Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 27/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Nghe 1928 – 1968
  2. Nguyễn Văn Nghi 1939 – 1965
  3. Nguyễn Văn Nghĩa Hy sinh 1980 · Mỹ Thành, Phù Mỹ, Phù Mỹ
  4. Nguyễn Văn Nghĩa 1925 – 1950
  5. Nguyễn Văn Nghĩa 1923 – 1962
  6. Nguyễn Văn Nghề 1928 – 1951
  7. Nguyễn Văn Ngon 1947 – 1971
  8. Nguyễn Văn Nguyên 1955 – 1974
  9. Nguyễn Văn Nguyệt 1957 – 1981
  10. Nguyễn Văn Ngân Hy sinh 1968
  11. Nguyễn Văn Ngược 1937 – 1962
  12. Nguyễn Văn Ngọ 1911 – 1950
  13. Nguyễn Văn Ngọc 1938 – 1964
  14. Nguyễn Văn Ngọt Hy sinh 1968
  15. Nguyễn Văn Nhiều 1931 – 1947
  16. Nguyễn Văn Nho 1952 – 1971
  17. Nguyễn Văn Nhuần 1956 – 1979
  18. Nguyễn Văn Nhân Hy sinh 1979
  19. Nguyễn Văn Nhơn 1932 – 1975
  20. Nguyễn Văn Nhương Sinh 1929
  21. Nguyễn Văn Nhỏ 1956 – 1980
  22. Nguyễn Văn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Nhụy 1944 – 1963
  24. Nguyễn Văn Niêu Hy sinh 1957
  25. Nguyễn Văn Niếu 1911 – 1981
  26. Nguyễn Văn Niềm 1932 – 1968
  27. Nguyễn Văn Non Hy sinh 1962
  28. Nguyễn Văn Nua 1926 – 1953
  29. Nguyễn Văn Nuôi Hy sinh 1948
  30. Nguyễn Văn Nên Hy sinh 1969
  31. Nguyễn Văn Nói Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Văn Nô 1962 – 1981
  33. Nguyễn Văn Nù 1949 – 1972
  34. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1980
  35. Nguyễn Văn Năm 1922 – 1969
  36. Nguyễn Văn Nước 1930 – 1953
  37. Nguyễn Văn Nội 1950 – 1974
  38. Nguyễn Văn Pha 1949 – 1968
  39. Nguyễn Văn Phong 1949 – 1969
  40. Nguyễn Văn Phong Hy sinh 1968
  41. Nguyễn Văn Phát 1949 – 1968
  42. Nguyễn Văn Phát 1929 – 1969
  43. Nguyễn Văn Phèn Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Văn Phép Sinh 1960
  45. Nguyễn Văn Phòng Hy sinh 1980
  46. Nguyễn Văn Phùng Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Văn Phú Hy sinh 1967
  48. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1980 · Tịnh Hóa, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
  49. Nguyễn Văn Phúc 1936 – 1968
  50. Nguyễn Văn Phúc 1950 – 1973
  51. Nguyễn Văn Phương 1949 – 1972
  52. Nguyễn Văn Phương 1952 – 1968
  53. Nguyễn Văn Phước 1937 – 1962
  54. Nguyễn Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Phượng 1924 – 1948
  56. Nguyễn Văn Phố 1954 – 1973
  57. Nguyễn Văn Phụng Hy sinh 1980 · Cát Sơn, Phù Cát, Phù Cát
  58. Nguyễn Văn Phụng Hy sinh 1980
  59. Nguyễn Văn Quang 1957 – 1975
  60. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1979
  61. Nguyễn Văn Quang 1959 – 1981
  62. Nguyễn Văn Quang 1959 – 1981
  63. Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Quang 1940 – 1969
  65. Nguyễn Văn Quân 1937 – 1969
  66. Nguyễn Văn Quý 1961 – 1982
  67. Nguyễn Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Quảng 1951 – 1974
  69. Nguyễn Văn Quảng Hy sinh 1969
  70. Nguyễn Văn Quận 1940 – 1964
  71. Nguyễn Văn Quế 1952 – 1974
  72. Nguyễn Văn Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Văn Quết 1958 – 1981
  74. Nguyễn Văn Quốc 1926 – 1952
  75. Nguyễn Văn Ra 1937 – 1961
  76. Nguyễn Văn Ro 1945 – 1964
  77. Nguyễn Văn Rê 1937 – 1969
  78. Nguyễn Văn Rõ 1929 – 1964
  79. Nguyễn Văn Rảnh Hy sinh 1969
  80. Nguyễn Văn Rồi 1938 – 1966
  81. Nguyễn Văn Sang 1960 – 1970
  82. Nguyễn Văn Sang 1915 – 1958
  83. Nguyễn Văn Sang Hy sinh 1988
  84. Nguyễn Văn Sang 1948 – 1967
  85. Nguyễn Văn Sang 1952 – 1968
  86. Nguyễn Văn Siêu 1945 – 1970
  87. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1980 · Đưc Phong, Mộ Đức, Mộ Đức
  88. Nguyễn Văn Sáu 1944 – 1972 · Hương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang
  89. Nguyễn Văn Sáu 1944 – 1972
  90. Nguyễn Văn Sáu 1946 – 1969
  91. Nguyễn Văn Sáu Sinh 1936
  92. Nguyễn Văn Sáu 1936 – 1968
  93. Nguyễn Văn Sâm 1961 – 1982 · Tam Hiệp - Tam Kỳ - Quảng Nam
  94. Nguyễn Văn Sâm 1953 – 1979 · Bắc Tịnh Đông, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
  95. Nguyễn Văn Sâm Sinh 1953
  96. Nguyễn Văn Sâm 1926 – 1947
  97. Nguyễn Văn Sóng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn Sĩ Sinh 1936
  99. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1980
  100. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1980