NTLS tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

3.971 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Xuân Sinh 1954 – 1975
  2. Ngô Xuân Tường 1952 – 1975
  3. Ngô Đình Liêm 1958 – 1982
  4. Ngô Đình Tráng 1963 – 1982
  5. Ngô Đức Lung 1950 – 1980
  6. Ngọc Thắng 1955 – 1980
  7. Ninh Ngọc Thiều Hy sinh 1972
  8. Ninh Quốc Việt 1950 – 1974
  9. Ninh Văn Đầu Hy sinh 1980
  10. Ninh Đình Đa 1953 – 1974
  11. Nông Minh Thông 1954 – 1971
  12. Nông Ngọc Hạnh 1951 – 1974
  13. Nông Thanh Trị 1953 – 1972
  14. Nông Văn Bình 1956 – 1980
  15. Nông Văn Hùng 1959 – 1980
  16. Nông Văn Ngầu Hy sinh 1970
  17. Năm Trung Hy sinh 1968
  18. Năm Đẩu Hy sinh 1950
  19. Năn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. On Văn Sơn 1957 – 1981
  21. Phan Chu Trinh 1960 – 1982
  22. Phan Công Lý 1957 – 1980
  23. Phan Công Như 1947 – 1971
  24. Phan Duy Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Phan Dục Hy sinh 1979
  26. Phan Huy Chung 1950 – 1972
  27. Phan Luận Hy sinh 1980
  28. Phan Minh Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phan Nam 1962 – 1981
  30. Phan Ngọc Tuý Hy sinh 1979
  31. Phan Ngọc Vạn 1950 – 1968
  32. Phan Quốc Việt Hy sinh 1980
  33. Phan Thanh Cường 1960 – 1981
  34. Phan Thanh Hoa Hy sinh 1974
  35. Phan Thanh Nhàn Hy sinh 1969
  36. Phan Thanh Tâm 1952 – 1972
  37. Phan Thanh Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phan Thị Chì Hy sinh 1965
  39. Phan Thị Kim Dung Hy sinh 1949
  40. Phan Thị Nhang 1950 – 1968
  41. Phan Thị Nhớ Hy sinh 1965
  42. Phan Thống 1910 – 1954
  43. Phan Tiến Hùng 1956 – 1981
  44. Phan Văn Bơ 1941 – 1963
  45. Phan Văn Bự Hy sinh 1968
  46. Phan Văn Dọt 1937 – 1963
  47. Phan Văn Gái 1946 – 1968
  48. Phan Văn Hiệp 1925 – 1954
  49. Phan Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phan Văn Hù Sinh 1929
  51. Phan Văn Hùng 1954 – 1979
  52. Phan Văn Hạnh Hy sinh 1979
  53. Phan Văn Khiêm Hy sinh 1946
  54. Phan Văn Kiền 1954 – 1980
  55. Phan Văn Lập 1938 – 1975
  56. Phan Văn Lập Hy sinh 1980
  57. Phan Văn Lắm 1940 – 1964
  58. Phan Văn Muốn Hy sinh 1972
  59. Phan Văn Méo 1947 – 1963
  60. Phan Văn Mưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phan Văn Nam Hy sinh 1963
  62. Phan Văn Năm 1958 – 1979
  63. Phan Văn Phàn Hy sinh 1966
  64. Phan Văn Quốc 1931 – 1947
  65. Phan Văn Sàng 1916 – 1967
  66. Phan Văn Sông 1917 – 1949
  67. Phan Văn Sĩ 1922 – 1948
  68. Phan Văn Thình 1953 – 1973
  69. Phan Văn Thử 1948 – 1966
  70. Phan Văn Tre 1946 – 1966
  71. Phan Văn Trung Hy sinh 1980
  72. Phan Văn Trèo Hy sinh 1963
  73. Phan Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phan Văn Vạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phan Văn Xuân 1942 – 1967
  76. Phan Văn Đưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phan Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phan Văn Đờn 1936 – 1964
  79. Phan Văn Đực 1947 – 1970
  80. Phan Xuân Chè Hy sinh 1980
  81. Phan Xuân Hòa Hy sinh 1980
  82. Phan Đình Khang 1957 – 1979
  83. Phan Đình Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phan Đức Tính 1953 – 1972
  85. Phi Công Thụy Hy sinh 1979
  86. Phùng Ngọc Oanh Hy sinh 1981
  87. Phùng Tắc Sầu 1953 – 1975
  88. Phùng Văn Trương 1953 – 1974
  89. Phùng Xuân Hải 1944 – 1973
  90. Phùng Xuân Đình 1952 – 1974
  91. Phùng Đức Văn 1952 – 1971
  92. Phương Văn Cương 1956 – 1982
  93. Phạm Anh Đảng 1938 – 1970
  94. Phạm Biên Hy sinh 1981
  95. Phạm Bá Lau Hy sinh 1980
  96. Phạm Bá Lăng 1961 – 1981
  97. Phạm Bá Vậy Hy sinh 1980
  98. Phạm Chí Hiền 1943 – 1966
  99. Phạm Công Viết 1956 – 1980
  100. Phạm Công Đặc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh