Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Khoái 1925 – 1948
  2. Nguyễn Văn Khuyến 1942 – 1973
  3. Nguyễn Văn Khá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1979
  5. Nguyễn Văn Khánh 1952 – 1973
  6. Nguyễn Văn Khâm 1945 – 1972
  7. Nguyễn Văn Khê Hy sinh 1980 · Cát Gia - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  8. Nguyễn Văn Khê Hy sinh 1980
  9. Nguyễn Văn Khóa 1939 – 1961
  10. Nguyễn Văn Khế 1949 – 1972
  11. Nguyễn Văn Khổng 1945 – 1972
  12. Nguyễn Văn Kim Hy sinh 1948
  13. Nguyễn Văn Kiên 1958 – 1979
  14. Nguyễn Văn Kiềm 1910 – 1952 · Đa Phước Hội - Mỏ Cày - Bến Tre
  15. Nguyễn Văn Kiểu 1943 – 1969
  16. Nguyễn Văn Kiệp Hy sinh 1970 · Mỹ Thạnh Đông - Đức Hòa - Long An
  17. Nguyễn Văn Kiệt Sinh 1966
  18. Nguyễn Văn Kính 1959 – 1978
  19. Nguyễn Văn Kính Hy sinh 1947
  20. Nguyễn Văn Kết 1952 – 1973
  21. Nguyễn Văn Lang Hy sinh 1947 · Trà Vinh, Trà Vinh
  22. Nguyễn Văn Liêm Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Văn Liêm 1941 – 1975
  24. Nguyễn Văn Liên 1945 – 1971
  25. Nguyễn Văn Liên Hy sinh 1979
  26. Nguyễn Văn Liều 1946 – 1963
  27. Nguyễn Văn Lo 1923 – 1946
  28. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Văn Long 1951 – 1972
  30. Nguyễn Văn Lung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Là Hy sinh 1965
  32. Nguyễn Văn Là 1927 – 1951
  33. Nguyễn Văn Lài 1914 – 1946
  34. Nguyễn Văn Lài 1950 – 1966
  35. Nguyễn Văn Lành 1960 – 1979
  36. Nguyễn Văn Lào 1932 – 1950
  37. Nguyễn Văn Lác 1958 – 1980
  38. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1979
  40. Nguyễn Văn Lâm Sinh 1949
  41. Nguyễn Văn Lâm 1949 – 1965
  42. Nguyễn Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Lân 1957 – 1980
  44. Nguyễn Văn Lét 1946 – 1966
  45. Nguyễn Văn Lên 1940 – 1970
  46. Nguyễn Văn Lũng 1927 – 1951
  47. Nguyễn Văn Lơ 1941 – 1953
  48. Nguyễn Văn Lưu Hy sinh 1980
  49. Nguyễn Văn Lược 1955 – 1979 · Phổ Thạch, Đức Phổ, Đức Phổ
  50. Nguyễn Văn Lượng 1950 – 1969
  51. Nguyễn Văn Lầm 1930 – 1963
  52. Nguyễn Văn Lập 1949 – 1968
  53. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1947
  54. Nguyễn Văn Lắm 1918 – 1948
  55. Nguyễn Văn Lẹ 1923 – 1950
  56. Nguyễn Văn Lịa 1923 – 1966
  57. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1980
  58. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1986
  60. Nguyễn Văn Lớn 1952 – 1969
  61. Nguyễn Văn Lớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Lợi 1932 – 1963
  63. Nguyễn Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Lợi 1953 – 1972
  65. Nguyễn Văn Mai 1944 – 1970
  66. Nguyễn Văn Mai 1941 – 1971
  67. Nguyễn Văn Minh 1960 – 1979
  68. Nguyễn Văn Minh 1960 – 1980
  69. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1946
  70. Nguyễn Văn Minh 1941 – 1968
  71. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn My 1921 – 1953
  73. Nguyễn Văn My 1947 – 1962
  74. Nguyễn Văn Mát Hy sinh 1967
  75. Nguyễn Văn Mãi 1959 – 1980
  76. Nguyễn Văn Mão Hy sinh 1978
  77. Nguyễn Văn Mười 1956 – 1980
  78. Nguyễn Văn Mười 1932 – 1948
  79. Nguyễn Văn Mười Hy sinh 1968
  80. Nguyễn Văn Mười Hy sinh 1967
  81. Nguyễn Văn Mạnh 1954 – 1975
  82. Nguyễn Văn Mạnh Hy sinh 1968
  83. Nguyễn Văn Mạnh 1941 – 1963
  84. Nguyễn Văn Mạnh 1939 – 1967
  85. Nguyễn Văn Mạnh Hy sinh 1967
  86. Nguyễn Văn Mẫn 1924 – 1947
  87. Nguyễn Văn Mẫu Hy sinh 1968
  88. Nguyễn Văn Mận 1918 – 1956
  89. Nguyễn Văn Mật 1950 – 1970
  90. Nguyễn Văn Mậu 1934 – 1968
  91. Nguyễn Văn Mến 1959 – 1981
  92. Nguyễn Văn Mới Hy sinh 1968
  93. Nguyễn Văn Mức 1938 – 1964
  94. Nguyễn Văn Mừng 1919 – 1969
  95. Nguyễn Văn Mỹ Hy sinh 1947
  96. Nguyễn Văn Nam 1959 – 1982
  97. Nguyễn Văn Nam Hy sinh 1946
  98. Nguyễn Văn Nam 1950 – 1968
  99. Nguyễn Văn Nga 1955 – 1979
  100. Nguyễn Văn Ngang 1914 – 1979