn Thua 1938 – 1969
  23. Nguyễn Văn Thuận 1958 – 1979 · Điện Quang - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  24. Nguyễn Văn Thuận 1928 – 1950
  25. Nguyễn Văn Thuận 1953 – 1974
  26. Nguyễn Văn Thuật 1939 – 1968
  27. Nguyễn Văn Thuật 1952 – 1974
  28. Nguyễn Văn Thàng Hy sinh 1979
  29. Nguyễn Văn Thành 1953 – 1972
  30. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1974
  31. Nguyễn Văn Thành 1947 – 1968
  32. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Văn Thành Sinh 1933
  34. Nguyễn Văn Thành 1957 – 1980
  35. Nguyễn Văn Thành Sinh 1952
  36. Nguyễn Văn Thành 1943 – 1968
  37. Nguyễn Văn Thành 1961 – 1981
  38. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Thành 1940 – 1962
  40. Nguyễn Văn Thành 1950 – 1972
  41. Nguyễn Văn Thái 1943 – 1970
  42. Nguyễn Văn Thái 1958 – 1982
  43. Nguyễn Văn Thâm Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Văn Thân 1960 – 1981
  45. Nguyễn Văn Thôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Thông 1920 – 1950
  47. Nguyễn Văn Thăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Thơm 1957 – 1982
  49. Nguyễn Văn Thư 1959 – 1981
  50. Nguyễn Văn Thư 1942 – 1980
  51. Nguyễn Văn Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Thước Hy sinh 1965
  53. Nguyễn Văn Thạch 1927 – 1966
  54. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1980 · Đại Hồng - Hồng Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  55. Nguyễn Văn Thảo 1959 – 1979
  56. Nguyễn Văn Thảo 1959 – 1981
  57. Nguyễn Văn Thẩm 1925 – 1969
  58. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1979
  59. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1979
  60. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Văn Thịnh 1963 – 1981
  62. Nguyễn Văn Thịnh 1962 – 1981
  63. Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Văn Thọ 1937 – 1972
  65. Nguyễn Văn Thới 1960 – 1980 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  66. Nguyễn Văn Thới 1938 – 1962
  67. Nguyễn Văn Thức Hy sinh 1984
  68. Nguyễn Văn Thử 1950 – 1974
  69. Nguyễn Văn Tiêm 1940 – 1972 · An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình
  70. Nguyễn Văn Tiên Hy sinh 1980
  71. Nguyễn Văn Tiêu 1951 – 1972
  72. Nguyễn Văn Tiến 1956 – 1974 · Đông Hoàn - Đông Hưng - Thái Bình
  73. Nguyễn Văn Tiến 1934 – 1966 · Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang
  74. Nguyễn Văn Tiến 1956 – 1978
  75. Nguyễn Văn Tiến 1957 – 1981
  76. Nguyễn Văn Tiến 1953 – 1972
  77. Nguyễn Văn Tiết Sinh 1908
  78. Nguyễn Văn Tiệm 1949 – 1972
  79. Nguyễn Văn Toàn 1957 – 1980
  80. Nguyễn Văn Toàn 1950 – 1971
  81. Nguyễn Văn Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Tri Hy sinh 1980
  83. Nguyễn Văn Tring 1952 – 1970
  84. Nguyễn Văn Triêu 1905 – 1947
  85. Nguyễn Văn Triều 1952 – 1974
  86. Nguyễn Văn Trung Sinh 1943
  87. Nguyễn Văn Trung 1947 – 1969
  88. Nguyễn Văn Trung 1961 – 1982
  89. Nguyễn Văn Trung 1929 – 1968
  90. Nguyễn Văn Trung 1948 – 1968
  91. Nguyễn Văn Truyền 1960 – 1980
  92. Nguyễn Văn Tràng 1950 – 1970
  93. Nguyễn Văn Tránh 1955 – 1974 · Thụy Thanh - Thái Thụy - Thái Bình
  94. Nguyễn Văn Trên 1933 – 1950
  95. Nguyễn Văn Trường Hy sinh 1980
  96. Nguyễn Văn Trường 1916 – 1978
  97. Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1980
  98. Nguyễn Văn Tuyên 1949 – 1972
  99. Nguyễn Văn Tuân 1953 – 1974 · 18 - Lương K Thiêm - Hải Phòng
  100. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1966