NTLS tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

3.971 liệt sĩ an táng tại đây · trang 27/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Duy Hiền 1947 – 1971
  2. Phạm Duy Ngọc 1955 – 1979
  3. Phạm Duy Sách 1933 – 1974
  4. Phạm Duy Đức Hy sinh 1967
  5. Phạm Hiển Tâm 1945 – 1969
  6. Phạm Hiệp Hy sinh 1980
  7. Phạm Huy Hy sinh 1980
  8. Phạm Huy Thế Hy sinh 1980
  9. Phạm Huy Trường Hy sinh 1980
  10. Phạm Hồng Chính Hy sinh 1981
  11. Phạm Hồng Chương Hy sinh 1971
  12. Phạm Hồng Khanh Hy sinh 1972
  13. Phạm Hồng Nghi 1950 – 1974
  14. Phạm Hồng Phi 1957 – 1980
  15. Phạm Hồng Phong 1964 – 1982
  16. Phạm Hồng Quân 1946 – 1972
  17. Phạm Hồng Sơn 1948 – 1972
  18. Phạm Hồng Thuấn 1951 – 1972
  19. Phạm Hồng Tuấn 1958 – 1979
  20. Phạm Hồng Vương 1960 – 1979
  21. Phạm Hồng Điệp 1952 – 1971
  22. Phạm Hữu Doãn 1947 – 1970
  23. Phạm Hữu Nga 1949 – 1975
  24. Phạm Hữu Thân Hy sinh 1981
  25. Phạm Hữu Trí 1959 – 1980
  26. Phạm Hữu Tuấn Hy sinh 1975
  27. Phạm Hữu Đàng 1953 – 1979
  28. Phạm Hữu Đức 1948 – 1969
  29. Phạm Khắc Huynh 1960 – 1980
  30. Phạm Khắc Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phạm Minh Ngọc 1905 – 1944
  32. Phạm Minh Đức 1951 – 1972
  33. Phạm Mạnh Hoàng 1953 – 1975
  34. Phạm Ngọc Bình 1950 – 1978
  35. Phạm Ngọc Doãn 1947 – 1972
  36. Phạm Ngọc Hải 1960 – 1979
  37. Phạm Ngọc Hồi 1950 – 1972
  38. Phạm Ngọc Quang 1960 – 1980
  39. Phạm Ngọc Sinh 1957 – 1979
  40. Phạm Ngọc Thuận 1963 – 1982
  41. Phạm Ngọc Thành 1959 – 1979
  42. Phạm Ngọc Thạch 1948 – 1966
  43. Phạm Ngọc Thụ Hy sinh 1964
  44. Phạm Ngọc Tài 1946 – 1974
  45. Phạm Ngọc Vụ 1956 – 1974
  46. Phạm Ngọc ẩn 1944 – 1970
  47. Phạm Như Đến' 1956 – 1979
  48. Phạm Như Đức 1960 – 1982
  49. Phạm Oanh Định 1958 – 1979
  50. Phạm Phi Hùng 1952 – 1968
  51. Phạm Phàm Binh 1955 – 1974
  52. Phạm Phú Đẩu 1954 – 1974
  53. Phạm Phúc Hậu 1957 – 1979
  54. Phạm Phước Hiến Hy sinh 1980
  55. Phạm Phước Tuấn 1956 – 1979
  56. Phạm Quang Bắc Hy sinh 1974
  57. Phạm Quang Chìa 1955 – 1974
  58. Phạm Quang Luật 1953 – 1974
  59. Phạm Quang Thịnh 1954 – 1974
  60. Phạm Sỹ Quế 1949 – 1972
  61. Phạm Thanh Hùng 1955 – 1980
  62. Phạm Thanh Hải 1935 – 1966
  63. Phạm Thanh Phúc 1960 – 1979
  64. Phạm Thanh Sơn Hy sinh 1980
  65. Phạm Thanh Tân 1953 – 1979
  66. Phạm Thanh Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phạm Thanh Tùng 1954 – 1971
  68. Phạm Thanh Tùng 1954 – 1971
  69. Phạm Thành Chung 1961 – 1980
  70. Phạm Thành Công Hy sinh 1980
  71. Phạm Thế Hùng Hy sinh 1980
  72. Phạm Thế Trường 1952 – 1972
  73. Phạm Thị ........ Sinh 1944
  74. Phạm Thị Chặt 1941 – 1963
  75. Phạm Thị Lan 1928 – 1966
  76. Phạm Thị Liên Hy sinh 1969
  77. Phạm Thị Nghĩa 1954 – 1972
  78. Phạm Thị Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Phạm Thị Ngọc Lý 1947 – 1975
  80. Phạm Thị Nhàn 1937 – 1968
  81. Phạm Thị Rau Hy sinh 1967
  82. Phạm Thị Sam Hy sinh 1974
  83. Phạm Thị Sen 1933 – 1968
  84. Phạm Thị Sáu Hy sinh 1960
  85. Phạm Thị Thiệp 1949 – 1973
  86. Phạm Thị Thượt 1888 – 1952
  87. Phạm Thị Tự 1945 – 1966
  88. Phạm Thị úT Thanh Hy sinh 1969
  89. Phạm Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm Thọ 1959 – 1979
  91. Phạm Tiến Kháng 1947 – 1975
  92. Phạm Tiến Sơn 1960 – 1979
  93. Phạm Tiến Tâm Hy sinh 1980
  94. Phạm Tiến Đạt 1960 – 1980
  95. Phạm Trí Quốc 1949 – 1967
  96. Phạm Trọng Khôi 1939 – 1980
  97. Phạm Trọng Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Phạm Trọng Tính 1954 – 1975
  99. Phạm Tân 1942 – 1972
  100. Phạm Tấn Hy sinh 1966